Giang Sơn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • bột phát Tiếng Việt là gì?
  • tối trời Tiếng Việt là gì?
  • san bằng Tiếng Việt là gì?
  • thư phòng Tiếng Việt là gì?
  • tạ ân Tiếng Việt là gì?
  • quan họ Tiếng Việt là gì?
  • nhất đán phi thường Tiếng Việt là gì?
  • nhập nhoạng Tiếng Việt là gì?
  • tối ưu Tiếng Việt là gì?
  • Sín Thầu Tiếng Việt là gì?
  • hết lòng Tiếng Việt là gì?
  • ngu ngơ Tiếng Việt là gì?
  • chấn chỉnh Tiếng Việt là gì?
  • huyên thiên Tiếng Việt là gì?
  • khi Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của giang sơn trong Tiếng Việt

giang sơn có nghĩa là: - d. (vch.). . Sông núi; dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền một nước. Giang sơn gấm vóc. . (cũ; kết hợp hạn chế). Như cơ nghiệp. Gánh vác giang sơn nhà chồng.

Đây là cách dùng giang sơn Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giang sơn là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Giang Sơn Nghĩa Tiếng Việt Là Gì