GIẤM GẠO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GIẤM GẠO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch giấm gạo
rice vinegar
giấm gạodấm gạoon vinegar-steamed rice
{-}
Phong cách/chủ đề:
What is rice vinegar?Thìa canh giấm gạo.
Tablespoon of rice vinegar.Giấm gạo dày dạn.
Seasoned rice vinegar.Có thể thêm giấm gạo.
Perhaps more boiled rice.DUNLOP: Tôi sẽ lấy giấm gạo nâu Trung Quốc, có lẽ là giấm jinjiang.
DUNLOP: I would get a Chinese brown rice vinegar, probably jinjiang vinegar..Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từgạo lứt gạo basmati Sử dụng với động từmua gạogạo sang trồng lúa gạongâm gạothêm gạoném gạogạo cấm HơnSử dụng với danh từlúa gạobánh gạotấn gạobột gạocám gạogiá gạogạo nếp rượu gạoloại gạonước gạoHơnDòng sản phẩm: Giấm gạo.
Product Series: Rice Vinegar.Tuy nhiên, do giấm gạo có tính axit thấp nên dưa món Suzuke không thể lưu trữ lâu dài nếu không giữ lạnh.
However, rice vinegar has a low acidity and suzuke pickles will not keep long unrefrigerated.Hình thức: Giấm gạo lỏng.
Form: Liquid Rice Vinegar.Ngoài ra,hầu hết các nghiên cứu được thực hiện trên giấm gạo, không phải giấm táo.
Additionally, most of the studies were done on rice vinegar, not apple cider vinegar..Ponzu được làm bằng cách đun sôi mirin, giấm gạo, vụn katsuobushi( từ cá ngừ) và rong biển( kombu) trên lửa vừa.
Ponzu is made by simmering mirin, rice vinegar, katsuobushi flakes(from tuna), and seaweed(kombu) over medium heat.Ngoài ra, sử dụng wakame nhưmột món ăn kèm với một chút nước tương hoặc giấm gạo để hoàn thành bữa ăn của bạn.
Alternatively, serve wakame as aside dish topped with a bit of soy sauce or rice vinegar to complete your meal.Món này sử dụng" đen vinega r" thay vì giấm gạo và bạn có thể sử dụng bất kỳ loại đường bạn muốn cho món ăn này.
This dish uses“black vinegar” instead of rice vinegar and you can use any kind of sugar you want for this dish.Giấm gạo( giấm gạo trong iglese) là một loại gia vị có tính axit, thu được bằng cách lên men của hạt gạo tinh bột( loài thực vật Oryza sativa).
Rice vinegar( rice vinegar in iglese) is a condiment with an acid taste, obtained by fermenting starchy rice seeds(botanical species Oryza sativa).Bà Okawa đặc biệt yêu thích sushi,nhất là cá thu, giấm gạo và bà ăn món ăn đó ít nhất một lần mỗi tháng”.
She insists that her favorite meal is sushi,particularly mackerel on vinegar-steamed rice, and she has it at least once every month.".Nếu bạn đang nấu với cơm men đỏ, bạn có thể làm nhiều bữa ăn và đồ uống,chẳng hạn như vịt Bắc Kinh, giấm gạo đỏ, rượu sake và rượu gạo..
If you are cooking with red yeast rice, you can make many meals and beverages,such as Peking duck, red rice vinegar, sake, and rice wine.Tuy nhiên, các nghiên cứu cũng cho thấy rằng giấm gạo trong sushi có thể giúp giảm lượng đường huyết, huyết áp và mỡ máu( 34).
However, studies also show that the rice vinegar that is added may help lower blood sugar, blood pressure and blood fats(34).Ở Edo, những đầu bếp làm sushi sử dụng quá trình lên men với kĩ thuật cao hơn vào giữa những năm 1700,đặt một lớp cơm nấu chín với giấm gạo bên cạnh một lớp cá.
In Edo, sushi makers used a fermentation process developed in the mid-1700s,placing a layer of cooked rice seasoned with rice vinegar alongside a layer of fish.Bà Okawa đặc biệt yêu thích sushi, nhất là cá thu, giấm gạo và bà ăn món ăn đó ít nhất một lần mỗi tháng”, ông Okada nói thêm.
