Giao Dịch Dầu Tho WTI | CFD Dầu Thô Thế Giới | IFCM Việt Nam
Có thể bạn quan tâm
- Giao dịch
- Thị trường
- Hàng hóa
- Dầu Thô thế Giới Đầu tư
Dầu Thô thế Giới Đầu tư
Loại:Hàng hóa
Nhóm:Không thời hạn
OIL Biểu đồ giá Giao dịch ngay ×Chức Mừng!
Giao dịch Demo đóng với lợi nhuận dương.
Giao dịch demo đã đóng với lợi nhuận âm
0Để bắt đầu giao dịch với tài khoản thật tại thị trường Forex, bạn sẽ cần:
Mở tài khoản giao dịchBắt đầu giao dịch tại thị trường Forex và CFD mà không sợ rủi ro với tiền thật.
Mở tài khoản DemoThử giao dịch của mình
0 Đòn bẫy 1:100Ký quỹ 1000 Cách tính Lấy lãi Hoãn Đóng vị trí Bán --- Mua ---Trạng thái: Đóng Trực tuyến Thay đổi: Giá đóng trướcGiá mởHôm nay, caoHôm nay, min.New powerful tool, Dầu WTI Technicals
New powerful tool, Dầu WTI Technicals
Live Technical Analysis with instant forecast using most popular indicators and oscillators.
Thử ngay bây giờDầu Thô thế Giới Điều kiện giao dịch CFD - OIL
NetTradeXNTTXMetaTrader 4MT4MetaTrader 5MT5Bảng thông tin NetTradeX| Thông số | Classic & Direct Standard | Classic & Direct Nano | Classic & Direct Demo |
|---|---|---|---|
| Spread cố định tính bằng điểm | 6 | 6 | 6 |
| Spread nổi tính bằng pip | 6 | 6 | 6 |
| Khoảng cách lệnh tính bằng điểm | 12 | 12 | 12 |
| Swap(Mua/Bán) | -20.95 / -21.15 USD per 1000 barrels | -20.95 / -21.15 USD per 1000 barrels | -20.95 / -21.15 USD per 1000 barrels |
| Pip Size | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
| Khối lượngcó sẵn | 100.00 – 75000.00 barrels | 1.00 – 1000.00 barrels | >=1.00 barrels |
| Số | 1 barrel | 1 barrel | 1 barrel |
| Giá trị 1 pip với khối lượng 100 barrels | 1 USD | 1 USD | 1 USD |
| Thông số | Classic Standard | Classic Micro | Classic Demo | Classic PAMM |
|---|---|---|---|---|
| Spread cố định tính bằng điểm | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Khoảng cách lệnh tính bằng điểm | 12 | 12 | 12 | 12 |
| Swap(Mua/Bán) | -20.95 / -21.15 USD per 1 lot | -20.95 / -21.15 USD per 1 lot | -20.95 / -21.15 USD per 1 lot | -20.95 / -21.15 USD per 1 lot |
| Pip Size | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
| Khối lượngcó sẵn | 0.1 – 10000 lot | 0.01 – 1 lot | 0.01 – 50 lot | 0.01 – 10000 lot |
| lot | 1000 barrels | 1000 barrels | 1000 barrels | 1000 barrels |
| Giá trị 1 pip với khối lượng 1 lot | 10 USD | 10 USD | 10 USD | 10 USD |
| Thông số | Direct Standard | Direct Micro | Direct Demo | Pro Standard | Pro Micro | Pro Demo | Direct PAMM |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spread nổi tính bằng pip | 6 | 6 | 6 | 6 | 12 | 6 | 6 |
| Khoảng cách lệnh tính bằng điểm | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 |
| Swap(Mua/Bán) | -20.95 / -21.15 USD per 1 lot | -20.95 / -21.15 USD per 1 lot | -20.95 / -21.15 USD per 1 lot | -20.95 / -21.15 USD per 1 lot | -20.95 / -21.15 USD per 1 lot | -20.95 / -21.15 USD per 1 lot | -20.95 / -21.15 USD per 1 lot |
| Pip Size | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
| Khối lượngcó sẵn | 0.1 – 10 lot | 0.01 – 1 lot | 0.01 – 75000 lot | 0.1 – 10 lot | 0.01 – 1 lot | 0.01 – 75000 lot | 0.01 – 10000 lot |
| lot | 1000 barrels | 1000 barrels | 1000 barrels | 1000 barrels | 1000 barrels | 1000 barrels | 1000 barrels |
| Giá trị 1 pip với khối lượng 1 lot | 10 USD | 10 USD | 10 USD | 10 USD | 10 USD | 10 USD | 10 USD |
Thời gian giao dịch Dầu Thô thế Giới - OIL
Dầu WTI trading hours are the time when investors can buy and sell Dầu WTI. The Dầu WTI is traded on multiple exchanges around the world. This means that investors have many different opportunities to trade Dầu WTI during different trading hours. Depending on where you live, you may be able to trade Dầu WTI at any time throughout the day or night. For those who want to take advantage of these opportunities, it is important to know when Dầu WTI trading hours begin and end.
