Giáo Trình Bệnh Cây đại Cương - Tài Liệu đại Học
Có thể bạn quan tâm
- Miễn phí (current)
- Danh mục
- Khoa học kỹ thuật
- Công nghệ thông tin
- Kinh tế, Tài chính, Kế toán
- Văn hóa, Xã hội
- Ngoại ngữ
- Văn học, Báo chí
- Kiến trúc, xây dựng
- Sư phạm
- Khoa học Tự nhiên
- Luật
- Y Dược, Công nghệ thực phẩm
- Nông Lâm Thủy sản
- Ôn thi Đại học, THPT
- Đại cương
- Tài liệu khác
- Luận văn tổng hợp
- Nông Lâm
- Nông nghiệp
- Luận văn luận án
- Văn mẫu
- Tài liệu khác
- Home
- Tài liệu khác
- Giáo trình Bệnh cây đại cương
Tóm tắt nội dung tài liệu:
ại học Nụng nghiệp 1 – Giỏo trỡnh Bệnh cõy ủại cương --------------------------------------------------- 74 Họ Albuginaceae Nấm gỉ trắng, Bọc bào tử (sporangium) thành chuỗi. Loại: Albugo: Loài A. candida: gây bệnh gỉ trắng cây họ thập tự. Bộ: Entomophthorales Nấm gây bệnh trên côn trùng. Giới FUNGI (Nấm thật) Cơ quan sinh tr−ởng: sợi ; vách tế bào chứa glucan và chitin; thiếu lục lạp (chloroplast) Ngành: Chytridiomycota Tạo động bào tử có một lông roi. Lớp: Chytridiomycetes Sợi nấm tròn hay dài, không có màng ngăn ngang. Bộ: Chytridiales Họ Synchytridiaceae Loại: Synchytrium Loài: S. endobioticum gây bệnh ung th− củ khoai tây Nhóm ngành Amastigomycota (không sinh bào tử động) Ngành: Zygomycota Lớp: Zygomycetes (Nấm mốc) Nấm hoại sinh hay ký sinh trên cây, ng−ời và động vật. Bộ: Mucorales Sinh sản vô tính : bào tử bọc (sporangiospore) không di động Sinh sản hữu tính: Bào tử tiếp hợp (zygospore), sợi đơn bào Họ Mucoraceae Loại: Rhizopus Loài R. nigricans: bệnh mốc đen Loại Mucor Loài Chaenophora. C. cucurbitarum: thối quả bầu bí Trường ủại học Nụng nghiệp 1 – Giỏo trỡnh Bệnh cõy ủại cương --------------------------------------------------- 75 Ngành: Ascomycota (nấm túi) Sợi nấm đa bào, sinh sản vô tính conidi (bào tử phân sinh). Sinh sản hữu tính: Bào tử túi (ascospore). Có hay không có qủa thể. Lớp: Hemiascomycetes Không có quả thể, tạo túi (ascus) trần. Bộ Taphrinales Họ Taphrinaceae Loại Taphrina Loài T. dephormans: gây bệnh quăn, phồng lá đào, mận Lớp Saccharomycetes (nấm men) Loài: Saccharomyces cerevisiae - nấm men Lớp Cleistomycetes Có quả thể dạng quả thể kín (Cleistothecium). Sợi nấm và quả thể, cành bào tử phân sinh đều nằm trên bề mặt cây (ngoại ký sinh, ký sinh chuyên tính). Túi bào tử có một màng ngăn. Bộ Eysiphales Loại Erysiphe Loài E.cichoracearum - bệnh phấn trắng Loại Leveilula Loài L. taurica - gây bệnh phấn trắng cà chua Loại Sphaerotheca Loài S. pannosa - gây bệnh phấn trắng hoa hồng Loại Uncinula Loài U. necator - bệnh phấn trắng cây nho Loại Podosphaera Loài P. leucotricha - bệnh phấn trắng cây táo Lớp Pyrenomycetes Có quả thể mở (quả thể bầu - Perithecium). Tú bào tử (ascus) có 1 màng vách. Bộ Microascales Không có tử toạ (stroma). Túi hình bầu dục, tròn. Bào tử túi đơn bào. Trường ủại học Nụng nghiệp 1 – Giỏo trỡnh Bệnh cõy ủại cương --------------------------------------------------- 76 Loại Ceratocystis (Ceratostomella) Loài C. fimbriata gây bệnh sẹo đen khoai lang C. paradoxa gây bệnh thối đỏ mía, dứa Bộ Sphaeriales Quả thể mở, có tử toạ, túi dạng hình trụ thon, bào