GIẬT LÙI In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " GIẬT LÙI " in English? SAdverbVerbgiật lùibackwardsngượclùivề phía saulạitrở lạiquay lạivề sauđằng saurecoilgiậtbật lênhồi phụclạiphản hồithu hồivì giật mình co

Examples of using Giật lùi in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trong thế giới này thời gian chạy giật lùi.Time runs backwards in this world.Chúng tôi theo phản xạ giật lùi trước bóng ma của dữ liệu lớn như vậy.We reflexively recoil at the specter of such big data.Đây cũng là loài chim duy nhất có thể bay giật lùi.It is also the only bird which can fly backwards.Đi giật lùi bị cho là đem lại xui xẻo ở Italy và Bồ Đào Nha.Walking backwards is considered very bad luck in Italy and Portugal.Đây cũng là loài chim duy nhất có thể bay giật lùi.They're also the only birds that can fly backwards.Combinations with other parts of speechUsage with nounsbước lùicamera lùilùi xe giúp đẩy lùilùi ngày Usage with adverbslùi lại lùi dần Usage with verbslùi ra khỏi Vì cuộc đời không đi giật lùi cũng chẳng nấn ná với ngày hôm qua.Because life does not go backwards, nor does it linger with yesterday.Nghĩ theo cách đó, iPad là một bước giật lùi.I feel that DVS for the IPad is actually a step backwards.Sau nhiều năm luyện tập,Harpreet hiện đã có thể lái xe giật lùi một cách thoải mái với tốc độ 90km/ h.After years of practice,Harpreet can now comfortably drive backwards at speeds of up to 50 miles per hour.Nếu doanh nghiệp của bạn ko sản xuất được động lực trên mạng xã hội,tức là bạn đang giật lùi.If your business isn't building momentum on social media,you're moving backwards.Hãy thử mặc đồ ngược từ trong ra ngoài và đi giật lùi vào đem Halloween.Try wearing your clothes inside out and walk backwards on Halloween.Nếu bạn có kế hoạch đề cập đến sự thay đổi xã hội lớn trong bất kỳ bối cảnh nào,bạn có thể mong đợi nhận được một chút giật lùi.If you plan to mention major societal change in any context,you can expect to get some recoil.Hãy thử mặc đồ ngược từ trong ra ngoài và đi giật lùi vào đem Halloween.Try to wear your clothes upside down and walk backwards on Halloween.Tôi xin gợi ý rằng nước Mỹ không thể nào đi giật lùi, và tôi nghĩ đó là điều đa số người Mỹ cũng cảm thấy như thế.”.I would suggest that America can't afford to go backwards, and I think that's how most Americans feel, as well.Một chiếc bị kẹt bánh, không hoạt động được một bánh trước,nên chúng tôi đang tìm cách lái nó đi giật lùi.One of them, one of the wheels is stuck, is not working, one ofthe front wheels, so what we are doing, we are driving it backwards.Đã đến lúc chúng ta nói không, chúng ta sẽ không đi giật lùi, chúng ta sẽ tiến tới một tương lai tươi sáng hơn".It is time for us to say no, we are not going backwards, we're going forward into a brighter future.”.Giáo dục giới tính" theo quan điểm của tôi về cơ bản là làm việc với sự từ chối, nhầm lẫn, vôthức, chuột rút, giật lùi, phản ứng- bất cứ điều gì bạn gọi nó.Sex Education" from my viewpoint is essentially about working with denial, confusion, unconsciousness,the cramp, recoil, reactivity-- whatever you call it.Bạn phải viết, viết lộn ngược và giật lùi, bạn phải phủ kín tất cả các chỗ trống trên tấm giấy bằng những dòng chữ của bạn.You must write upside down and backwards, you must cover every available space on the paper with writing.Điều này có nghĩa bạn có thể lấy bất kỳ một nghiệm nào của sự cân bằng và tưởng tượng rằngthời gian đang trôi giật lùi nhiều hơn trôi tiến, và bạn sẽ có một nghiệm có giá trị khác của sự cân bằng.This means that you can take any solution to the equations andimagine that time flows backwards rather than forwards, and you will get another valid solution to the equations.Va chạm đó làm cho hạt nhân của nguyên tử germanium giật lùi, và sự giật lùi đó tạo ra một lượng nhỏ năng lượng mà chúng tôi có thể đo được.The collision causes the nucleus of a germanium atom to recoil, and that recoil generates a small amount of energy that we can measure.Chaielle đã chạy giật lùi trong sáu năm, đã thi đấu trong các cuộc thi và thành lập một câu lạc bộ hàng tuần cho bất kỳ vận động viên mới chạy giật lùi nào, để tận hưởng môn thể thao này.Shantelle has been running backwards for six years, has competed in competitions and set up a weekly club for any other budding backwards runners to enjoy the sport.Người ta cho rằng nếu bạn mặc đồ ngược từ trong ra ngoài và đi giật lùi vào đêm Halloween, theo truyền thuyết chắc chắn bạn sẽ thấy được phù thủy