(UTC -11:00) Coordinated Universal Time-11(UTC -10:00) Hawaii(UTC -09:00) Alaska(UTC -08:00) Pacific Time (US & Canada)(UTC -08:00) Baja California(UTC -07:00) Mountain Time (US & Canada)(UTC -07:00) Arizona(UTC -06:00) Saskatchewan(UTC -06:00) Guadalajara, Mexico City, Monterrey(UTC -06:00) Central Time (US & Canada)(UTC -06:00) Chihuahua, La Paz, Mazatlan(UTC -06:00) Central America(UTC -05:00) Eastern Time (US & Canada)(UTC -05:00) Indiana (East)(UTC -05:00) Bogota, Lima, Quito(UTC -04:00) Cuiaba(UTC -04:00) Atlantic Time (Canada)(UTC -04:00) Dominican Republic(UTC -04:00) Georgetown, La Paz, Manaus, San Juan(UTC -04:00) Caracas(UTC -03:30) Newfoundland(UTC -03:00) Salvador(UTC -03:00) Santiago(UTC -03:00) Cayenne, Fortaleza(UTC -03:00) Montevideo(UTC -03:00) Buenos Aires(UTC -03:00) Asuncion(UTC -03:00) Brasilia(UTC -02:00) Coordinated Universal Time-02, Mid-Atlantic - Old(UTC -02:00) Greenland(UTC -01:00) Cape Verde Is.(UTC -01:00) Azores(UTC) Monrovia, Reykjavik(UTC) Dublin, Edinburgh, Lisbon, London(UTC) Coordinated Universal Time(UTC +01:00) Sarajevo, Skopje, Warsaw, Zagreb(UTC +01:00) Casablanca(UTC +01:00) Brussels, Copenhagen, Madrid, Paris(UTC +01:00) West Central Africa(UTC +01:00) Belgrade, Bratislava, Budapest, Ljubljana, Prague(UTC +01:00) Amsterdam, Berlin, Bern, Rome, Stockholm, Vienna(UTC +02:00) Helsinki, Kyiv, Riga, Sofia, Tallinn, Vilnius(UTC +02:00) Harare, Pretoria(UTC +02:00) Tripoli(UTC +02:00) Kaliningrad(UTC +02:00) E. Europe(UTC +02:00) Jerusalem(UTC +02:00) Windhoek(UTC +02:00) Athens, Bucharest(UTC +02:00) Beirut(UTC +02:00) Cairo(UTC +03:00) Nairobi(UTC +03:00) Moscow, St. Petersburg(UTC +03:00) Damascus(UTC +03:00) Minsk(UTC +03:00) Kuwait, Riyadh(UTC +03:00) Istanbul(UTC +03:00) Amman(UTC +03:00) Baghdad(UTC +03:30) Tehran(UTC +04:00) Tbilisi(UTC +04:00) Yerevan(UTC +04:00) Port Louis(UTC +04:00) Abu Dhabi, Muscat(UTC +04:00) Baku(UTC +04:30) Kabul(UTC +05:00) Islamabad, Karachi(UTC +05:00) Ekaterinburg(UTC +05:00) Ashgabat, Tashkent(UTC +05:30) Chennai, Kolkata, Mumbai, New Delhi(UTC +05:30) Sri Jayawardenepura(UTC +05:45) Kathmandu(UTC +06:00) Astana(UTC +06:00) Dhaka(UTC +06:30) Yangon (Rangoon)(UTC +07:00) Krasnoyarsk(UTC +07:00) Novosibirsk(UTC +07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta(UTC +08:00) Ulaanbaatar(UTC +08:00) Irkutsk(UTC +08:00) Taipei(UTC +08:00) Perth(UTC +08:00) Beijing, Chongqing, Hong Kong, Urumqi(UTC +08:00) Kuala Lumpur, Singapore(UTC +09:00) Yakutsk(UTC +09:00) Osaka, Sapporo, Tokyo(UTC +09:00) Seoul(UTC +09:30) Darwin(UTC +10:00) Vladivostok(UTC +10:00) Guam, Port Moresby(UTC +10:00) Brisbane(UTC +10:30) Adelaide(UTC +11:00) Magadan(UTC +11:00) Solomon Is., New Caledonia(UTC +11:00) Canberra, Melbourne, Sydney(UTC +11:00) Hobart(UTC +12:00) Fiji(UTC +12:00) Coordinated Universal Time+12(UTC +13:00) Samoa(UTC +13:00) Auckland, Wellington(UTC +13:00) Nuku`alofaSwipe table| Ngày | Giờ máy chủ | Vùng giờ giao dịch địa phương |
