Giang Hồ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • đăng cai Tiếng Việt là gì?
  • nhấm Tiếng Việt là gì?
  • phếch Tiếng Việt là gì?
  • tách bạch Tiếng Việt là gì?
  • Bà Lụa Tiếng Việt là gì?
  • nhanh nhảnh Tiếng Việt là gì?
  • khả ố Tiếng Việt là gì?
  • vừng Tiếng Việt là gì?
  • dấu chấm than Tiếng Việt là gì?
  • phá hủy Tiếng Việt là gì?
  • thừa mệnh Tiếng Việt là gì?
  • Chương Dương Độ Tiếng Việt là gì?
  • sóng tình Tiếng Việt là gì?
  • đẵn Tiếng Việt là gì?
  • i-ôn Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của giang hồ trong Tiếng Việt

giang hồ có nghĩa là: - tt (H. giang: sông; hồ: hồ nước Do chữ Tam-giang và Ngũ-hồ là những nơi xưa kia có nhiều người đến ngao du, ngoạn cảnh) 1. Nơi người thích đến ngoạn cảnh một cách phóng khoáng: Giang hồ quen thú vẫy vùng, gươm đàn nửa gánh, non sông một chèo (K) 2. Nói người đàn bà quen thói giăng hoa: Trai tứ chiếng, gái giang hồ (tng), Vui gì cái kiếp giang hồ hỡi chị em ơi (cd).

Đây là cách dùng giang hồ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giang hồ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Giang Hồ Là Gì