Gian - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːn˧˧ | jaːŋ˧˥ | jaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːn˧˥ | ɟaːn˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “gian”- 蕑: gian, đắng
- 闲: gian, nhàn
- 菅: quan, gian
- 瞷: gian, gián, giám, nhàn, giản
- 姧: gian
- 姦: gian
- 間: gian, gián
- 葌: gian
- 囏: gian
- 蕮: gian, tích, ôn, uẩn
- 艱: gian
- 印: gian, ấn
- 蕳: gian
- 閒: gian, gián, nhàn
- 间: gian, gián
- 㨷: gian
- 艰: gian
- 奸: gian
- 鬝: gian
- 鬜: gian
Phồn thể
- 蕑: gian
- 菅: gian
- 姦: gian
- 艱: gian
- 間: gian
- 閒: gián, gian, nhàn
- 奸: gian
- 鬝: gian
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 蕑: gian
- 菅: gian, quản
- 姧: gian
- 姦: gian
- 葌: gian
- 囏: gian
- 艱: gian, ran
- 艰: gian
- 間: gian, gián, dán
- 閒: nhèn, nhàn, gian, gián, nhằn
- 间: gian, gián
- 奸: gian
- 閑: nhèn, nhàn, gian, nhìn, hèn
- 鬜: gian
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- giàn
- giãn
- giằn
- giấn
- giản
- gián
- giần
- giận
Danh từ
gian
- Từng đơn vị căn nhà nhỏ. Một gian nhà. Án gian.
- Phần trong nhà ngăn cách bởi hai vì, hoặc hai bức phên, tường. Nhà ba gian hai chái.
- Giữa, khoảng giữa. Trung gian
- Trong một phạm vi nhất định. Dân gian. Dương gian. Không gian. Nhân gian. Thế gian. Trần gian.
Danh từ
gian
- Kẻ dối trá, lừa lọc. Giết giặc trừ gian.
Tính từ
gian
- Dối trá, lừa lọc. Mưu gian. Người ngay kẻ gian.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gian”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Dối Trá Từ Hán Việt
-
Tra Từ: 謊 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Dối - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Dối Trá Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Dối Trá Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
'dối Trá': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'lừa Dối' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Tra Từ 實 - Từ điển Hán Việt
-
3000 Từ Hán Việt Cần Ghi Nhớ
-
Từ điển Hàn Việt - Từ Dối Trá Dịch Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Dối Trá - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
'dối Trá' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Thế Giới Sẽ Hỗn Loạn Nếu Không Còn Sự Dối Trá? - BBC
-
[PDF] TỪ ĐIỂN TỪ NGỮ GỐC CHỮ HÁN TRONG TIẾNG VIỆT HIỆN ĐẠI
-
Dối Trá