Giáo án Dạy Thêm Toán 7 - Chủ đề 7: Đại Lượng Tỉ Lệ Thuận

  • Trang Chủ
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
  • Upload
  • Liên hệ

Thư Viện Đề Thi

Trang ChủToán HọcToán 7 Giáo án Dạy thêm Toán 7 - Chủ đề 7: Đại lượng tỉ lệ thuận - Đại lượng tỉ lệ nghịch docx 4 trang Người đăng khoa-nguyen Lượt xem 4652Lượt tải 5 Download Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Dạy thêm Toán 7 - Chủ đề 7: Đại lượng tỉ lệ thuận - Đại lượng tỉ lệ nghịch", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên Giáo án Dạy thêm Toán 7 - Chủ đề 7: Đại lượng tỉ lệ thuận - Đại lượng tỉ lệ nghịch Chủ đề: đại lượng tỉ lệ thuận - đại lượng tỉ lệ nghịch + Ngày soạn: /11/2013 + Ngày day: /11/ 2013 I. Mục tiêu: Học xong tiết này HS cần đạt được chuẩn KTKN sau: 1. Kiến thức: - HS củng cố kiến thức về đại lượng tỉ lệ thận và đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết được khi nào hai đại lượng được gọi là TLT hay TLN với nhau và hai đại lượng TLT hay TLN với nhau thỡ cú tớnh chất gỡ? 2. Kĩ năng: - Hs vận dụng được cỏc TC của hai đại lượng tỉ TLT hay TLN với nhau để giải cỏc bài toỏn liờn quan. 3. Thỏi độ: - Rốn thỏi độ học tập tớch cực II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Hệ thống bài tập. 2. Học sinh: Ôn tập kiến thức III. Tiến trình thực hiện hoạt động của thầy và trò nội dung I. Lí thuyết. I/ Đại lượng tỉ lệ thuận: 1/ Định nghĩa: y = k.x (k ≠ 0) ú y TLT với x theo hệ số tỉ lệ k 2/ T/c : Nếu y TLT với x theo hệ số tỉ lệ k thì x TLT với y theo hệ số tỉ lệ 1/k ; ; ; ... II/ Đại lượng tỉ lệ nghịch: 1/ Định nghĩa: Nếu đại y liên hệ với đại lượng x theo công thức: y = với k là hằng số khác 0 Thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k. 2/Tính chất: Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau ( tức là y =) thì: + Tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi, tức là: . + Tỉ số hai giá trị ất kì của đại lượng này bằng tỉ số nghịch đảo của hai giá trị tương ứng của đại lượng kia, tức là: + Nếu ta viết : như vậy ta có tương quan mới: y tỉ lệ thuận với theo hệ số tỉ lệ k. II. Bài tập. Đề bài 1: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. a, Hóy điền số thớch hợp vào ụ trống. b, Viết cụng thức liờn hệ y theo x? Vỡ x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận nờn: a = y/x = -2/0,5 = - 4 a, Hóy điền số thớch hợp vào ụ trống. x -2 -1 0 0,5 1 2 y 8 4 0 -2 -4 -8 b, Viết cụng thức liờn hệ y theo x? y = - 4x Đề bài 2: Biết x tỉ lệ với y theo hệ số tỉ lệ 2. y tỉ lệ với z theo hệ số tỉ lệ - 0,5 Hỏi x và z tỉ lệ thuận hay nghịch? hệ số tỉ lệ bằng bao nhiờu? Đề bài 3: Ba cụng nhõn được thưởng 1.200.000 đ. Số tiền thưởng được chia theo mức sản xuất của mỗi người. Biết mức sản xuất của ba cụng nhõn tỉ lệ với 3, 5, 7. Đề bài 4*: Tỡm số cú ba chữ số biết rằng số đú là bội của 18 và cỏc chữ số của nú tỉ lệ theo 1, 2, 3 Bài 5: a. Biết y tỉ lệ thuận với x, hệ số tỉ lệ là 3. x tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 15, Hỏi y tỉ lệ thuận hay nghịch với z? Hệ số tỉ lệ? b. Biết y tỉ lệ nghich với x, hệ số tỉ lệ là a, x tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 6. Hỏi y tỉ lệ thuận hay nghịch với z? Hệ số tỉ lệ? Bài 6: a. Biết x và y tỉ lệ nghịch với 3 và 5 và x . y = 1500. Tìm các số x và y. b. Tìm hai số x và y biết x và y tỉ lệ nghịch với 3 và 2 và tổng bình phương của hai số đó là 325. Giải: a. Ta có: 3x = 5y mà x. y = 1500 suy ra Vớik =150 thì: và Với k =-150 thì và c) x2+ y2 = mà x2+ y2 = 325 => Với k=30 thì x = V k =-30 thì: x= Bài 2: Biết x tỉ lệ với y theo hệ số tỉ lệ 2 ị x = 2y y tỉ lệ với z theo hệ số tỉ lệ - 0,5 ị y = - 0,5z ị x = - 2.0,5 z ị x = - z Vậy x tỉ lệ thuận với z theo hệ số a = - 1 Bài 3: Gọi số tiền thưởng của ba cụng nhõn lần lượt là x, y, z (x, y, z > 0)Vỡ ị ị Bài 4:Gọi ba chữ số của số x cần tỡm là: a, b, c a,b,c là chữ số ≤ 9 ị a + b + c ≤ 27 Mà số x ∶ 18 ⇒ Vậy a + b + c = 18 a b c tỉ lệ với 1, 2, 3 nờn: Mà chữ số hàng đơn vị chẵn ⇒ x = 396 hoặc 936 Bài 5: Giải: a. Vi y tỉ lệ thuận với x, hệ số tỉ lệ là 3 nên: y = 3x (1) x tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 15 nên: x . z = 15 x = (2) Từ (1) và (2) suy ra: y = . Vậy y tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 45. b) y tỉ lệ nghịch với x, hệ số tỉ lệ là a nên y = (1) x tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là b nên x = (2) Từ (1) và (2) suy ra y = Vậy y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ . Bài 14 (Tr 44 - SBT) Gọi độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là a,b,c (m ) (a,b,c >0) Vì độ dài các cạnh tỉ lệ với 3;4;5 nên ta có: == (1) Cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất là 6m nên ta có: c - a = 6 (2) Từ (1); (2) áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: =====3 Vậy a = 3.3 =9; b = 4.3 = 12; c = 5.3 = 15 Độ dài các cạnh của t g theo thứ tự là : 9m, 12m,15m 3. Củng cố - Củng cố: ĐN, t/c của đại lượng tỉ lệ thuận; đại lượng tỉ lệ nghịch IV. RÚT KINH NGIỆM ...................... ...................... ...................... ...................... ......................

