Giáo án Vật Lý Lớp 8 - Tiết 18, Bài 15: Công Suất - Năm Học 2010-2011
Có thể bạn quan tâm
- Trang Chủ
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Upload
- Liên hệ

* HĐ1: Tổ chức tình huống học tập
- GV nêu bài toán trong SGK (dùng tranh minh hoạ). Chia HS thành các nhóm và yêu cầu giải bài toán.
- Điều khiển các nhóm báo cáo kết quả, thảo luận để thống nhất lời giải.
- So sánh khoảng thời gian An và Dũng để thực hiện cùng một công là 1J? Ai làm việc khoẻ hơn?
- So sánh công mà An và Dũng thực hiện được trong cùng 1s ?
- Yêu cầu HS hoàn thiện câu C3.
* HĐ2: Tìm hiểu về công suất, đơn vị công suất
- GV thông báo khái niệm công suất , biểu thức tính và đơn vị công suất trên cơ sở kết quả giải bài toán đặt ra ở đầu bài.
* HĐ3: Vận dụng giải bài tập
- GV cho HS lần lượt giải các bài tập C4, C5, C6.
- Gọi HS lên bảng làm, cho HS cả lớp thảo luận lời giải đó.
* HĐ3: Củng cố – hướng dẫn về nhà:
- Công suất là gì? Biểu thức tính công suất, đơn vị đo các đại lượng có biểu thức đó?
tuvy2007
812
0 Download Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Vật lý Lớp 8 - Tiết 18, Bài 15: Công suất - Năm học 2010-2011", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênTuÇn 18 Ngµy so¹n / 12 / 2010 TiÕt 18 Ngày d¹y / 12 / 2010 §15. CƠNG SUẤT A. Mục tiêu Hiểu được công suất là công thực hiện được trong một giây, là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậmcủa con người, con vật hoặc máy móc. Biết lấy ví dụ minh hoạ. Viết được biểu thức tính công suất, đơn vị công suất, vận dụng để giải các bài tập định lượng đơn giản. Biết tư duy từ hiện tượng thực tế để xây dựng khái niệm về đại lượng công suất. Có thái độ nghiêm túc trong học tập và vận dụng vào thực tế. B. Chuẩn bị: GV: Hình vẽ H15.1(sgk) HS: Ôn tập các kiến thức đã học. C. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp: 2. Bài cũ: (Không) 3. Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS * HĐ1: Tổ chức tình huống học tập - GV nêu bài toán trong SGK (dùng tranh minh hoạ). Chia HS thành các nhóm và yêu cầu giải bài toán. - Điều khiển các nhóm báo cáo kết quả, thảo luận để thống nhất lời giải. - So sánh khoảng thời gian An và Dũng để thực hiện cùng một công là 1J? Ai làm việc khoẻ hơn? - So sánh công mà An và Dũng thực hiện được trong cùng 1s ? - Yêu cầu HS hoàn thiện câu C3. * HĐ2: Tìm hiểu về công suất, đơn vị công suất - GV thông báo khái niệm công suất , biểu thức tính và đơn vị công suất trên cơ sở kết quả giải bài toán đặt ra ở đầu bài. * HĐ3: Vận dụng giải bài tập - GV cho HS lần lượt giải các bài tập C4, C5, C6. - Gọi HS lên bảng làm, cho HS cả lớp thảo luận lời giải đó. * HĐ3: Củng cố – hướng dẫn về nhà: - Công suất là gì? Biểu thức tính công suất, đơn vị đo các đại lượng có biểu thức đó? - Công suất của máy bằng 80W có nghĩa là gì? - GV giới thiệu nội dung phần: Có thể em chưa biết và giải thích. - Học bài và làm bài tập 15.1 đến 15.6 (SBT). I- Ai làm việc khoẻ hơn? - Từng nhóm HS giải bài toán theo các câu hỏi định hướng C1, C2, C3, cử đại diện nhóm trình bày trước lớp - Thảo luận để thống nhất câu trả lời C1: Công của An thực hiện được là: