Giao Tiếp Trong Tiếng Hàn Chủ đề: Nhờ Vả

Được học thử Cam kết chất lượng logo gia su đăng ký dạy Email

[email protected]

Tư vấn 24/7

090.333.1985 - 09.87.87.0217

GIAO TIẾP TRONG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ: NHỜ VẢ

GIAO TIẾP TRONG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ: NHỜ VẢ

도와주세요

[tô wa chu sê dô]

– giúp tôi với

부탁 좀 하나 들어줄래요?

[bu thác chôm ha na tư ro chu le dô]

-anh giúp tôi việc này có được không?

물론이죠! 뭔데?

[mu lô ni chyô! Muon tê ]

백만동 빌려주세요!

[béc man tông bi lyo chu sê dô]

-cho tôi mượn 1.000.000 đồng

지갑을 집에 놓아서 돈이없어요

[chi ka bưl chi bê nôt a so tô ni ọp sò dô]

-vì tôi để ví ở nhà nên không có tiền

알았어, 여기요!

[a rát sò, do ki dô]

-biết rồi, có đây mà!

그것을 주세요

[kư ko sưl chu sê dô]

-cho tôi cái đó

감사합니다

[kam sa ham ni tà]

-cám ơn

TV 소리를 줄여주시겠어요?

[tivi sô ri rưl chu ryo chu si kết sò dố]

-anh(chị, chú) có thể vặn nhỏ tv được không?

들어와도 돼요?

[tư ro wa tô tuê dố]

-tôi đi vào có được không

안돼요

[an tuê dô]

-không được

물론이죠

[mô lô ni chyô]

-đương nhiên được rồi

이것을 모르는데, 도와줘도 됩니까?

[i ko sưl mô rư nưn tê, tô wa chuo tô tuêp ni ká]

-tôi không biết cái này, giúp tôi có được không?

TRUNG TÂM GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ  

TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN TẠI NHÀ: 090 333 1985 – 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

WEBSITE: http://giasutienghan.com/

Tag: gia su tieng han, gia sư tiếng hàn, học tiếng hàn tại nhà

Bài viết liên quan

Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4 Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4 - Từ Vựng Chuyên Ngành Y P4: IV. Các chứng bệnh 129 진단서 hồ sơ trị bệnh 130 진단확인서 hồ sơ… Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 - Từ Vựng Chuyên Ngành Y P3 Dụng cụ Y tế và hoạt động trị liệu 1. Dụng cụ Y tế… Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2 Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2 - Từ Vựng Chuyên Ngành Y P2: II. Các loại thuốc và bệnh viện 1. 약: Thuốc 44 알약 (정제) thuốc… [Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1 [Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y P1 - [Từ vựng] Từ Vựng Chuyên Ngành Y: I. Các chứng bệnh thường gặp 1 복통 đau bụng 2 치통 đau… [Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao [Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao - [Từ vựng] Từ liên quan đến thể thao: 야구를 해요. chơi bóng chày. 축구를 해요. chơi đá bóng 농구를 해요.… Từ vựng trong tiếng hàn Từ vựng trong tiếng hàn - Từ vựng trong tiếng hàn: 약속이 있어요/없어요 : Có hẹn/ không có hẹn 약속을 해요: Có hẹn 시간이 있어요/없어요: Có…

Liên hệ

090.333.1985 (24/7)

09.87.87.0217 (24/7)

Trụ sở: 1269/17 Phạm Thế Hiển, Phường 5, Quận 8, HCM

Giấy phép ĐKKD số 0316086934 do sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh cấp

 [email protected]

Link - Liên kết

Gia sư môn ToánGia sư môn toán Gia sư môn LýGia sư môn lý Gia sư môn HóaGia sư môn hóa Gia sư tiểu họcGia sư tiểu học Gia sư báo bàiGia sư tiểu học Gia sư dạy vẽGia sư môn vẽ Gia sư hs trường quốc tếGia sư cho học sinh trường quốc té Gia sư Piano organ GuitarGia sư piano organ guitar

Link - Liên kết

Xem hợp đồng nhận lớpXem hợp đồng nhận lớp Tham khảo học phí gia sư Học phí gia sư Chọn gia sư phù hợp Chọn gia sư phù hợp Xem lớp mớiXem lớp mới Hướng dẫn đăng ký tài khoản gia sư Hướng dẫn đăng ký tài khoản gia sư Hướng dẫn phụ huynh tải app và tìm gia sư Hướng dẫn phụ huynh tải app và chọn gia sư Link tải ứng dụng Daykemtainha.vnGia sư môn tiếng Nga

Link - Liên kết

Gia sư tiếng anhGia sư môn tiếng Anh Gia sư môn tiếng PhápGia sư môn tiếng Pháp Gia sư môn tiếng HànGia sư môn tiếng Hàn Gia sư môn tiếng TrungGia sư môn tiếng Trung Gia sư môn tiếng ĐứcGia sư môn tiếng Đức Gia sư môn tiếng TháiGia sư môn tiếng Thái Gia sư môn tiếng NgaGia sư môn tiếng Nga Gia sư môn tiếng NhậtGia sư môn tiếng Nhật

Copyright ©2018 www.daykemtainha.vn

Từ khóa » Nhờ Ai đó Làm Gì Trong Tiếng Hàn