Giao Tiếp Cơ Bản Tiếng Mã Lai
Có thể bạn quan tâm
Skip to main content
CHÚ Ý: * Berapakah harganya? = Bao nhiêu tiền? phát âm là [ bơ-ra-pa-kah har-ga-nha ], thực tế người Mã Lai sẽ nói nhanh thành [bra-pa-kah har-nha] * Sila bercakap dengan lebih perlahan! Câu nàytrong thực tế khi nói có thể bỏ dengan.
* Jalan: con đường. Selamat Jalan nghĩa là tạm biệt và lên đường bình an. Các bạn gặp câu này khá nhiều ngoài đường đặc biệt là ở các trạm thu phí giao thông sau khi trả tiền xong. Chú ý chữ selamat thường đọc là x-la-mát.
Làm xong video cho các bạn rồi này. Các bạn nhớ mở HD để đọc rõ chữ nhé. Hình chụp trên màn hình nên không được nét lắm, chỉ vừa đủ cho các bạn xem, các bạn có thể xem chữ trên blog và nghe video. Chúc các bạn học tốt.
Giao tiếp cơ bản tiếng Mã Lai
| TIẾNG MÃ LAI | TIẾNG ANH | TIẾNG VIỆT |
| Selamat tinggal | Goodbye | Tạm biệt: |
| Ya | Yes / yeah | Có |
| Tidak | No | Không |
| Baik | OK | OK |
| Maafkan Saya | Excuse me ... | Xin lỗi (cho hỏi ... / cho tôi qua) |
| Maafkan Saya | I am sorry / I apologize | Tôi xin lỗi |
| Saya ingin ... | I’d like ... | Tôi muốn ... |
| Berapakah harganya? * | How much? | Bao nhiêu tiền? |
| Di manakah .... ? | Where is … ? | ... ở đâu? : |
| Tolong | Please | Làm ơn / Xin vui lòng (giúp tôi ...) |
| Terima kasih | Thank you | Cảm ơn |
| Sama-sama | You’re welcome | Không có chi |
| Sila bercakap dengan lebih perlahan! * | Please speak slowly | Xin hãy nói chậm lại! |
| Bolehkah anda ulang semula? | Can you repeat that? | Bạn có thể lặp lại (câu đó...) không? |
| Saya tidak faham. | I don’t understand. | Tôi không hiểu. |
| Adakah anda bercakap dalam Bahasa Inggeris? | Do you speak English? | Bạn có nói Tiếng Anh không? |
| Saya tidak boleh bercakap dalam Bahasa Melayu. | I don’t speak Malay | Tôi không nói Tiếng Mã Lai. |
| Di manakah bilik air [tandas]? | Where’s the toilet? | Toilet ở đâu vậy?: |
| Tolong! | Help! | Giúp tôi với |
- sila [si-la] = vui lòng, làm ơn (please)
- dengan [đơ-ngan ]= with / với ),
- bercakap [bơr-cha-kap] = nói (speak),
- lebih [lơ-bi] = hơn (more)
- perlahan [pơr-la-han]= chậm (slow),
| Apa Khabar? | How are you? | Bạn khỏe không? |
| Khabar baik | Fine, thanks. | Khỏe, cảm ơn bạn. |
| Apakah nama anda? | What’s your name? | Bạn tên gì? |
| Nama saya ialah ... | My name is ... | Tên tôi là ... |
| Gembira berkenalan dengan anda | Nice to know you. | Rất vui được quen biết bạn. |
| Anda datang dari mana? | Where are you from? | Bạn đến từ đâu? |
| Saya datang dari US/UK/ Vietnam. | I’m from the US / UK / VN | Tôi đến từ US/UK/ Việt Nam |
| Apakah perkerjaan anda? | What do you do? | Bạn làm nghề gì? |
| Saya bekerja sebagai ... | I worked as ... | Tôi làm (công việc) ... |
| Saya bekerja untuk ... | I worked for ... | Tôi làm cho / ở ... |
| Saya seorang pelajar. | I’m a student. | Tôi là sinh viên. |
| Saya seorang pesara. | I’m retired. | Tôi đã nghỉ hưu. |
| Adakah anda suka ... ? | Do you like … ? | Bạn có muốn / thích … ? |
| - Selamat tinggal- Selamat jalan * | Goodbye | Tạm biệt |
Làm xong video cho các bạn rồi này. Các bạn nhớ mở HD để đọc rõ chữ nhé. Hình chụp trên màn hình nên không được nét lắm, chỉ vừa đủ cho các bạn xem, các bạn có thể xem chữ trên blog và nghe video. Chúc các bạn học tốt. Comments
UnknownOctober 6, 2019 at 11:22 PMThank you very much !!!!!!!!!
