Giảng đường - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán講堂. Trong đó, 講 (“giảng”: giải thích, giảng), 堂 (“đường”: nhà chính).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̰ːŋ˧˩˧ ɗɨə̤ŋ˨˩ | jaːŋ˧˩˨ ɗɨəŋ˧˧ | jaːŋ˨˩˦ ɗɨəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːŋ˧˩ ɗɨəŋ˧˧ | ɟa̰ːʔŋ˧˩ ɗɨəŋ˧˧ | ||
Danh từ
giảng đường
- Phòng giảng dạy ở trường đại học. Sinh viên tập họp trước giảng đường.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giảng đường”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Giảng đường Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "giảng đường" - Là Gì?
-
Giảng đường Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Giảng đường Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
"Giảng Đường" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Giảng đường
-
Nghĩa Của Từ Giảng đường - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Giảng đường Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'giảng đường' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Giảng đường - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Giảng đường đại Học Có Gì Khác? - Kenh14
-
GIẢNG ĐƯỜNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Giảng đường Tiếng Anh Là Gì
-
Lớp Học – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giảng đường, Bằng Phẳng, Nói Ra Tiếng Nhật Là Gì ?