GIẢM THIỂU CHI PHÍ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

GIẢM THIỂU CHI PHÍ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch giảm thiểu chi phíminimize costsgiảm thiểu chi phíreduce costsgiảm chi phíminimising costsminimizing expensesminimization of costsmitigate the costgiảm thiểu chi phíminimizing costsgiảm thiểu chi phíreducing costsgiảm chi phíminimize costgiảm thiểu chi phíminimizes costsgiảm thiểu chi phíreduced costsgiảm chi phíminimize expensesminimise costs

Ví dụ về việc sử dụng Giảm thiểu chi phí trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Công nghệ mới giảm thiểu chi phí.New technology reduced costs.Giảm thiểu chi phí thử nghiệm và nỗ lực QA.Minimize cost of testing and QA efforts.Giảm độ ẩm, giảm thiểu chi phí.Reduce the moisture content, minimize the cost.Thứ nhất là giảm thiểu chi phí cho các doanh nghiệp nhỏ.The first step is reducing costs for small businesses.Giảm thiểu chi phí đầu tư ban đầu cho khách hàng.Reduce the cost of the initial investment for customers.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgiúp giảm thiểunỗ lực giảm thiểugiảm tối thiểukhả năng giảm thiểugiảm thiểu tiếp xúc giảm thiểu kích thích HơnSử dụng với trạng từgiảm thiểu đáng kể chế biến tối thiểuSử dụng với động từnhằm giảm thiểucố gắng giảm thiểugiảm thiểu số lượng muốn giảm thiểulãnh đạo thiểu số giảm thiểu thông qua HơnNó cũng giúp bạn giảm thiểu chi phí khi bạn phát triển.It also helps you minimize the cost as you grow.Tất cả đều cótiềm năng rất lớn giúp giảm thiểu chi phí khi tạo mẫu.All offer great potential for cost reductions when prototyping.Điều này giảm thiểu chi phí của các chương trình phúc lợi.[ 21].This minimized the cost of welfare programs.[23].Ông kết luận rằngPetro sẽ“ Không nghi ngờ sẽ giảm thiểu chi phí.”.He concluded by saying the Petro will“undoubtedly reduce costs.”.Các yếu tố kinh tế: giảm thiểu chi phí",- chuyên gia Nga lưu ý.Economic factors: reduce costs,"- Russian expert noted.Thử giảm thiểu chi phí cho chuyến bay và bến phà ở Hy Lạp.Try minimizing the cost of internal airfare and ferry rides when in Greece.Những tuyến giao hàng nào cho khách hàng giảm thiểu chi phí và sản lượng CO2?What delivery routes to the customers minimize cost and CO2 output?Giảm thiểu chi phí: điều này ngày càng trở nên quan trọng khi mà giá năng lượng đang tăng cao.Reduce costs- this is becoming increasingly important as energy costs rise.Điều này còn giúp bạn giảm thiểu chi phí cho việc marketing trang web của bạn.This will help you minimize the costs of marketing your website.Làm việc với Trigo cũng“thúc đẩy sự hiệu quả và giảm thiểu chi phí hoạt động của hãng”.Working with Trigo“will also drive efficiency and minimize costs across our operation.”.Những chiến lược như vận hành thông minh hayứng dụng công nghệ có thể giúp nâng cao năng suất và giảm thiểu chi phí.Strategies such as smart operations orthe use of technology can help improve productivity and reduce costs.Ngoài ra,thư viện còn có thể giúp bạn giảm thiểu chi phí bằng những cách mà ít ai nghĩ đến.In addition, the library can help you minimize costs in ways that few people think of.Khách hàng đang xây dựng một cơ sở sản xuất mới và có nhu cầu thiết kế mới nhằmtối ưu hóa hoạt động và giảm thiểu chi phí.Your company is building a new manufacturing facility andwishes the design to optimise operations and reduce costs.Để một doanh nghiệp thành công, bạn nên tập trung vào việc giảm thiểu chi phí càng nhiều càng tốt.For any business to be successful, you must focus on reducing costs as much as possible.Giảm thiểu chi phí là một mục tiêu tài chính chung của bất kỳ DN nào, bất kể họ cung cấp giá cả cao, trung bình hay thấp.Minimizing costs is a common financial goal of any small business, regardless of whether they offer high, medium or low prices.Sức mạnh chínhđến từ các hợp tác xã là họ giảm thiểu chi phí trong khi tối đa hóa dịch vụ.The main strength that comes from cooperatives is that they minimize costs while maximizing service.Giảm thiểu chi phí đã giúp họ duy trì chính sách giá hợp lý và tăng doanh số bán hàng của các sản phẩm khác nhau.Minimization of costs has helped them in retaining their reasonable pricing policy and in increasing sales of various products.Bài viết cũng sẽ cho bạn biết cách tránh chi tiêu quá mức và giảm thiểu chi phí khi xây dựng một trang web.There will also be tips on how you can minimize costs and avoid losses when building a website.Các nhà tư vấn đã tham gia vào các hoạt động như vậy trong quá khứ, vì vậyhọ biết cách tránh các lỗi phổ biến và giảm thiểu chi phí.Consultants have already engaged in such activities in the past,so they know how to avoid common mistakes and minimize costs.Các sản phẩm phù hợp cung cấp giá trị tối ưu cho khách hàng và giúp giảm thiểu chi phí và tồn kho trong chuỗi cung ứng.Tailored products provide optimal value for the customer and help minimize costs and inventory in the supply chain.Dịch vụ khai báo, mở tờ khai Hải quan,thông quan điện tử và Hải quan một cửa đảm bảo đúng tiến độ và giảm thiểu chi phí.Service of declaration, opening customs declaration,electronic customs clearance and one-stop customs to ensure progress and minimize costs.Điều này có ý nghĩa rất lớn đối với việc giảm thiểu chi phí trong việc duy tu sửa chữa và giảm đi giá thành tổng hợp.This has a very large meaning for minimizing expenses in repairing, maintenance and decreasing general cost price.Khách hàng có thể tích kiệm thời gian cho việctìm kiếm thông tin cũng như giảm thiểu chi phí phát sinh trong quá trình làm việc.Our clients can savetime for finding information as well as minimizing costs incurred during the working process.Mục tiêu của Vietsourcing HRlà giúp đỡ doanh nghiệp, giảm thiểu chi phí và các thách thức trong quản lý nguồn lực, chủ động tăng năng suất làm việc tại doanh nghiệp.Vietsourcing HR's goal is to help businesses, reduce costs and challenges in resource management, proactively increase productivity at businesses.Đảm bảo khả năng cung cấp điện của trung tâm dữ liệu, giảm thiểu chi phí và củng cố chiến lược phát triển bền vững của bạn….Secure the power supply availability of the data centre, minimize costs and consolidate your sustainable development strategy.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 255, Thời gian: 0.0406

Từng chữ dịch

giảmđộng từreducegiảmdanh từdecreasereductioncutgiảmgiới từdownthiểutính từminimumleastthiểudanh từminorityminthiểuđộng từminimizechiđộng từspentchidanh từchigenuslimbcostphídanh từchargecostwastepremiumphítính từfree giảm thiểu chất thảigiảm thiểu đáng kể

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh giảm thiểu chi phí English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Giảm Chi Phí Trong Tiếng Anh Là Gì