tử túi đơn bào Loại Glomerella (vô tính Colletotrichum sp.) Loài G. cingulata - bệnh thán th− chè Loại Phyllachora Loài P. graminis - bệnh đốm đen Bộ: Hypocreales Tử toạ màu đậm, nhạt. Túi lỗ ở đỉnh . Bào tử túi từ một đến hai, ba tế bào tùy loại. Loại Gibberella Loài G. fujikuroi - bệnh lúa von (vô tính: Fusarium). Loại: Hypocrea Có giai đoạn vô tính là các loài Trichoderma và Gliocladium Loại Ustilaginoidea. Loài U. virens - Bệnh hoa cúc lúa Loại Claviceps Loài C. purpurea - gây bệnh cựa gà lúa mì. Bộ Diapothales Loại Diaporthe (giai đoạn vô tính là phomopsis): Loài D. citri gây bệnh khô cành cam quýt D. vexans (Phomopsic vexans) – bệnh đốm vòng cà tím Loại Magnaporthe: (vô tính là Pyricularia sp.) Loài M. grisea - gây bệnh đạo ôn lúa Lớp Loculoascomycetes Túi (ascus) có 2 màng vách, nằm trong các hốc trong tử tọa. Bộ Dothideales Các hốc (locules) chìm trong tử tọa có lỗ. Túi hình bầu dục, hình trụ thon thành hàng. Bào tử túi một đến vài tế bào, có mầu nâu hay không màu. Loại Mycosphaerella (Giai đoạn vô tính là Cercospora, Septoria....) Loài M. musicols - bệnh đốm lá trên chuối Trường ủại học Nụng nghiệp 1 – Giỏo trỡnh Bệnh cõy ủại cương --------------------------------------------------- 77 Loại Elsinoe Loài E. fawcetti - bệnh sẹo cam chanh Bộ Capnodiales Quả thể nằm trên bề mặt, nhiều sợi nấm màu nâu sẫm Loại Capnodium Loài C. citri - bệnh muội đen (bồ hóng) cam quýt Bộ Pleosporales Loại Cochliobolus (Bipolaris) Loài B. turcicum – bệnh đốm lá ngô Loại Pyrenophora (Dreslera) Loài P. graminis (đốm lá lúa mì) Loại Setosphaera (Exserohilum): đốm lá cỏ Loại Pleospora (Stemphylium): Đốm khô lá hành Loài S. tomato (Bệnh đốm nâu cà chua) Loại Leptosphaeria (Phoma): Đốm lá mía Loại Venturia (Spilocaea) Loài V. inaequalis - bệnh đốm lá táo. Loại Guignardia (Phyllosticta): Bệnh đốm lá. Lớp Discomycetes Quả thể đĩa (Apothecium), có lông đệm Bộ Helothiales Bào tử túi bầu dục hay thon dài, hình sợi,...Có 1 đến 3 tế bào. Họ Helothiaceae Loại: Monilia Loài M. fructigena - bệnh thối nâu quả táo, lê. Loại Sclerotinia Loài S. sclerotiorum - bệnh thối hạch bắp cải Loại Diplocarpon (vô tính vô tính là Marssonina) Loài D. rosae - bệnh đốm đen lá hoa hồng Trường ủại học Nụng nghiệp 1 – Giỏo trỡnh Bệnh cõy ủại cương --------------------------------------------------- 78 Loại Pseudopeziza Loài P. trifolii – bệnh đốm lá cỏ 3 lá. Ngành Basidiomycota Sợi nấm đa bào một nhân và hai nhân (chủ yếu). Sinh sản hữu tính tạo bào tử đảm (basidium)trên các đảm (basidium). Có quả nấm hay không có. Lớp Hemibasidiomycetes Đảm có vàng ngăn (đa bào) sinh ra bà tử đảm, hay tiền sợi nấm sinh trực tiếp ra Teliospore. Bộ Ustilaginales (Nấm than đen) Loại Ustilago Loài Ustilago maydis - Bệnh phấn đen ngô Loại Urocystis Loài Urocystis cepula (than đen hành tây) Loại Sphacelotheca Loài Sphacelotheca reiliana (bệnh sợi đen bắp ngô) Loại Tilletia Loài Tilletia baclayana (bệnh than đen lúa). Bộ Uredinales (Nấm gỉ sắt) Đảm đa bào, bào tử sinh sản theo 5 giai đoạn: bào tử giống, bào tử xuân, bào tử hạ, bào tử đông và bào tử đảm. Họ Pucciniaceae Loại Uromyces Loài Uromyces appendilatus – bệnh gỉ sắt đậu đỗ. Loại Phakopsora Loài Phakpsora pachyrhizi - bệnh gỉ sắt đậu t−ơng. Loại Hemileia Loài Hemileia vastatrix (gỉ sắt cà phê). Loại Puccinia arachidicola (gỉ sắt lạc) Loại Phragmidium Loài P. disciflorum (gỉ sắt cây hoa hồng). Họ Melampsoraceae Trường ủại học Nụng nghiệp 1 – Giỏo trỡnh Bệnh cõy ủại cương --------------------------------------------------- 79 Loại Melampsora Loài M. limi (bệnh gỉ sắt cây lanh). Lớp Hymenomycetes Đảm (basidium) đơn bào. Bộ Exobasidiales Đảm trần, không có quả nấm Họ Exobasidiaceae Loại Exobasidium Loài Exobacidium vexans (phồng lá chè). Bộ Ceratobasidiales (Tulasmellales) Loại Thanatephorus (Rhizoctonia) Loài Thanatephorus cucumeris là giai đoạn hữu tính của Rhizoctonia solani: gây bệnh lở cỗ rễ nhiều loại cây, khô vằn lúa. Bộ Agaricales (nấm mũ phiến) Loại Armillaria Loài Armillaria mellae – nấm mũ hại gỗ, cây thân gỗ. Loại Marasmius, bệnh tóc đen hại chè, cây cỏ. Bộ Aphyllophorales (Polyporales) (nấm lỗ) Loại Aethalium (Sclerotium) Loài: S. rofsii: Bệnh héo rũ gốc mốc trắng, thối thân nhiều loại cây Loại Corticium Loài C. koleroga: bệnh mốc hồng cành cà phê. Loại Heterobasidium - Bệnh hại thân cành cây dâu Loại Ganoderma - Bệnh nấm mũ hại thân gỗ, cây rừng Loại Polyporus: Bệnh nấm mũ hại cây thân gỗ. Ngành Deuteromycotina (nấm bất toàn) Sinh sản vô tính cho bào tử phân sinh (conidium). Sinh sản hữu tính rất hiếm hay ch−a biết. Lớp C... Yêu cầu Download Tài liệu, ebook tham khảo khác- Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại công ty Đầu tư xây dựng Hà nội
- Bản tin tổng hợp thị trường lúa gạo (7/2009)
- Hoàn thiện kế toán nghiệp vụ xuất khẩu hàng hoá tại Tổng công ty rau quả Việt Nam
- Tổ chức hạch toán tài sản cố định tại xí nghiệp dịch vụ khoa học kỹ thuật
- Hoàn thiện kế toán tiêu thụ hàng hoá và xác định kết quả tiêu thụ ở công ty MATEXIM
- Hạch toán nguyên vật liệu tại xí nghiệp In Lao Động – Xã hội
- Kế toán vật liệu tại Công ty thương mại và sản xuất VTTB.GTVT
- Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ hàng hoá tại Công ty Cổ phần XNK và Hợp tác đầu tư Vilexim
- KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU Ở NHÀ MÁY THIẾT BỊ BƯU ĐIỆN HÀ NỘI
- Hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 34
Học thêm
- Nhờ tải tài liệu
- Từ điển Nhật Việt online
- Từ điển Hàn Việt online
- Văn mẫu tuyển chọn
- Tài liệu Cao học
- Tài liệu tham khảo
- Truyện Tiếng Anh
Copyright: Tài liệu đại học ©
Từ khóa » đề Thi Bệnh Cây đại Cương
-
Đề Cương Môn Bệnh Cây đại Cương - 123doc
-
Đề Cương Môn Bệnh Cây đại Cương - Tài Liệu - 123doc
-
Top 15 đề Thi Bệnh Cây đại Cương
-
Bệnh Cây... - Ban Học Tập Khoa Nông Học - VNUA | Facebook
-
Đề Cương Môn Bệnh Cây đại Cương - KHOA NÔNG HỌC
-
Đề Cương BỆNH CÂY ĐẠI CƯƠNG | - Mysite Tuaf
-
Đề Cương Côn Trùng, Bệnh Cây đại Cương_KHCT - Mysite Tuaf
-
Bệnh Cây đại Cương.pdf (.docx) | Tải Miễn Phí Với 1 Click
-
[PDF] Bệnh Cây đại Cương - Khoa Nông Nghiệp
-
Bệnh Cây đại Cương
-
Giáo Trình Bệnh Cây đại Cương
-
Bài 6 - Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam.pdf (Bệnh Cây đại Cương)
-
[PDF] GIÁO TRÌNH BỆNH CÂY ÐẠI CƯƠNG