Giao Dịch PepsiCo Cổ Phiếu - PEP CFD - IFC Markets
Có thể bạn quan tâm
- Giao dịch
- Thị trường
- Cổ phiếu
- Mua cổ Phiếu PepsiCo
Mua cổ Phiếu PepsiCo
Loại:Cổ phiếu
Chứng khoán: NASDAQ
Ngành:Hàng hóa tiêu dùng hàng ngày
#S-PEP Biểu đồ giá Giao dịch ngay ×Chức Mừng!
Giao dịch Demo đóng với lợi nhuận dương.
Giao dịch demo đã đóng với lợi nhuận âm
0Để bắt đầu giao dịch với tài khoản thật tại thị trường Forex, bạn sẽ cần:
Mở tài khoản giao dịchBắt đầu giao dịch tại thị trường Forex và CFD mà không sợ rủi ro với tiền thật.
Mở tài khoản DemoThử giao dịch của mình
0 Đòn bẫy 1:20Ký quỹ 1000 Cách tính Lấy lãi Hoãn Đóng vị trí Bán --- Mua ---Trạng thái: Đóng Trực tuyến Thay đổi: Tính giá bằng USD Giá đóng trướcGiá mởHôm nay, caoHôm nay, min.New powerful tool, PepsiCo Technicals
New powerful tool, PepsiCo Technicals
Live Technical Analysis with instant forecast using most popular indicators and oscillators.
Thử ngay bây giờ#S-PEP - Điều kiện giao dịch PepsiCo cổ phiếu CFD
NetTradeXNTTXMetaTrader 4MT4MetaTrader 5MT5Bảng thông tin NetTradeX| Thông số | Classic & Direct Standard | Classic & Direct Nano | Classic & Direct Demo |
|---|---|---|---|
| Spread cố định tính bằng điểm | 20 | 20 | 20 |
| Spread nổi tính bằng pip | 20 | 20 | 20 |
| Khoảng cách lệnh tính bằng điểm | 40 | 40 | 40 |
| Swap tính bằng điểm (Mua/Bán) | -2.85 / -0.95 | -2.85 / -0.95 | -2.85 / -0.95 |
| Khối lượngcó sẵn | >=1.00 stock | >=1.00 stock | >=1.00 stock |
| Kích cỡ hợp đồng | 1 stock | 1 stock | 1 stock |
| Kích cỡ lot | -/- | -/- | -/- |
| Giá trị 1 pip với khối lượng 1 STOCK | 0.01 USD | 0.01 USD | 0.01 USD |
| Thông số | Classic Standard | Classic Micro | Classic Demo | Classic PAMM |
|---|---|---|---|---|
| Spread cố định tính bằng điểm | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Khoảng cách lệnh tính bằng điểm | 40 | 40 | 40 | 40 |
| Swap tính bằng điểm (Mua/Bán) | -2.85 / -0.95 | -2.85 / -0.95 | -2.85 / -0.95 | -2.85 / -0.95 |
| Khối lượngcó sẵn | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot |
| Kích cỡ hợp đồng | 1 stock | 1 stock | 1 stock | 1 stock |
| Kích cỡ lot | 100 contr. | 100 contr. | 100 contr. | 100 contr. |
| Giá trị 1 pip với khối lượng 1 lot | 1 USD | 1 USD | 1 USD | 1 USD |
| Thông số | Direct Standard | Direct Micro | Direct Demo | Pro Standard | Pro Micro | Pro Demo | Direct PAMM |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spread nổi tính bằng pip | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Khoảng cách lệnh tính bằng điểm | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 |
| Swap tính bằng điểm (Mua/Bán) | -2.85 / -0.95 | -2.85 / -0.95 | -2.85 / -0.95 | -2.85 / -0.95 | -2.85 / -0.95 | -2.85 / -0.95 | -2.85 / -0.95 |
| Khối lượngcó sẵn | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot | 0.01 – 10000 lot |
| Kích cỡ hợp đồng | 1 stock | 1 stock | 1 stock | 1 stock | 1 stock | 1 stock | 1 stock |
| Kích cỡ lot | 100 contr. | 100 contr. | 100 contr. | 100 contr. | 100 contr. | 100 contr. | 100 contr. |
| Giá trị 1 pip với khối lượng 1 lot | 1 USD | 1 USD | 1 USD | 1 USD | 1 USD | 1 USD | 1 USD |
Thời gian giao dịch PepsiCo
PepsiCo trading hours are the time when investors can buy and sell shares of PepsiCo (#S-PEP). PepsiCo's stock is traded on multiple exchanges around the world. This means that investors have many different opportunities to buy and sell #S-PEP shares during different trading hours. Depending on where you live, you may be able to trade #S-PEP shares at any time throughout the day or night. For those who want to take advantage of these opportunities, it is important to know when PepsiCo trading hours begin and end.
