Giằng Co Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Lão tử Tiếng Việt là gì?
- Lam Sơn thực lục Tiếng Việt là gì?
- chu tuyền (chu toàn) Tiếng Việt là gì?
- thu nhận Tiếng Việt là gì?
- sảy chú bú dì Tiếng Việt là gì?
- chiêu an Tiếng Việt là gì?
- di hình Tiếng Việt là gì?
- hoàng tuyền Tiếng Việt là gì?
- mày mò Tiếng Việt là gì?
- ỉa đùn Tiếng Việt là gì?
- bách hợp Tiếng Việt là gì?
- ngơn ngớt Tiếng Việt là gì?
- ngớt Tiếng Việt là gì?
- rầm rĩ Tiếng Việt là gì?
- tiếp viện Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của giằng co trong Tiếng Việt
giằng co có nghĩa là: - đgt 1. Kéo đi kéo lại: Hai người giằng co một quyển sách 2. Tranh giành giữa hai lực lượng ngang sức: Hai đế quốc giằng co quyền lợi ở thuộc địa cũ.
Đây là cách dùng giằng co Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giằng co là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Giằng Co Nghĩa Là Gì
-
Giằng Co - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Giằng Co - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "giằng Co" - Là Gì?
-
Giằng Co Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Giằng Co Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'giằng Co' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Giằng Co Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
GIẰNG CO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Giải Thích Thuật Ngữ: Vùng Giằng Co - 24HMoney
-
Giằng Co Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nhân Bản Tính Qua Lối Nhìn “Trong Sự Giằng Co Sáng Tạo” Nơi ...
-
→ Giằng Co, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Hai Người Giằng Co Nhau, Du đẩy Nhau, Rồi Ai Nấy đều Buông Gậy Ra ...