Giao Dịch Dầu Tho WTI | CFD Dầu Thô Thế Giới | IFCM Việt Nam

  1. Giao dịch
  2. Thị trường
  3. Hàng hóa
  4. Dầu Thô thế Giới Đầu tư
Giao dịch Dầu Thô thế Giới Futures không kỳ hạn CFD

Dầu Thô thế Giới Đầu tư

Loại:Hàng hóa

Nhóm:Không thời hạn

Dầu Thô thế Giới Đầu tư OIL Biểu đồ giá Giao dịch ngay ×

Chức Mừng!

Giao dịch Demo đóng với lợi nhuận dương.

Giao dịch demo đã đóng với lợi nhuận âm

0

Để bắt đầu giao dịch với tài khoản thật tại thị trường Forex, bạn sẽ cần:

Mở tài khoản giao dịch

Bắt đầu giao dịch tại thị trường Forex và CFD mà không sợ rủi ro với tiền thật.

Mở tài khoản Demo

Thử giao dịch của mình

0 Đòn bẫy 1:100Ký quỹ 1000 Cách tính Lấy lãi Hoãn Đóng vị trí Bán --- Mua ---Trạng thái: Đóng Trực tuyến Thay đổi: Giá đóng trướcGiá mởHôm nay, caoHôm nay, min.

New powerful tool, Dầu WTI Technicals

New powerful tool, Dầu WTI Technicals

Live Technical Analysis with instant forecast using most popular indicators and oscillators.

Thử ngay bây giờAccelerometer arrow

Dầu Thô thế Giới Điều kiện giao dịch CFD - OIL

NetTradeXNTTXMetaTrader 4MT4MetaTrader 5MT5Bảng thông tin NetTradeX
Thông sốClassic & Direct StandardClassic & Direct NanoClassic & Direct Demo
Spread cố định tính bằng điểm 6 6 6
Spread nổi tính bằng pip 6 6 6
Khoảng cách lệnh tính bằng điểm 12 12 12
Swap(Mua/Bán) -20.95 / -21.15 USD per 1000 barrels -20.95 / -21.15 USD per 1000 barrels -20.95 / -21.15 USD per 1000 barrels
Pip Size 0.01 0.01 0.01
Khối lượngcó sẵn 100.00 – 75000.00 barrels 1.00 – 1000.00 barrels >=1.00 barrels
Số 1 barrel 1 barrel 1 barrel
Giá trị 1 pip với khối lượng 100 barrels 1 USD 1 USD 1 USD
MetaTrader4
Thông sốClassic StandardClassic MicroClassic DemoClassic PAMM
Spread cố định tính bằng điểm 6 6 6 6
Khoảng cách lệnh tính bằng điểm 12 12 12 12
Swap(Mua/Bán) -20.95 / -21.15 USD per 1 lot -20.95 / -21.15 USD per 1 lot -20.95 / -21.15 USD per 1 lot -20.95 / -21.15 USD per 1 lot
Pip Size 0.01 0.01 0.01 0.01
Khối lượngcó sẵn 0.1 – 10000 lot 0.01 – 1 lot 0.01 – 50 lot 0.01 – 10000 lot
lot 1000 barrels 1000 barrels 1000 barrels 1000 barrels
Giá trị 1 pip với khối lượng 1 lot 10 USD 10 USD 10 USD 10 USD
MetaTrader5
Thông sốDirect StandardDirect MicroDirect DemoPro StandardPro MicroPro DemoDirect PAMM
Spread nổi tính bằng pip 6 6 6 6 12 6 6
Khoảng cách lệnh tính bằng điểm 12 12 12 12 12 12 12
Swap(Mua/Bán) -20.95 / -21.15 USD per 1 lot -20.95 / -21.15 USD per 1 lot -20.95 / -21.15 USD per 1 lot -20.95 / -21.15 USD per 1 lot -20.95 / -21.15 USD per 1 lot -20.95 / -21.15 USD per 1 lot -20.95 / -21.15 USD per 1 lot
Pip Size 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01
Khối lượngcó sẵn 0.1 – 10 lot 0.01 – 1 lot 0.01 – 75000 lot 0.1 – 10 lot 0.01 – 1 lot 0.01 – 75000 lot 0.01 – 10000 lot
lot 1000 barrels 1000 barrels 1000 barrels 1000 barrels 1000 barrels 1000 barrels 1000 barrels
Giá trị 1 pip với khối lượng 1 lot 10 USD 10 USD 10 USD 10 USD 10 USD 10 USD 10 USD