A1= 10.P.h = 10.16.4 = 640 (J) Công của Dũng thực hiện được là: A2= 15.P.h = 15.16.4 = 960 (J) C2: c; d C3: + Để thực hiện cùng một công là 1J thì An và Dũng mất khoảng thời gian là: t1= = 0,078s t2== 0,0625s t2 < t1 nên Dũng làm việc khẻ hơn + Trong cùng thời gian 1s An, Dũng thực hiện được một công lần lượt là: A1= = 12,8(J) A2== 16(J) A1 < A2 nên Dũng làm việc khoẻ hơn Kết luận: Anh Dũng làm việc khoẻ hơn, vì để thực hiện một công là 1J thì Dũng mất ít thời gian hơn (trong cùng 1s Dũng thực hiện được công lớn hơn). II- Công suất - Đơn vị công suất - Công suất là công thực hiện được trong một đơn vị thời gian - Công thức: P = trong đó: P là công suất A là công thực hiện t là thời gian thực hiện công - Đơn vị: Nếu A= 1J ; t = 1s thì P = 1J/s Đơn vị công suất là oát, kí hiệu là W 1W = 1 J/s 1 kW (kilôoat) = 1000 W 1 MW ( mêgaoat) = 1000 kW III- Vận dụng - HS lần lượt giải các bài tập, thảo luận để thống nhất lời giải C4: P1= 12,8 W P2= 16 W C5: P1= = P2= = P2 = 6.P1 C6: a)Trong 1h con ngựa kéo xe đi được quãng đường là: S = 9km = 9000 m Công của lực kéo của con ngựa trên quãng đường S là: A= F.S = 200.9000 = 1 800 000 (J) Công suất của con ngựa là: P = = = 500 (W) b) P = P = = F.v D. Rút kinh nghiệm: Tài liệu đính kèm:
8L 18.doc
Bài giảng môn Vật lý Lớp 8 - Bài 20: Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên?
Lượt xem: 857
Lượt tải: 0
Bài soạn Sinh học khối 8 - Tuần 29 đến tuần 35
Lượt xem: 1357
Lượt tải: 0
Giáo án Vật lí Lớp 8 - Tiết 35: Ôn tập - Năm học 2009-2010
Lượt xem: 819
Lượt tải: 0
Giáo án Vật lí Lớp 8 (Full)
Lượt xem: 930
Lượt tải: 0
Giáo án Vật lí 8 - Tiết 2, Bài 2: Vận tốc - Năm học 2019-2020
Lượt xem: 45
Lượt tải: 0
Giáo án Vật lí Lớp 8 - Tiết 30: Luyện tập - Năm học 2009-2010 - Phan Ngọc Lan
Lượt xem: 696
Lượt tải: 0
Bài thi khảo sát chất lượng học kỳ I môn Vật lý Lớp 8 - Trường THCS Tam Sơn
Lượt xem: 630
Lượt tải: 0
Giáo án môn Vật lý Lớp 8 - Bài 22: Các hình thức truyền nhiệt - Năm học 2021-2022 - Trường PT DTNT THCS An Biên
Lượt xem: 417
Lượt tải: 0
Giáo án Vật lí Lớp 8 - Tiết 15: Ôn tập - Năm học 2009-2010 - Phạm Thị Hương
Lượt xem: 820
Lượt tải: 0
Giáo án dạy buổi 2 Hóa học 8 - Năm 2012 - 2013 - Trường THCS Quang Sơn
Lượt xem: 1405
Lượt tải: 0
Copyright © 2026 Lop8.net - Giáo án điện tử lớp 8, Thư viện giáo án điện tử, Thư viện giáo án tiểu học
Từ khóa » Giáo án Bài Công Suất Vật Lý 8
-
Giáo án Vật Lí 8 Bài 15: Công Suất Mới Nhất
-
Giáo án Vật Lý 8 Bài 15: Công Suất - TaiLieu.VN
-
Giáo án Vật Lý 8 Tuần 16: Công Suất - Giáo Án, Bài Giảng
-
Giáo án Vật Lý 8 Bài 15: Công Suất
-
Giáo án Vật Lý 8 Bài 15: Công Suất
-
Giáo án Vật Lí Lớp 8 - Bài 15: Công Suất - Năm Học 2020-2021
-
Giáo án Vật Lý 8 Bài 15: Công Suất - Tài Liệu Text - 123doc
-
Giáo án Vật Lí Lớp 8 - Tiết 20: Công Suất - Tài Liệu Text - 123doc
-
Bài 15. Công Suất - - Thư Viện Bài Giảng điện Tử
-
Giáo án Vật Lí Lớp 8 - Tiết 18: Công Suất
-
Giáo án Vật Lí Lớp 8 - Tiết 16, Bài 15: Công Suất - Năm Học 2005-2006
-
Lý Thuyết Vật Lý Lớp 8 Bài 15: Công Suất
-
Công Suấc (Giáo án Vật Lý 8 Bài 15) | Tải Miễn Phí
-
Giải Bài 15 Vật Lí 8: Công Suất - Tech12h