Her favorite meal is sushi, particularly mackerel on vinegar-steamed rice, and she has it at least once every month,” he said.Nếu bạn chưa thêm giấm gạo vào chế độ sức khỏe của bạn, bạn đang bỏ lỡ một thành phần không có calo có hương vị cao và cung cấp một số lợi ích sức khỏe khác.
If you haven't added rice vinegar to your health regimen, you're missing out on a calorie-free ingredient that is highly flavorful and offer a number of other health benefits.Ông đã tận dụng tiến trình“ lên men nhanh” hiện đại hơn,thêm giấm gạo và muối vào cơm tươi và để ủ trong vài phút.
He took advantage of a more modern“speed fermentation” process,adding rice vinegar and salt to freshly cooked rice and letting it sit for a few minutes.Tsukudani( 佃煮): Cá rất nhỏ, động vật có vỏ hoặc rong biển hầm trong đậu nành ngọt để bảo quản Sunomono: các loại rau như dưa chuột hoặc wakame, hoặc đôi khi là cua,ướp trong giấm gạo.
Tsukudani(佃煮): Very small fish, shellfish or seaweed stewed in sweetened soy for preservation Sunomono(酢の物): vegetables such as cucumber or wakame, or sometimes crab,marinated in rice vinegar.Công thức đơn giản nhất của loại gia vị này là một ít nước cốt chanh, hoặc đôi khi giấm gạo, một phần nước mắm ăn( hoặc nước mắm nấu), một phần đường và hai phần nước sôi để nguội.
Its simplest recipe is some lime juice, or occasionally vinegar, one part fish sauce(nước mắm), one part sugar and two parts water.Nó có chất thịt mịn, và vị ngọt của nó làmột kết hợp hoàn hảo cho gạo giấm.
It has a smooth texture,and its sweetness is a perfect match for the vinegared rice.Ngày nay, nó được làm bằng gạo giấm và cá tươi, được trình bày theo một số cách và hình dạng.
Today it's made with vinegared rice and fresh fish, presented in a number of ways and shapes.Ngày nay, nó được làm bằng gạo giấm và cá tươi, được trình bày theo một số cách và hình dạng.
Today it is made with vinegar flavored rice and fresh fish, presented in a number of ways and shapes.Ngày nay, nó được làm bằng gạo giấm và cá tươi, được trình bày theo một số cách và hình dạng.
Today it's made with vinegared rice and fresh fish, presented in several different ways.Sushi là một món ăn kết hợp giữa gạo giấm và hải sản( mặc dù đôi khi các thành phần khác cũng được sử dụng).
Sushi Sushi is a dish combining vinegar rice and seafood(although sometimes other ingredients are also used).Thay vì dùng để lên men, gạo được trộn với giấm và không chỉ dùng với cá mà còn với nhiều loại rau và các thực phẩm khác.
Instead of being only used for fermentation, rice was mixed with vinegar and combined not only with fish but also with various vegetables and dried preserved foods.Máy đóng gói Sachet thích hợp để đóng gói nhiều loại chất lỏng và nước sốt,chẳng hạn như giấm, nước tương, rượu gạo hoặc mayonnaise.
Sachet packing machine is suitable for packing a variety of liquid and sauce,such as vinegar, soy sauce, rice wine or mayonnaise.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0198 ![]()
giấm có thểgiấm là

Tiếng việt-Tiếng anh
giấm gạo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Giấm gạo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
giấmdanh từvinegarfruitvinegarsgạodanh từricericesTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giấm ăn Tiếng Anh Là Gì
-
Dấm Trong Tiếng Anh Là Gì? Các Loại Dấm Ngon Tại Việt Nam
-
Giấm Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Dấm Tiếng Anh Là Gì ? Giấm Trong Tiếng Anh Là Gì - Trangwiki
-
Giấm Tiếng Anh Là Gì? Các Loại Giấm Thông Dụng Trong Anh Việt
-
Nghĩa Của Từ Giấm Bằng Tiếng Anh
-
Giấm Tiếng Anh Là Gì
-
Dấm Tiếng Anh Là Gì
-
Giấm Tiếng Anh Là Gì
-
Vinegar Là Gì? Điểm Danh 5 Loại Vinegar Không Thể Thiếu Trong ẩm ...
-
Dấm Tiếng Anh Là Gì
-
Giấm Táo – Wikipedia Tiếng Việt