Giang Tô Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. Giang Tô
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

Giang Tô tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ Giang Tô trong tiếng Trung và cách phát âm Giang Tô tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ Giang Tô tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm Giang Tô tiếng Trung Giang Tô (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm Giang Tô tiếng Trung 江苏 《中国东部经济文化发达的省。在长江 (phát âm có thể chưa chuẩn)
江苏 《中国东部经济文化发达的省。在长江、淮河下游, 东临黄海。面积10万平方公里, 人口74, 380, 000(2000), 是全国人口密度最高的省。地势低平, 气候温和湿润, 农业单位面积产量和产值一直居全国前列。铁 路、水运、公路发达。工业发达, 手工业种类繁多。是全国经济最发达省份之一。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ Giang Tô hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • vi mạng tiếng Trung là gì?
  • cảnh sát tiếng Trung là gì?
  • thủ lĩnh bộ lạc tiếng Trung là gì?
  • nườm nượp kéo đến tiếng Trung là gì?
  • lượm tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của Giang Tô trong tiếng Trung

江苏 《中国东部经济文化发达的省。在长江、淮河下游, 东临黄海。面积10万平方公里, 人口74, 380, 000(2000), 是全国人口密度最高的省。地势低平, 气候温和湿润, 农业单位面积产量和产值一直居全国前列。铁 路、水运、公路发达。工业发达, 手工业种类繁多。是全国经济最发达省份之一。》

Đây là cách dùng Giang Tô tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ Giang Tô tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 江苏 《中国东部经济文化发达的省。在长江、淮河下游, 东临黄海。面积10万平方公里, 人口74, 380, 000(2000), 是全国人口密度最高的省。地势低平, 气候温和湿润, 农业单位面积产量和产值一直居全国前列。铁 路、水运、公路发达。工业发达, 手工业种类繁多。是全国经济最发达省份之一。》

Từ điển Việt Trung

  • bạch lâm tiếng Trung là gì?
  • mẹ già này tiếng Trung là gì?
  • cất mả tiếng Trung là gì?
  • cả thể tiếng Trung là gì?
  • phần bổ sung tiếng Trung là gì?
  • không có kẽ hở rãnh không có mối ghép tiếng Trung là gì?
  • dã cầm tiếng Trung là gì?
  • đứa trẻ cầm đầu tiếng Trung là gì?
  • bực tức tiếng Trung là gì?
  • bà trẻ tiếng Trung là gì?
  • đội trưởng đội pccc tiếng Trung là gì?
  • làm việc không nên làm tiếng Trung là gì?
  • dòng hải lưu tiếng Trung là gì?
  • cọp tiếng Trung là gì?
  • tồn hoá tiếng Trung là gì?
  • thợ ấn loát tiếng Trung là gì?
  • đạo lý huyền diệu tiếng Trung là gì?
  • lê táo một loại lê tiếng Trung là gì?
  • lợi bên gầu tiếng Trung là gì?
  • chú dẫn tiếng Trung là gì?
  • chó cắn áo rách tiếng Trung là gì?
  • uốn lưỡi cuối vần tiếng Trung là gì?
  • ngầm tiếng Trung là gì?
  • cao xạ tiếng Trung là gì?
  • chơi thuyền tiếng Trung là gì?
  • ân tình sâu nặng tiếng Trung là gì?
  • vấy mỡ tiếng Trung là gì?
  • quả cau tiếng Trung là gì?
  • ảnh hồng ban chiều tiếng Trung là gì?
  • tổng quản lý tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Giang Tô Tiếng Trung