Gián Tiếp - Wiktionary Tiếng Việt

gián tiếp
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Từ nguyên

sửa

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 間接.

Cách phát âm

sửa IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaːn˧˥ tiəp˧˥ja̰ːŋ˩˧ tiə̰p˩˧jaːŋ˧˥ tiəp˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːn˩˩ tiəp˩˩ɟa̰ːn˩˧ tiə̰p˩˧

Tính từ

sửa

gián tiếp

  1. Không trực tiếp, mà phải thông qua một người hoặc vật làm trung gian để tác động vào người, vật khác. Lực lượng sản xuất gián tiếp. Gián tiếp chịu ảnh hưởng. Xem đá bóng gián tiếp.

Tham khảo

sửa
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gián tiếp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=gián_tiếp&oldid=2257385”

Từ khóa » Gián Tiếp Nghĩa Là Gì