Giáo án Hóa Học 11 Bài 41: Phenol - 123doc

Bài mới: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung Hoạt động 1: - Gv cho một số ví dụ và yêu cầu HS cho biết phenol là gì?. - Gv nhấn mạnh: Nhóm –OH liên kết trực tiếp vưói nguyên tử

Trang 1

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

HS biết: Khái niệm về loại hợp chất phenol; Cấu tạo, tính chất của phenol đơn giản nhất

2 Kĩ năng:

- Phân biệt phenol với ancol thơm

- Viết các ptpư của phenol với natri hidroxit, brôm (dd)

II Chuẩn bị:

III Nội dung

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Viết phương trình phản ứng của propan-1-ol khi:

3 Tách nước

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học

sinh

Nội dung

Hoạt động 1:

- Gv cho một số ví dụ và yêu cầu HS

cho biết phenol là gì? (dựa vào

SGK) Chú ý so sánh với ancol

- Gv nhấn mạnh: Nhóm –OH liên kết

trực tiếp vưói nguyên tử cacbon của

vòng benzen được gọi là nhóm –OH

phenol

I Định nghĩa, phân loại

1 Định nghĩa:

- Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen

- Nhóm –OH liên kết trực tiếp vưói nguyên

tử cacbon của vòng benzen được gọi là nhóm –OH phenol

Trang 2

- GV yêu cầu HS cho biết có bao

nhiêu loại phenol?

Cho ví dụ

- GV cung cấp tên gọi và hướng dẫn

sơ lược về cách gọi tên phenol

- GV bổ sung: Phenol đơn giản nhất

là phenol có một nhóm –OH phenol

liên kết với gốc phenyl

Hoạt động 2:

- GV yêu cầu HS cho biết công thức

phân tử và công thức cấu tạo của

Ví dụ:

OH

OH OH

CH3

2 Phân loại:

Có 2 loại:

- Phenol đơn chức: phân tử có một nhóm –

OH phenol

Ví dụ:

OH

1 2

OH

α-naphtol

- Phenol đa chức: phân tử có hai hay nhiều nhóm –OH phenol

Ví dụ:

OH OH

CH3

1 2 3

1,2-đihidroxi-3-metylbenzen

II Phenol

1 Cấu tạo:

- CTPT: C6H6O

- CTCT:

Trang 3

- Gv cho HS xem mô hình phân tử

phenol HS nhận xét vị trí các

nguyên tử trong không gian

- GV hướng dẫn sơ lược về đặc điểm

phân tử phenol

- GV yêu cầu HS cho biết một số đặc

điểm về tính chất vật lí của phenol

- GV nhấn mạnh một số điểm cần

lưu ý: phenol là chất rắn không màu,

rất độc, dễ bị oxi hoá, ít tan trong

nước lạnh, tan nhiều trong nước

nóng

Hoạt động 3:

- GV yêu cầu HS so sánh cấu trúc

của phenol và ancol → dự đoán khả

năng phản ứng của phenol

- Gv yêu cầu HS viết pthh của phenol

với Na và với NaOH Nhận xét đặc

điểm của phản ứng, so sánh với

ancol

- GV giới thiệu phản ứng của phenol

với dd brom, phân tích phản ứng và

nêu ứng dụng của phản ứng

- GV gợi ý: phenol cũng phản ứng

với HNO3(xúc tác H2SO4đậm đặc)

giống như brom Yêu cầu HS viết

:

2 Tính chất vật lí:

- Phenol là chất rắn, không màu, nóng chảy

ở 43oC

- Khi để lâu trong không khí, phenol chuyển thành màu hồng do bị oxi hoá chậm trong không khí

- Phenol rất độc, gây bỏng da

- Ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng

3 Tính chất hoá học:

a Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm – OH:

- Với kim loại kiềm:

C6H5-OH + Na   C6H5-ONa + 1/2H2

- Với dung dịch bazơ:

C6H5-OH + NaOH → C6H5-ONa +

H2O

→ phenol có tính axit yếu

C6H5ONa + H2O + CO2  C6H5OH + NaHCO3

b Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen:

OH

+ 3Br2

OH Br

Br Br

+ 3 HBr

Trang 4

ptpư minh hoạ

NO2

NO2

NO2

+

HNO3 H2O

- GV yêu cầu HS xem SGK cho biết

các phương pháp dùng để điều chế

phenol

- Gv nhấn mạnh: phenol có thể được

điều chế từ phản ứng của benzen →

isopropylbenzen→ phenol; hoặc từ

benzen→ brombenzen → phenol;

hoặc tách ra từ nhựa than đá

- GV yêu cầu HS nêu một số ứng

dụng của phenol

- GV giới thiệu thêm một số ứng

dụng thực tế của phenol

2, 4, 6- tribromphenol

c Ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử phenol

:

4 Điều chế:

H + CH CH 3

CH 3

OH + CH 3 C

O

CH 3

dd H 2 SO 4

CH 2 =CH - CH 3

1 O 2

2

Hoặc: C6H6→ C6H5Br→ C6H5ONa →

C6H5OH

5 Ứng dụng:

- Dùng để sản xuất nhựa phenolfomanđehit, nhựa urefomanđehit…

- Sản xuất phẩm nhuộm, thuốc nổ, chất diệt cỏ…

Trang 5

4 Củng cố:

- GV hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài

- Thực hiện bài tập 1 SGK để củng cố

5 Dặn dò:

- HS học bài, làm bài tập 2→ 6 SGK trang 193

- Xem trước nội dung bài 42

- Ôn tập lại bài 39, 40 và 41

Từ khóa » Phenol Giáo án