Giận Dỗi - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ tương tự
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ tương tự

[sửa]
  • gian dối

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zə̰ʔn˨˩ zoʔoj˧˥jə̰ŋ˨˨ joj˧˩˨jəŋ˨˩˨ joj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟən˨˨ ɟo̰j˩˧ɟə̰n˨˨ ɟoj˧˩ɟə̰n˨˨ ɟo̰j˨˨

Động từ

[sửa]

giận dỗi

  1. Có điều giận và biểu lộ ra bằng thái độ lạnh nhạt không bình thường để cho người ta biết. Đồng nghĩa: giận hờn, hờn giận giọng giận dỗi tính hay giận dỗi
  2. Nói hai người vốn thân thiết không bằng lòng nhau trong một thời gian ngắn. Vợ chồng giận dỗi nhau.

Tham khảo

[sửa]
  • “giận dỗi”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giận dỗi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=giận_dỗi&oldid=2317757” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục giận dỗi 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Khái Niệm Giận Dỗi