Giao Dịch Chỉ Số Chứng Khoán Anh CFD - IFC Markets

  1. Giao dịch
  2. Thị trường
  3. Indices
  4. Giao dịch FTSE100
Giao dịch Chỉ số Chứng Khoán Anh CFD

Giao dịch FTSE100

Loại:Indices

Quốc gia:Chứng khoán

Nhóm:Châu Âu

Giao dịch FTSE100 GB100 Biểu đồ giá Giao dịch ngay ×

Chức Mừng!

Giao dịch Demo đóng với lợi nhuận dương.

Giao dịch demo đã đóng với lợi nhuận âm

0

Để bắt đầu giao dịch với tài khoản thật tại thị trường Forex, bạn sẽ cần:

Mở tài khoản giao dịch

Bắt đầu giao dịch tại thị trường Forex và CFD mà không sợ rủi ro với tiền thật.

Mở tài khoản Demo

Thử giao dịch của mình

0 Đòn bẫy 1:100Ký quỹ 1000 Cách tính Lấy lãi Hoãn Đóng vị trí Bán --- Mua ---Trạng thái: Đóng Trực tuyến Thay đổi: Giá đóng trướcGiá mởHôm nay, caoHôm nay, min.

New powerful tool, Chỉ số Chứng Khoán Anh Technicals

New powerful tool, Chỉ số Chứng Khoán Anh Technicals

Live Technical Analysis with instant forecast using most popular indicators and oscillators.

Thử ngay bây giờAccelerometer arrow

GB100 Điều kiện giao dịch

NetTradeXNTTXMetaTrader 4MT4MetaTrader 5MT5Bảng thông tin NetTradeX
Thông sốClassic & Direct StandardClassic & Direct NanoClassic & Direct Demo
Spread cố định tính bằng điểm 300 300 300
Spread nổi tính bằng pip 300 300 300
Khoảng cách lệnh tính bằng điểm 600 600 600
Swap(Mua/Bán) -19.01 / -3.63 GBP per 10 contract -19.01 / -3.63 GBP per 10 contract -19.01 / -3.63 GBP per 10 contract
Pip Size 0.01 0.01 0.01
Khối lượngcó sẵn 0.10 – 0.01 contract 0.01 – 10.00 contract >=0.01 contract
Số -/- -/- -/-
Giá trị 1 pip với khối lượng 1 CONTRACT 0.01 GBP 0.01 GBP 0.01 GBP
MetaTrader4
Thông sốClassic StandardClassic MicroClassic DemoClassic PAMM
Spread cố định tính bằng điểm 300 300 300 300
Khoảng cách lệnh tính bằng điểm 600 600 600 600
Swap(Mua/Bán) -19.01 / -3.63 GBP per 1 lot -19.01 / -3.63 GBP per 1 lot -19.01 / -3.63 GBP per 1 lot -19.01 / -3.63 GBP per 1 lot
Pip Size 0.01 0.01 0.01 0.01
Khối lượngcó sẵn 0.01 – 10000 lot 0.01 – 1 lot 0.01 – 10000 lot 0.01 – 10000 lot
lot 10 contract 10 contract 10 contract 10 contract
Giá trị 1 pip với khối lượng 1 lot 0.1 GBP 0.1 GBP 0.1 GBP 0.1 GBP
MetaTrader5
Thông sốDirect StandardDirect MicroDirect DemoPro StandardPro MicroPro DemoDirect PAMM
Spread nổi tính bằng pip 300 300 300 300 300 300 300
Khoảng cách lệnh tính bằng điểm 600 600 600 600 600 600 600
Swap(Mua/Bán) -19.01 / -3.63 GBP per 1 lot -19.01 / -3.63 GBP per 1 lot -19.01 / -3.63 GBP per 1 lot -19.01 / -3.63 GBP per 1 lot -19.01 / -3.63 GBP per 1 lot -19.01 / -3.63 GBP per 1 lot -19.01 / -3.63 GBP per 1 lot
Pip Size 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01
Khối lượngcó sẵn 0.01 – 10000 lot 0.01 – 1 lot 0.01 – 10000 lot 0.01 – 10000 lot 0.01 – 1 lot 0.01 – 10000 lot 0.01 – 10000 lot
lot 10 contract 10 contract 10 contract 10 contract 10 contract 10 contract 10 contract
Giá trị 1 pip với khối lượng 1 lot 0.1 GBP 0.1 GBP 0.1 GBP 0.1 GBP 0.1 GBP 0.1 GBP 0.1 GBP