Thời gian giao dịch Dầu Thô thế Giới - OIL

Dầu WTI trading hours are the time when investors can buy and sell Dầu WTI. The Dầu WTI is traded on multiple exchanges around the world. This means that investors have many different opportunities to trade Dầu WTI during different trading hours. Depending on where you live, you may be able to trade Dầu WTI at any time throughout the day or night. For those who want to take advantage of these opportunities, it is important to know when Dầu WTI trading hours begin and end.

(UTC -11:00) Coordinated Universal Time-11(UTC -10:00) Hawaii(UTC -09:00) Alaska(UTC -08:00) Pacific Time (US & Canada)(UTC -08:00) Baja California(UTC -07:00) Mountain Time (US & Canada)(UTC -07:00) Arizona(UTC -06:00) Saskatchewan(UTC -06:00) Guadalajara, Mexico City, Monterrey(UTC -06:00) Central Time (US & Canada)(UTC -06:00) Chihuahua, La Paz, Mazatlan(UTC -06:00) Central America(UTC -05:00) Eastern Time (US & Canada)(UTC -05:00) Indiana (East)(UTC -05:00) Bogota, Lima, Quito(UTC -04:00) Cuiaba(UTC -04:00) Atlantic Time (Canada)(UTC -04:00) Dominican Republic(UTC -04:00) Georgetown, La Paz, Manaus, San Juan(UTC -04:00) Caracas(UTC -03:30) Newfoundland(UTC -03:00) Salvador(UTC -03:00) Santiago(UTC -03:00) Cayenne, Fortaleza(UTC -03:00) Montevideo(UTC -03:00) Buenos Aires(UTC -03:00) Asuncion(UTC -03:00) Brasilia(UTC -02:00) Coordinated Universal Time-02, Mid-Atlantic - Old(UTC -02:00) Greenland(UTC -01:00) Cape Verde Is.(UTC -01:00) Azores(UTC) Monrovia, Reykjavik(UTC) Dublin, Edinburgh, Lisbon, London(UTC) Coordinated Universal Time(UTC +01:00) Sarajevo, Skopje, Warsaw, Zagreb(UTC +01:00) Casablanca(UTC +01:00) Brussels, Copenhagen, Madrid, Paris(UTC +01:00) West Central Africa(UTC +01:00) Belgrade, Bratislava, Budapest, Ljubljana, Prague(UTC +01:00) Amsterdam, Berlin, Bern, Rome, Stockholm, Vienna(UTC +02:00) Helsinki, Kyiv, Riga, Sofia, Tallinn, Vilnius(UTC +02:00) Harare, Pretoria(UTC +02:00) Tripoli(UTC +02:00) Kaliningrad(UTC +02:00) E. Europe(UTC +02:00) Jerusalem(UTC +02:00) Windhoek(UTC +02:00) Athens, Bucharest(UTC +02:00) Beirut(UTC +02:00) Cairo(UTC +03:00) Nairobi(UTC +03:00) Moscow, St. Petersburg(UTC +03:00) Damascus(UTC +03:00) Minsk(UTC +03:00) Kuwait, Riyadh(UTC +03:00) Istanbul(UTC +03:00) Amman(UTC +03:00) Baghdad(UTC +03:30) Tehran(UTC +04:00) Tbilisi(UTC +04:00) Yerevan(UTC +04:00) Port Louis(UTC +04:00) Abu Dhabi, Muscat(UTC +04:00) Baku(UTC +04:30) Kabul(UTC +05:00) Islamabad, Karachi(UTC +05:00) Ekaterinburg(UTC +05:00) Ashgabat, Tashkent(UTC +05:30) Chennai, Kolkata, Mumbai, New Delhi(UTC +05:30) Sri Jayawardenepura(UTC +05:45) Kathmandu(UTC +06:00) Astana(UTC +06:00) Dhaka(UTC +06:30) Yangon (Rangoon)(UTC +07:00) Krasnoyarsk(UTC +07:00) Novosibirsk(UTC +07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta(UTC +08:00) Ulaanbaatar(UTC +08:00) Irkutsk(UTC +08:00) Taipei(UTC +08:00) Perth(UTC +08:00) Beijing, Chongqing, Hong Kong, Urumqi(UTC +08:00) Kuala Lumpur, Singapore(UTC +09:00) Yakutsk(UTC +09:00) Osaka, Sapporo, Tokyo(UTC +09:00) Seoul(UTC +09:30) Darwin(UTC +10:00) Vladivostok(UTC +10:00) Guam, Port Moresby(UTC +10:00) Brisbane(UTC +10:30) Adelaide(UTC +11:00) Magadan(UTC +11:00) Solomon Is., New Caledonia(UTC +11:00) Canberra, Melbourne, Sydney(UTC +11:00) Hobart(UTC +12:00) Fiji(UTC +12:00) Coordinated Universal Time+12(UTC +13:00) Samoa(UTC +13:00) Auckland, Wellington(UTC +13:00) Nuku`alofaSwipe table
NgàyGiờ máy chủVùng giờ giao dịch địa phương
Thứ 2 00:00 — 23:0000:00 — 23:00
Thứ 300:00 — 23:0000:00 — 23:00
Thứ 400:00 — 23:0000:00 — 23:00
Thứ 500:00 — 23:0000:00 — 23:00
Thứ 600:00 — 22:0000:00 — 22:00
Saturday
Chủ nhật