Tài liệu đính kèm:

  • docxChủ đề 7. Đại lượng TLT. Đại lượng tỉ lệ nghịch.docx
Đề thi liên quan
  • docĐề thi học sinh giỏi huyện Giao Thủy năm học 2015-2016 môn Toán 7

    Lượt xem Lượt xem: 1597 Lượt tải Lượt tải: 3

  • docĐề, bài kiểm tra học kì I năm học: 2015 – 2016 môn: Toán 7

    Lượt xem Lượt xem: 1497 Lượt tải Lượt tải: 1

  • docGiáo án Đại số 7 - Tiết 13 và 14

    Lượt xem Lượt xem: 823 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docĐề kiểm tra học kì I năm học 2015-2016 môn: Toán 7

    Lượt xem Lượt xem: 1424 Lượt tải Lượt tải: 1

  • docKiểm tra học kỳ I năm học: 2016 – 2017 môn kiểm tra: Toán 6

    Lượt xem Lượt xem: 928 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docTiết 50: Kiểm tra chương III - Đại số 7

    Lượt xem Lượt xem: 1454 Lượt tải Lượt tải: 1

  • docĐề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ II môn: Toán lớp 8

    Lượt xem Lượt xem: 1165 Lượt tải Lượt tải: 2

  • pdf30 Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 7

    Lượt xem Lượt xem: 1836 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docKiểm tra 1 tiết Hình học 7 (tiết 46)

    Lượt xem Lượt xem: 1017 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docGiáo án Hình học 7 - Tuần 32 - Trường THCS Mỹ Quang

    Lượt xem Lượt xem: 1251 Lượt tải Lượt tải: 1

Copyright © 2026 ThuVienDeThi.com, Thư viện đề thi mới nhất, Đề kiểm tra, Đề thi thử

Facebook Twitter

Từ khóa » đại Lượng Tln