Giáo Trình Bài Tập Luyện Dịch Tiếng Trung Mỗi Ngày Phần 2

5/5 - (2 bình chọn)

Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ứng dụng

Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2 là phần bài giảng nằm trong bộ giáo trình dịch thuật tiếng Trung Quốc do chính Thầy Vũ cùng những giảng viên,thạc sĩ,tiến sĩ có chuyên môn cao trong bộ môn giảng dạy cũng như dịch thuật tiếng Trung Quốc biên soạn để gửi đến cho tất cả các bạn,nội dung chi tiết của bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên kênh học trực tuyến Luyện thi HSK online của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Nếu các bạn muốn nâng cao kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc thì hãy nhớ tải khóa luyện dịch sau để về học dần nhé.

Bài tập nâng cao kĩ năng dịch tiếng Trung Quốc

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả

Khóa luyện dịch tiếng Trung Quốc online chi tiết

Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.

Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1

Sau đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay nhé các bạn

Tổng hợp Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2

STTGiáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mỗi ngày Thầy VũPhiên âm tiếng Trung bài tập lớp luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngàyCác bạn hãy tìm ra lỗi sai trong từng câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới và đăng đáp án của bạn lên diễn đàn học tiếng Trung để các thầy cô giáo ChineMaster chấm bài nhé
1你借我钱,行吗?Nǐ jiè wǒ qián, xíng ma?Bạn có thể cho tôi vay tiền không?
2一门课Yī mén kèmột khóa học
3今天你有几门课?jīntiān nǐ yǒu jǐ mén kè?Bạn có bao nhiêu khóa học hôm nay?
4综合ZònghéToàn diện
5你综合资料给我吧nǐ zònghé zīliào gěi wǒ baCung cấp cho tôi thông tin toàn diện của bạn
6口语kǒuyǔNói
7听力tīnglìthính giác
8阅读yuèdúđọc
9文化wénhuàvăn hóa
10体育tǐyùgiáo dục thể chất
11你教我汉语吧nǐ jiào wǒ hànyǔ baDạy tôi tiếng trung
12走吧zǒu baĐi nào
13喝吧hē baUống đi
14跟爸爸一起去gēn bàba yīqǐ qùĐi với bố
15跟同学一起学gēn tóngxué yīqǐ xuéHọc với các bạn cùng lớp
16跟朋友一起看gēn péngyǒu yīqǐ kànXem với bạn bè
17一起去吧yīqǐ qù bađi cùng nhau
18复习课文fùxí kèwénđánh giá các khóa học
19复习语法fùxí yǔfǎXem lại ngữ pháp
20预习生词yùxí shēngcíXem trước các từ
21预习语法yùxí yǔfǎXem trước ngữ pháp
22常看电影cháng kàn diànyǐngThường xem phim
23常看电视cháng kàn diànshìThường xem TV
24常复习课文cháng fùxí kèwénThường xem lại văn bản
25常预习生词cháng yùxí shēngcíThường xem trước các từ mới
26不常吃馒头bù cháng chī mántouĐừng ăn bánh thường xuyên
27不常喝啤酒bù cháng hē píjiǔKhông uống bia thường xuyên
28我已经吃晚饭了wǒ yǐjīng chī wǎnfànletôi ăn tối
29她已经出去了tā yǐjīng chūqùleCô ấy đã đi ra ngoài
30什么时候你去考英语?shénme shíhòu nǐ qù kǎo yīngyǔ?Khi nào bạn sẽ làm bài kiểm tra tiếng Anh?
31比赛Bǐsàitrò chơi
32你陪我去喝咖啡吧nǐ péi wǒ qù hē kāfēi baBạn đi cùng tôi đi uống cà phê
33你陪我去玩吧nǐ péi wǒ qù wán baBạn đi cùng tôi chơi
34踢足球tī zúqiúchơi bóng đá
35我想再买一本书wǒ xiǎng zài mǎi yī běn shūTôi muốn mua một cuốn sách khác
36今天她又不上课了jīntiān tā yòu bù shàngkèleCô ấy không có trong lớp hôm nay
37开始kāishǐKhởi đầu
38什么时候你开始去学英语?shénme shíhòu nǐ kāishǐ qù xué yīngyǔ?Bạn bắt đầu học tiếng Anh khi nào?
39我们八点已经开始上课了Wǒmen bā diǎn yǐjīng kāishǐ shàngkèleChúng tôi đã bắt đầu lớp học lúc tám giờ