(UTC -11:00) Coordinated Universal Time-11(UTC -10:00) Hawaii(UTC -09:00) Alaska(UTC -08:00) Pacific Time (US & Canada)(UTC -08:00) Baja California(UTC -07:00) Mountain Time (US & Canada)(UTC -07:00) Arizona(UTC -06:00) Saskatchewan(UTC -06:00) Guadalajara, Mexico City, Monterrey(UTC -06:00) Central Time (US & Canada)(UTC -06:00) Chihuahua, La Paz, Mazatlan(UTC -06:00) Central America(UTC -05:00) Eastern Time (US & Canada)(UTC -05:00) Indiana (East)(UTC -05:00) Bogota, Lima, Quito(UTC -04:00) Cuiaba(UTC -04:00) Atlantic Time (Canada)(UTC -04:00) Dominican Republic(UTC -04:00) Georgetown, La Paz, Manaus, San Juan(UTC -04:00) Caracas(UTC -03:30) Newfoundland(UTC -03:00) Salvador(UTC -03:00) Santiago(UTC -03:00) Cayenne, Fortaleza(UTC -03:00) Montevideo(UTC -03:00) Buenos Aires(UTC -03:00) Asuncion(UTC -03:00) Brasilia(UTC -02:00) Coordinated Universal Time-02, Mid-Atlantic - Old(UTC -02:00) Greenland(UTC -01:00) Cape Verde Is.(UTC -01:00) Azores(UTC) Monrovia, Reykjavik(UTC) Dublin, Edinburgh, Lisbon, London(UTC) Coordinated Universal Time(UTC +01:00) Sarajevo, Skopje, Warsaw, Zagreb(UTC +01:00) Casablanca(UTC +01:00) Brussels, Copenhagen, Madrid, Paris(UTC +01:00) West Central Africa(UTC +01:00) Belgrade, Bratislava, Budapest, Ljubljana, Prague(UTC +01:00) Amsterdam, Berlin, Bern, Rome, Stockholm, Vienna(UTC +02:00) Helsinki, Kyiv, Riga, Sofia, Tallinn, Vilnius(UTC +02:00) Harare, Pretoria(UTC +02:00) Tripoli(UTC +02:00) Kaliningrad(UTC +02:00) E. Europe(UTC +02:00) Jerusalem(UTC +02:00) Windhoek(UTC +02:00) Athens, Bucharest(UTC +02:00) Beirut(UTC +02:00) Cairo(UTC +03:00) Nairobi(UTC +03:00) Moscow, St. Petersburg(UTC +03:00) Damascus(UTC +03:00) Minsk(UTC +03:00) Kuwait, Riyadh(UTC +03:00) Istanbul(UTC +03:00) Amman(UTC +03:00) Baghdad(UTC +03:30) Tehran(UTC +04:00) Tbilisi(UTC +04:00) Yerevan(UTC +04:00) Port Louis(UTC +04:00) Abu Dhabi, Muscat(UTC +04:00) Baku(UTC +04:30) Kabul(UTC +05:00) Islamabad, Karachi(UTC +05:00) Ekaterinburg(UTC +05:00) Ashgabat, Tashkent(UTC +05:30) Chennai, Kolkata, Mumbai, New Delhi(UTC +05:30) Sri Jayawardenepura(UTC +05:45) Kathmandu(UTC +06:00) Astana(UTC +06:00) Dhaka(UTC +06:30) Yangon (Rangoon)(UTC +07:00) Krasnoyarsk(UTC +07:00) Novosibirsk(UTC +07:00) Bangkok, Hanoi, Jakarta(UTC +08:00) Ulaanbaatar(UTC +08:00) Irkutsk(UTC +08:00) Taipei(UTC +08:00) Perth(UTC +08:00) Beijing, Chongqing, Hong Kong, Urumqi(UTC +08:00) Kuala Lumpur, Singapore(UTC +09:00) Yakutsk(UTC +09:00) Osaka, Sapporo, Tokyo(UTC +09:00) Seoul(UTC +09:30) Darwin(UTC +10:00) Vladivostok(UTC +10:00) Guam, Port Moresby(UTC +10:00) Brisbane(UTC +10:30) Adelaide(UTC +11:00) Magadan(UTC +11:00) Solomon Is., New Caledonia(UTC +11:00) Canberra, Melbourne, Sydney(UTC +11:00) Hobart(UTC +12:00) Fiji(UTC +12:00) Coordinated Universal Time+12(UTC +13:00) Samoa(UTC +13:00) Auckland, Wellington(UTC +13:00) Nuku`alofaSwipe table| Ngày | Giờ máy chủ | Vùng giờ giao dịch địa phương |
| Thứ 2 | 15:30 — 22:00 | 15:30 — 22:00 |
| Thứ 3 | 15:30 — 22:00 | 15:30 — 22:00 |
| Thứ 4 | 15:30 — 22:00 | 15:30 — 22:00 |