vào lúc nửa đêm!They say if you wear your clothes inside out and walk backwards on Halloween, you get to see a witch at midnight!Khi một neutron va chạm với một hạt nhân nitrogen hoặc hydrogen,nó tống hạt nhân ra khỏi nguyên tử ở tốc độ cao, và hạt nhân giật lùi này khi đó xé toạc hàng nghìn nguyên tử khác của chất khí.When a neutron collides with a nitrogen or hydrogen nucleus,it kicks it out of its atom at high speed, and this recoiling nucleus then rips apart thousands of other atoms of the gas.Do quỹ đạo của nó, Hỏa tinh có vẻ thỉnh thoảng đi giật lùi trên bầu trời, khiến nhiều nhà thiên văn đề xuất những những vòng ngoại luân, những vòng tròn nhỏ xíu bên trong quỹ đạo của chúng.Due to its orbit, Mars seems to occasionally travel backwards across the sky, which caused many astronomers to propose epicycles, tiny circles in their orbit.( Để đơn giản, giả sử kích thước của hạt alpha là không đáng kể so với hạt nhân vàng, vàbỏ qua thực tế là hạt nhân vàng giật lùi một chút do va chạm, lấy thêm một ít động năng).(For simplicity, assume the size of the alpha particle is negligible compared to that of the gold nucleus,and ignore the fact that the gold nucleus recoils a little from the collision, picking up a little kinetic energy.).Dù chúng dẫn đến hạnh phúc hay đau khổ, tiến lên trên đường đi hay giật lùi, tùy thuộc không phải vào chính hiện tượng mà vào cách chúng ta điều hành chúng.Whether they result in happiness or pain, in progress along the path or in retrogression, depends not on the phenomena themselves but on how we handle them.Kết quả tỏ ra rất kém:các yếu tố giật lùi và hiệu ứng nổ khiến cho các khẩu pháo 8 inch hoàn toàn không thể sử dụng được, và việc không thể ngắm pháo chính và pháo trung gian vào những mục tiêu khác nhau đưa đến những giới hạn chiến thuật đáng kể.Results were poor: recoil factors and blast effects resulted in the 8-inch battery being completely unusable, and the inability to train the primary and intermediate armaments on different targets led to significant tactical limitations.Cái diễn ra là một hạt vật chất, thí dụ một electron, phát ra một boson,hay hạt lực, và giật lùi lại, giống hệt như một khẩu đại bác giật lùi sau khi khai hỏa một quả đạn pháo.What happens is that a matter particle, such as an electron, emits a boson, or force particle, and recoils from it, much as a cannon recoils after firing a cannonball.Một cách tương tự, nếu trong tưởng tượng,chúng ta du hành giật lùi, hoặc tiến về phía trước trong thời gian, rất khó để tin rằng chúng ta sẽ chạm đến được một thời gian đầu tiên hoặc cuối cùng, với dẫu ngay không cả thời gian trống nào quá sau nó.Similarly, if in imagination we travel backwards or forwards in time, it is difficult to believe that we shall reach a first or last time, with not even empty time beyond it.Trong cảnh lực đẩy từ động của chiếc máy bay đang cất cánh thổi bay chiếc xe cảnh sát lên không trung, những giám đốc điều phối thứ hai là Ian Lowe, Terry Madden và Alex Witt đã sử dụng một chiếc cần cẩu với dây cáp cực bền đượcgắn vào phần cản sau của phương tiện, nhằm đẩy nó lên và giật lùi vào đúng thời điểm ghi hình cảnh máy bay cất cánh khỏi mặt đất.In filming the scene in which the engine thrust of the moving aircraft blows the police car click to see more into the air, second unit directors Ian Lowe, Terry Madden, and Alex Witt used a crane with a strong lead cableattached to the rear bumper of the vehicle to move it up and backwards at the moment of full extension away from the plane.Pháo thủ trưởng có thể đứng đằng sau khẩu súng, một cách an toàn ngoài phạm vi giật lùi của khẩu súng, và ngắm dọc theo nòng súng, nổ súng khi sự tròng trành của con tầu tạo một đường thẳng từ khẩu súng tới đối phương và để tránh những phát bắn trượt xuống biển hoặc bay cao lên trên boong của đối phương.The gun-captain could stand behind the gun, safely beyond its range of recoil, and sight along the barrel, firing when the roll of the ship lined the gun up with the enemy and so avoid the chance of the shot hitting the sea or flying high over the enemy's deck.Display more examples Results: 43, Time: 0.02

Word-for-word translation

giậtnounshockgiậtadjectivejerkygiậtverbrecoiljerkingpullinglùiadverbbackwardlùiverbreversetakeretrogradelùinounstep S

Synonyms for Giật lùi

ngược về phía sau lại backwards trở lại giật lấygiật mạnh

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English giật lùi Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Tư Duy Giật Lùi