40我今年九月来中国学汉语wǒ jīnnián jiǔ yuè lái zhōngguó xué hànyǔTôi đến Trung Quốc để học tiếng Trung vào tháng 9 năm nay
41我在大学时常常参加足球比赛wǒ zài dàxué shí chángcháng cānjiā zúqiú bǐsàiTôi thường tham gia các trận đấu bóng đá khi còn học đại học
42昨天下午我做练习了,预习生词和复习语法了zuótiān xiàwǔ wǒ zuò liànxíle, yùxí shēngcí hé fùxí yǔfǎleChiều qua em làm bài tập, xem trước từ mới và ôn ngữ pháp
43我姐姐已经大学毕业了wǒ jiějiě yǐjīng dàxué bìyèleEm gái tôi đã tốt nghiệp đại học
44你去哪儿?nǐ qù nǎ’er?Bạn đi đâu?
45我去图书馆Wǒ qù túshū guǎntôi đi đến thư viện
46你买词典了没有?nǐ mǎi cídiǎnle méiyǒu?Bạn đã mua từ điển chưa?
47我没买词典Wǒ méi mǎi cídiǎnTôi không mua từ điển
48今天晚上谁来?jīntiān wǎnshàng shéi lái?Ai sẽ đến tối nay?
49张东来ZhāngdōngláiZhang Donglai
50上午你上没上课?shàngwǔ nǐ shàng méi shàngkè?Bạn đã đến lớp vào buổi sáng?
51没上课Méi shàngkèKhông có lớp học
52晚上你看不看足球赛?wǎnshàng nǐ kàn bù kàn zúqiú sài?Bạn không thể xem các trận bóng đá vào ban đêm?
53你去没去医院?Nǐ qù méi qù yīyuàn?Bạn đến bệnh viện chưa?
54我吃饭了Wǒ chīfànleTôi đã ăn
55她去工作了tā qù gōngzuòleCô ấy đã đi làm
56她喝了咖啡tā hēle kāfēiCô ấy uống cà phê
57她喝咖啡了tā hē kāfēileCô ấy uống cà phê
58她喝了咖啡了tā hēle kāfēileCô ấy uống cà phê
59她吃了饭了tā chīle fànleCô ấy đã ăn
60她去工作了tā qù gōngzuòleCô ấy đã đi làm
61昨天我买了一本汉语词典了zuótiān wǒ mǎile yī běn hànyǔ cídiǎnleTôi đã mua một cuốn từ điển tiếng Trung ngày hôm qua
62大夫dàfūBác sĩ
63病人bìngrénkiên nhẫn
64她是我的病人tā shì wǒ de bìngrénCô ấy là bệnh nhân của tôi
65她的肚子很小tā de dùzi hěn xiǎoBụng nhỏ
66我的肚子疼得厉害wǒ de dùzi téng dé lìhàiBụng tôi đau dữ dội
67医院yīyuànbệnh viện
68医院里边有很多病人yīyuàn lǐbian yǒu hěnduō bìngrénCó rất nhiều bệnh nhân trong bệnh viện
69肚子dùzibụng
70我的肚子很疼wǒ de dùzi hěn téngĐau bụng
71厉害lìhàiTuyệt quá
72我的肚子疼得厉害wǒ de dùzi téng dé lìhàiBụng tôi đau dữ dội
73一片药yīpiàn yàoViên thuốc
74你吃了几片药?nǐ chīle jǐ piàn yào?Bạn đã uống bao nhiêu viên?
75昨天晚上我吃了两片药Zuótiān wǎnshàng wǒ chīle liǎng piàn yàoTôi đã uống hai viên thuốc tối qua
76鱼肉yúròu
77昨天我吃了牛肉和鱼肉zuótiān wǒ chīle niúròu hé yúròuTôi đã ăn thịt bò và cá hôm qua
78大便dàbiànGhế đẩu
79小便xiǎobiàntiểu
80检查jiǎnchámột bài kiểm tra
81检查身体jiǎnchá shēntǐkiểm tra cơ thể
82我要去医院检查身体wǒ yào qù yīyuàn jiǎnchá shēntǐTôi sẽ đến bệnh viện để kiểm tra cơ thể của mình
83你要检查什么?nǐ yào jiǎnchá shénme?Bạn đang kiểm tra cái gì?
84结果Jiéguǒkết quả
85秘书mìshūThư ký
86她是我的秘书tā shì wǒ de mìshūCô ấy là thư ký của tôi
87你先吃饭吧nǐ xiān chīfàn baBạn ăn trước
88你先喝啤酒吧nǐ xiān hē píjiǔ bāBạn uống bia trước
89你先回家吧nǐ xiān huí jiā baBạn về nhà trước
90介绍jièshàoGiới thiệu
91你介绍她吧nǐ jièshào tā baBạn giới thiệu cô ấy
92你介绍一下吧nǐ jièshào yīxià baBạn có thể giới thiệu
93这位是谁?zhè wèi shì shéi?Ai đây?
94这位是我的秘书Zhè wèi shì wǒ de mìshūĐây là thư ký của tôi
95教授jiàoshòuGiáo sư
96校长xiàozhǎnghiệu trưởng
97欢迎huānyíngchào mừng
98我们很欢迎你wǒmen hěn huānyíng nǐChúng tôi chào mừng bạn
99留学生liúxuéshēngSinh viên quốc tế
100她是留学生tā shì liúxuéshēngCô ấy là một du học sinh
101留学liúxuéDu học
102你要去哪儿留学?nǐ yào qù nǎ’er liúxué?Bạn sẽ đi du học ở đâu?
103我也要去留学Wǒ yě yào qù liúxuéTôi cũng muốn đi du học

Vậy là bài giảng Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn hãy nhớ lưu bài về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.

Từ khóa » Bài Tập Dịch Tiếng Trung Hsk 2