| Thứ 5 | 15:30 — 22:00 | 15:30 — 22:00 |
| Thứ 6 | 15:30 — 22:00 | 15:30 — 22:00 |
| Saturday | — | — |
| Chủ nhật | — | — |
Ngày trả cổ tức
PepsiCo Dividend dates are specific dates on which a publicly traded company pays out dividends to its shareholders. The most common dividend dates include:
- Declaration date: The date on which the company's board of directors declares the dividend, announcing the amount of the dividend and the date of record.
- Date of record: The date on which the company determines which shareholders are eligible to receive the dividend. Shareholders who own shares on this date will receive the dividend payout.
- Ex-dividend date: The first day on which the PepsiCo stock trades without the dividend. Shareholders who purchase shares after this date will not receive the current dividend payout.
- Payment date: The date on which the PepsiCo actually pays out the dividend to eligible shareholders.
- Dividend adjustment: It is a process by which the PepsiCo stock price is adjusted to reflect the payment of dividends to shareholders. When a company pays out dividends to its shareholders, the price of the stock typically drops by an amount equal to the dividend payout, since the company's value is reduced by the amount of cash paid out to shareholders.
| Tính tuần hoàn | Ngày thông báo cổ tức | Ngày tính điều chỉnh | Ngày đăng ký | Ngày trả cổ tức | Cổ tức điều chỉnh |
| Quarterly | 19.11.2025 | 05.12.2025 | 05.12.2025 | 06.01.2026 | 1.4225 USD |
Lịch báo cáo
This handy schedule lists the dates and times when PepsiCo will release their financial reports, including earnings per share and revenue figures. Plus, you'll find conference call and webcast details, where the management team will discuss the results and provide future guidance. Why is this calendar so important? Because the PepsiCo earnings release can have a significant impact on the company's stock price and the market as a whole. Investors and traders rely on this information to gauge the PepsiCo financial health, growth potential, and overall performance. With this knowledge, you can plan your trades and adjust your portfolio accordingly.
Bảng thông tin| Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
| 24.04.2025 | 19.07.2025 | 06.10.2025 | 04.02.2026 |
Thay đổi margin với giao dịch cổ phiếu
| Dụng cụ | Công ty | Ngày bắt đầu | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|
| #S-PEP | 03.12.25 | 08.12.25 |
Hồ sơ công ty
PepsiCo, Inc. là một công ty thực phẩm và đồ uống toàn cầu. PepsiCo được tổ chức thành bốn đơn vị kinh doanh, PepsiCo Châu Mỹ Thực phẩm, Đồ uống PepsiCo Châu Mỹ (PAB, PepsiCo Châu Âu và PepsiCo Châu Á, Trung Đông và Châu Phi
Pepsico được thành lạp khi nào?
PepsiCo, Inc.được thành lập vào năm 1898 và có trụ sở tại Purchase, New York. Người sáng lập ra công ty là ông Caleb Bradham.
Công ty Quaker Oats Company
Quaker Foods North America, được thành lập sau khi PepsiCo's thâu tóm lại Quaker Oats Company vào năm 2001, sản xuất, tiếp thị và bán bột ngũ cốc Quaker Oatmeal, Rice-A-Roni, Cap'n Crunch và Life cereals tại bắc Mỹ;.