| Thứ 2 | 00:00 — 23:00 | 00:00 — 23:00 |
| Thứ 3 | 00:00 — 23:00 | 00:00 — 23:00 |
| Thứ 4 | 00:00 — 23:00 | 00:00 — 23:00 |
| Thứ 5 | 00:00 — 23:00 | 00:00 — 23:00 |
| Thứ 6 | 00:00 — 22:00 | 00:00 — 22:00 |
| Saturday | — | — |
| Chủ nhật | — | — |
Futures dầu Light Sweet Crude Oil (WTI)
Hợp đồng với dầu (WTI) được coi là một trong những hàng hóa năng lượng được giao dịch nhiều nhất trên thế giới. Dầu thô nhẹ phổ biến vì hàm lượng lưu huỳnh thấp và nhiệt năng đốt cháy cao của các sản phẩm từ nó như xăng, dầu diezen, dầu đốt lò và nhiên liệu hàng không. Các hợp đồng với dầu thô nhẹ hiệu WTI đóng vai trò quan trọng trong quản lý rủi ro thuộc lĩnh vực năng lượng toàn cầu nhờ thanh khoản cao, lượng cầu lớn và tính minh bạch cao của giao dịch. CFD futures dầu thô nhẹ được định giá qua USD trên 1 barrel (1 hợp đồng CFD là 1 barrel dầu, 1 lot là 1000 barrel). 1 barrel là 1 thùng thể tích 158.988 lít.
Giao dịch CFD index và khám phá lợi thế giao dịch CFD cùng IFC Markets
650+ Trading Instruments - Currencies, stocks, commodities, metals, indices, ETFs cryptos and crypto futures
30,000+ New Instruments and Indices by using GeWorko method
Wide Choice of Forex Trading Platforms for All Devices - NetTradex, Metatrader 4 /5
Instant order execution, spreads from 0.0 pip
Profitable Partnership Program - up to $15 for a lot
24 / 7 qualified online support
Mở tài khoản Thử miễn phí- Đồng
- Dầu
- Dầu Mazut
- Khí thiên nhiên
- Đường thế giới
- Ca Cao
- Cà phê
- Đậu tương
Dụng cụ phổ biến
Từ khóa » Dầu Trong Forex
-
Mã Dầu Trong Forex Là Gì? - Crypto Việt
-
Ký Hiệu Của Dầu Thô Trong Forex. Mã Của Dầu Thô Là Gì?
-
Giao Dịch Dầu Trên Forex | Giao Dịch Năng Lượng - XM
-
6 điều Cần Biết Về Giao Dịch Dầu - XTB
-
Dầu Trong Forex: Giao Dịch Dầu Với Các Sàn Giao Dịch Dầu Thô ...
-
Mã Dầu Forex Là Gì? Các Sàn Forex Giao Dịch Dầu Thô - TraderForex
-
Kinh Doanh Trong Dầu Trong Thị Trường Forex | LiteFinance
-
Mã Dầu Trong Forex Là Gì? Tại Sao Nên Tìm Hiểu Mã ... - ATOM Markets
-
Giao Dịch Dầu Thô, Gas Tự Nhiên, Hàng Hóa Và CFDs ... - FXCM
-
Giá Dầu Thế Giới WTI
-
Cách Giao Dịch Dầu | ThinkMarkets
-
Cách Giao Dịch Dầu: Chiến Lược Giao Dịch Dầu Phổ Biến Nhất
-
Mã Dầu Forex Là Gì? Tổng Quan Về Cách Thức Giao Dịch Dầu Thô
-
Mã Dầu Trong Forex Là Gì? - Trangwiki
-
Biểu đồ USOIL Và Báo Giá - TradingView
-
Giao Dịch Dầu Thô WTI - Gia Cát Lợi
-
Những Câu Hỏi Về Giao Dịch Dầu Thô (oil) Tại Các Sàn - Gia Vang Online