Thời gian giao dịch FTSE100

Chỉ số chứng khoán Anh trading hours are the time when investors can buy and sell Chỉ số chứng khoán Anh. The Chỉ số chứng khoán Anh is traded on multiple exchanges around the world. This means that investors have many different opportunities to trade Chỉ số chứng khoán Anh during different trading hours. Depending on where you live, you may be able to trade Chỉ số chứng khoán Anh at any time throughout the day or night. For those who want to take advantage of these opportunities, it is important to know when Chỉ số chứng khoán Anh trading hours begin and end.

(UTC -11:00) Coordinated Universal Time-11(UTC -10:00) Hawaii(UTC -09:00) Alaska(UTC -08:00) Pacific Time (US & Canada)(UTC -08:00) Baja California(UTC -07:00) Mountain Time (US & Canada)(UTC -07:00) Arizona(UTC -06:00) Saskatchewan(UTC -06:00) Guadalajara, Mexico City, Monterrey(UTC -06:00) Central Time (US & Canada)(UTC -06:00) Chihuahua, La Paz, Mazatlan(UTC -06:00) Central America(UTC -05:00) Eastern Time (US & Canada)(UTC -05:00) Indiana (East)(UTC -05:00) Bogota, Lima, Quito(UTC -04:00) Cuiaba(UTC -04:00) Atlantic Time (Canada)(UTC -04:00) Dominican Republic(UTC -04:00) Georgetown, La Paz, Manaus, San Juan(UTC -04:00) Caracas(UTC -03:30) Newfoundland(UTC -03:00) Salvador(UTC -03:00) Santiago(UTC -03:00) Cayenne, Fortaleza(UTC -03:00) Montevideo(UTC -03:00) Buenos Aires(UTC -03:00) Asuncion(UTC -03:00) Brasilia(UTC -02:00) Coordinated Universal Time-02, Mid-Atlantic - Old(UTC -02:00) Greenland(UTC -01:00) Cape Verde Is.(UTC -01:00) Azores(UTC) Monrovia, Reykjavik(UTC) Dublin, Edinburgh, Lisbon, London(UTC) Coordinated Universal Time(UTC +01:00) Sarajevo, Skopje, Warsaw, Zagreb(UTC +01:00) Casablanca(UTC +01:00) Brussels, Copenhagen, Madrid, Paris(UTC +01:00) West Central Africa(UTC +01:00) Belgrade, Bratislava, Budapest, Ljubljana, Prague(UTC +01:00) Amsterdam, Berlin, Bern, Rome, Stockholm, Vienna(UTC +02:00) Helsinki, Kyiv, Riga, Sofia, Tallinn, Vilnius(UTC +02:00) Harare, Pretoria(UTC +02:00) Tripoli(UTC +02:00) Kaliningrad(UTC +02:00) E. Europe(UTC +02:00) Jerusalem(UTC +02:00) Windhoek(UTC +02:00) Athens, Bucharest(UTC +02:00) Beirut(UTC +02:00) Cairo(UTC +03:00) Nairobi(UTC +03:00) Moscow, St. Petersburg(UTC +03:00) Damascus(UTC +03:00) Minsk(UTC +03:00) Kuwait, Riyadh(UTC +03:00) Istanbul(UTC +03:00) Amman(UTC +03:00) Baghdad(UTC +03:30) Tehran(UTC +04:00) Tbilisi(UTC +04:00) Yerevan(UTC +04:00) Port Louis(UTC +04:00) Abu Dhabi, Muscat(UTC +04:00) Baku(UTC +04:30) Kabul(UTC +05:00) Islamabad, Karachi(UTC +05:00) Ekaterinburg(UTC +05:00) Ashgabat, Tashkent(UTC +05:30) Chennai, Kolkata, Mumbai, New Delhi(UTC +05:30) Sri Jayawardenepura(UTC +05:45) Kathmandu(UTC +06:00) Astana(UTC +06:00) Dhaka(UTC +06:30) Yangon (Rangoon)(UTC +07:00) Krasnoyarsk(UTC +07:00) Novosibirsk(UTC +07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta(UTC +08:00) Ulaanbaatar(UTC +08:00) Irkutsk(UTC +08:00) Taipei(UTC +08:00) Perth(UTC +08:00) Beijing, Chongqing, Hong Kong, Urumqi(UTC +08:00) Kuala Lumpur, Singapore(UTC +09:00) Yakutsk(UTC +09:00) Osaka, Sapporo, Tokyo(UTC +09:00) Seoul(UTC +09:30) Darwin(UTC +10:00) Vladivostok(UTC +10:00) Guam, Port Moresby(UTC +10:00) Brisbane(UTC +10:30) Adelaide(UTC +11:00) Magadan(UTC +11:00) Solomon Is., New Caledonia(UTC +11:00) Canberra, Melbourne, Sydney(UTC +11:00) Hobart(UTC +12:00) Fiji(UTC +12:00) Coordinated Universal Time+12(UTC +13:00) Samoa(UTC +13:00) Auckland, Wellington(UTC +13:00) Nuku`alofaSwipe table
NgàyGiờ máy chủVùng giờ giao dịch địa phương
Thứ 2 09:01 — 22:0009:01 — 22:00
Thứ 309:01 — 22:0009:01 — 22:00
Thứ 409:01 — 22:0009:01 — 22:00
Thứ 509:01 — 22:0009:01 — 22:00
Thứ 609:01 — 22:0009:01 — 22:00
Saturday
Chủ nhật