Giao dịch CFD cổ phiếu và tận dụng những lợi thế của giao dịch CFD cùng IFC Markets
Đòn bẩy tối đa- MetaTrader4 & MetaTrader5 - 1:20 (kí quỹ 5%)
- Trên NetTradeX đòn bẩy với CFD cổ phiếu bằng đòn bẩy tài khoản (tối đa 1:20)
- Chúng tôi cung cấp hơn 400 CFD cổ phiếu từ các sàn chứng khoán - NYSE | Nasdaq (Hoa Kỳ), Xetra (Đức), LSE (Anh), ASX (Úc), TSX (Canada), HKEx (Hồng Kong), TSE (Nhật Bản).
- Phí giao dịch 1 cổ phiếu - $0.02
- Phí tối thiểu (Tài khoản NetTradeX, MT4, MT5) - 1 USD *Phí tối thiểu cho dụng cụ #S-AAPL và #S-NVDA là 10 USD.
- Người giữ vị trí mua CFD nhận được cổ tức điều chỉnh bằng số tiền cổ tức được trả.
- Thông tin chi tiết trên trang "Ngày chia cổ tức với CFD".
Cách mua cổ phiếu PepsiCo
Để mua cổ phiếu PepsiCo thì nhà đầu tư cần làm các bước tiếp theo:
- Đầu tư bao nhiêu vào cổ phiếu PepsiCo:Quyết định đầu tư bao nhiêu vào cổ phiếu PepsiCo. Đừng bao giờ đầu tư nhiều hơn mà bạn có thể lỗ.
- Mở tài khoản:Để mở tài khoản bạn cần vào 'Mở tài khoản' trang và điền tất cả thông tin cần thiết vào trong form.
- Mua cổ phiếu PepsiCo dùng phần mềm giao dịch:Sau khi mở tài khoản bạn có thể giao dịch cổ phiếu CFD PepsiCo qua phần mềm giao dịch MetaTrader hoặc NetTradeX.
Giá cổ phiếu PEP
Báo giá thời gian thực giúp các nhà giao dịch phân tích và ấn định giá hiệu quả để giao dịch cổ phiếu. Xem báo giá cổ phiếu PEP (trước đó, đóng cửa, mở cửa, giá cao và thấp) và bắt đầu giao dịch với chúng tôi.
Máy tính Margin (tiền đảm bảo) giúp bạn tính số tiền cần thiết để mở vị trí Máy tính margin Máy tính Profit / Loss giúp bạn tính lãi / lỗ Máy tínhProfit/Loss Tại trang web này bạn có thể kiểm tra ngày trả cổ tục. Ngày trả cổ tục CFD cổ phiếu- WH Group Ltd
- Colgate-Palmolive Co.
- General Mills Inc.
- MENGNIU DAIRY
- TINGYI
- HENGAN INT'L
- British American Tobacco PLC
- ATDb
Dụng cụ phổ biến
Từ khóa » Pepsico Trả Cổ Tức
-
PepsiCo Cổ Tức Trả Bằng Cổ Phiếu
-
PepsiCo DRC Cổ Tức Trả Bằng Cổ Phiếu
-
Thương Vụ Chia Cổ Tức Của PepsiCo - Investo
-
PepsiCo - Cổ Phiếu Trả Cổ Tức đáng Mua Hàng đầu | Top Broker
-
PepsiCo Chia Cổ Tức - Liệu Có Nên đầu Tư? - Cafe Forex VN
-
Tin Chứng Khoán Mỹ: PepsiCo Tiến Sát đến Danh Hiệu Vua Cổ Tức
-
Biểu đồ Và Giá Cổ Phiếu PepsiCo - NASDAQ: PEP - TradingView
-
SUNTORYPEPSICO : Công Ty TNHH Suntory PepsiCo Việt Nam
-
Thương Vụ Chia Cổ Tức Của PepsiCo
-
Giá Cổ Phiếu Pepsico - Lịch Sử, Dự đoán Giá Cổ Phiếu PEP - ZFX
-
THƯƠNG VỤ ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU TẬP ĐOÀN THỰC PHẨM ĐA ...
-
[PDF] PHONG CÁCH C A PEPSICO