Giang Sơn Dễ đổi, Bản Tính Khó Dời Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời trong tiếng Trung và cách phát âm giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời tiếng Trung giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời tiếng Trung 江山易改, 禀性难移 《政体容易更改, (phát âm có thể chưa chuẩn)
江山易改, 禀性难移 《政体容易更改, 本性难于变移, 比喻生性风格或既成的事实难以改变。》lúc nào cũng không chịu dọn dẹp gì cả, nói hoài mà chẳng bao giờ nghe, đúng là giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời. 你总是这样不爱收拾, 屡次说你, 你总不听。真是江山易改, 禀性难移。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • hối phiếu kèm chứng từ tiếng Trung là gì?
  • làm phấn chấn tiếng Trung là gì?
  • lượng sản xuất tiếng Trung là gì?
  • gai bố tiếng Trung là gì?
  • máy dò hướng tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời trong tiếng Trung

江山易改, 禀性难移 《政体容易更改, 本性难于变移, 比喻生性风格或既成的事实难以改变。》lúc nào cũng không chịu dọn dẹp gì cả, nói hoài mà chẳng bao giờ nghe, đúng là giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời. 你总是这样不爱收拾, 屡次说你, 你总不听。真是江山易改, 禀性难移。

Đây là cách dùng giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 江山易改, 禀性难移 《政体容易更改, 本性难于变移, 比喻生性风格或既成的事实难以改变。》lúc nào cũng không chịu dọn dẹp gì cả, nói hoài mà chẳng bao giờ nghe, đúng là giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời. 你总是这样不爱收拾, 屡次说你, 你总不听。真是江山易改, 禀性难移。

Từ điển Việt Trung

  • biên độ dao động tiếng Trung là gì?
  • họ Tiên tiếng Trung là gì?
  • nỗi khổ biệt ly tiếng Trung là gì?
  • thắng dễ như trở bàn tay tiếng Trung là gì?
  • bên nọ tiếng Trung là gì?
  • ý xấu tiếng Trung là gì?
  • đời sống khó khăn tiếng Trung là gì?
  • quyền lực và chức năng tiếng Trung là gì?
  • quy ước tiếng Trung là gì?
  • hằm hừ tiếng Trung là gì?
  • hộ thân tiếng Trung là gì?
  • thị khu tiếng Trung là gì?
  • tri thức phong phú tiếng Trung là gì?
  • bụng bự tiếng Trung là gì?
  • cây hà thủ ô tiếng Trung là gì?
  • lễ độ tiếng Trung là gì?
  • đánh phá hoại tiếng Trung là gì?
  • xuất đình tiếng Trung là gì?
  • prt eom cr re tiếng Trung là gì?
  • sợ lôi thôi tiếng Trung là gì?
  • máy đo tốc độ nước tiếng Trung là gì?
  • mã thầy tiếng Trung là gì?
  • ăn mặn tiếng Trung là gì?
  • ong mắt đỏ tiếng Trung là gì?
  • huyện ba vì tiếng Trung là gì?
  • cừu đực tiếng Trung là gì?
  • chậu than tiếng Trung là gì?
  • Mộc Hoá tiếng Trung là gì?
  • thí quan tiếng Trung là gì?
  • hải đạo tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Giang Sơn Khó đổi Bản Tính Khó Dời Nghĩa Là Gì