Chỉ số chứng khoán Anh đối với bảng Anh (GBP)

GB 100 - Chỉ số chứng khoán Anh, thiết lập giống Financial Times Stock Exchange Index (với các thành phần và trong lượng thông thường). Chỉ số được tính như tổng giá trị trung bình của 100 công ty cổ phần lớn nhất mà giao dịch ở sàn chứng khoán London (LSE). Cổ phiếu của các công ty này có thể mua tự do. Tổng vốn của các công ty đấy đạt 80 % số vốn của tất cả cổ phiếu giao dịch tại LSE. Điểm khởi đầu của chỉ số FTSE 100 được cho là 03.01.1984 - trong lúc đây, giá trị được coi bằng 1000. Cổ phiếu ở trong chỉ số phản ánh tình trạng của cả chứng khoán Anh và thế giới. Ở công ty IFC Markets chỉ số được thiết lập với không ngày hết hạn của dụng cụ.

Giao dịch CFD index và sử dụng mọi lợi thế giao dịch với IFC Markets

650+ Trading Instruments - Currencies, stocks, commodities, metals, indices, ETFs cryptos and crypto futures

30,000+ New Instruments and Indices by using GeWorko method

Wide Choice of Forex Trading Platforms for All Devices - NetTradex, Metatrader 4 /5

Instant order execution, spreads from 0.0 pip

Profitable Partnership Program - up to $15 for a lot

24 / 7 qualified online support

Mở tài khoản Thử miễn phí

    Dụng cụ phổ biến

  • Chỉ số Dow Jones
  • Chỉ số S&P 500
  • Chỉ số NASDAQ 100
  • Chỉ số Đô la Mỹ
  • Chỉ số NIKKEI 225
  • Chỉ số Chứng Khoán Đức
  • Chứng Khoán Hong Kong
  • Chỉ số Chứng Khoán Úc
Close support Call to WhatsApp Call to telegram Call Back

Từ khóa » Chỉ Số Chứng Khoán Ftse 100