ReplyDeleteReplies- Reply
UnknownMarch 11, 2020 at 6:04 AMtiếng malay có thì giống tiếng anh k nhỉ?
ReplyDeleteReplies- Reply
Post a Comment
Popular Posts
BÀI 1 - CHÀO MỪNG ĐẾN SINGAPORE
PHẦN MỘT: Trong phần đầu của bài học này, chúng tôi sẽ giới thiệu với các bạn 4 nhân vật chính các bạn sẽ gặp trong suốt giáo trình. Hãy nghe mỗi người nói và khi bạn nghe quen hãy cố gắng lặp lại những lời họ nói. Bạn sẽ nghe lần đầu các nhân vật nói chậm, lần hai các nhân vật sẽ nói nhanh hơn. DIALOGUE: CD1 - TR 4 1/ Selamat tengah hari! Nama saya Stan Davies. Saya berasal dari Amerika. Chào buổi trưa. Tôi tên là Stan Davies. Tôi đến từ nước Mỹ. 2/ Selamat tengah hari! Nama saya Sue-Ann. Saya berasal dari Singapura. Chào buổi trưa. Tôi tên là Sue-Ann. Tôi đến từ nước Singapore. 3/ Hélo. Saya Tom. Saya dari England. Xin chào. Tôi là Tom. Tôi đến từ nước Anh. 4/ Hélo. Saya Serena. Saya dari Malaysia. Xin chào. Tôi là Serena. Tôi đến từ Malaysia. QUICK VOCABULARY - Từ vựng: selamat tengah hari: Xin chào, chào buổi trưa nama: tên nama saya: tên tôi là berasal: đến từ ...
TIẾNG MÃ LAI CƠ BẢN - SỐ ĐẾM
Phiên âm Tiếng Việt chỉ mang tính tương đối, các bạn luyện nghe thêm trong các video YouTube bên dưới nhé. 0 sifa xi-fa 0 kosong cố-xong 1 satu xà-tu 11 sebelas xơ-bớ-lat-x 2 dua đú-ơ / đú-a 12 dua belas đu-ơ bớ-lạt-x 3 tiga tí-ga / tí-gơ 13 tiga belas ti-gơ bớ-lax 4 empat ớm-pat 14 empat belas ớm-pat bớ-lax 5 lima lí-ma / lí-mơ 15 lima belas lí-mơ bớ-lax 6 enam ớ-nam 16 enam belas ớ-nam bớ-lax 7 tujuh tú-giu 17 tujuh belas tú-giu bớ-lax 8 lapan lá-pan 18 lapan belas lá-pan bớ-lax 9 sembilan xơm-bí-lan 19 sembilan belas xơm-bí-lan bớ-lax 10 sepuluh xơ-pú-lu / xơ-pú-lô 20 dua puluh đú-ơ pú-lù 10 sepuluh xơ-pú-lu / xơ-pú-lô 100 seratus xơ-rá-tux / xơ-rá-tôx 20 dua puluh đú-ơ pú-lù 200 dua ratus đu-ơ rá-tux 30 tiga puluh tí-gơ pú-lù 300 tiga ratus ti-gơ rá-tux 40 ...Từ khóa » Tiếng Malaysia Có Bản
-
Tiếng Malaysia – Wikipedia Tiếng Việt
-
Các Bài Học Tiếng Malay Miễn Phí - LingoHut
-
Malaysia Nói Tiếng Gì Và Một Vài Câu Nói Thông Dụng Cho Bạn Bắt đầu ...
-
Tự Học Tiếng Malaysia - Bài 1: Chào Hỏi - Giới Thiệu - YouTube
-
Học Tiếng Malaysia - Bài 1 : Tên Và Tuổi
-
Sổ Tay Tiếng Mã Lai - Wikivoyage
-
Học Nói Tiếng Malaysia Giao Tiếp Cơ Bản 4+ - App Store
-
Học Tiếng Mã Lai (tiếng Malay) - Đơn Giản, Thú Vị Và Dễ Dàng Sử Dụng
-
Học Tiếng Malaysia - Melayu Miễn Phí Thú Vị - Posts | Facebook
-
Cách Học Tiếng Malaysia Hiệu Quả
-
Học Tiếng Mã Lai
Unknown