Futures dầu Light Sweet Crude Oil (WTI)

Hợp đồng với dầu (WTI) được coi là một trong những hàng hóa năng lượng được giao dịch nhiều nhất trên thế giới. Dầu thô nhẹ phổ biến vì hàm lượng lưu huỳnh thấp và nhiệt năng đốt cháy cao của các sản phẩm từ nó như xăng, dầu diezen, dầu đốt lò và nhiên liệu hàng không. Các hợp đồng với dầu thô nhẹ hiệu WTI đóng vai trò quan trọng trong quản lý rủi ro thuộc lĩnh vực năng lượng toàn cầu nhờ thanh khoản cao, lượng cầu lớn và tính minh bạch cao của giao dịch. CFD futures dầu thô nhẹ được định giá qua USD trên 1 barrel (1 hợp đồng CFD là 1 barrel dầu, 1 lot là 1000 barrel). 1 barrel là 1 thùng thể tích 158.988 lít.

Giao dịch CFD index và khám phá lợi thế giao dịch CFD cùng IFC Markets

650+ Trading Instruments - Currencies, stocks, commodities, metals, indices, ETFs cryptos and crypto futures

30,000+ New Instruments and Indices by using GeWorko method

Wide Choice of Forex Trading Platforms for All Devices - NetTradex, Metatrader 4 /5

Instant order execution, spreads from 0.0 pip

Profitable Partnership Program - up to $15 for a lot

24 / 7 qualified online support

Mở tài khoản Thử miễn phí

    Dụng cụ phổ biến

  • Đồng
  • Dầu
  • Dầu Mazut
  • Khí thiên nhiên
  • Đường thế giới
  • Ca Cao
  • Cà phê
  • Đậu tương
Close support Call to WhatsApp Call to telegram Call Back

Từ khóa » Dầu Trong Forex