Giật Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • bạch yến Tiếng Việt là gì?
  • sâu bọ Tiếng Việt là gì?
  • thừa gia Tiếng Việt là gì?
  • chẳng phen Tiếng Việt là gì?
  • mầm non Tiếng Việt là gì?
  • phê Tiếng Việt là gì?
  • trung cáo Tiếng Việt là gì?
  • kỹ năng Tiếng Việt là gì?
  • đặt Tiếng Việt là gì?
  • giám khảo Tiếng Việt là gì?
  • tím ruột Tiếng Việt là gì?
  • Lam Sơn thực lục Tiếng Việt là gì?
  • gấp gáp Tiếng Việt là gì?
  • tạ sự Tiếng Việt là gì?
  • Vĩnh Nhuận Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của giật trong Tiếng Việt

giật có nghĩa là: - 1. Làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn: giật cái cúc áo giật chuông (giật dây chuông) giật mìn (giật dây làm nổ mìn) giật tay giật khúc xương trong miệng hổ. . . (Hiện tượng) chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí cũ: tầu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh lên cơn giật điện giật chết người. . (Hiện tượng) diễn ra một cách đột ngột mạnh mẽ và rất nhanh gọn: Gió giật từng hồi chớp giật gọi giật lại. . . Lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh gọn: bị giật mất ví Giật lấy súng từ tay giặc. . . Giành lấy được về cho mình bằng sự nỗ lực (thường nói về giải thưởng): giật giải giật cờ thi đua. . . Vay trong thời hạn rất ngắn: giật tạm mấy chục giật nóng ít tiền.

Đây là cách dùng giật Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Giật Lấy Giật để Nghĩa Là Gì