Giật Mình - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
giật mình IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Động từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zə̰ʔt˨˩ mï̤ŋ˨˩ | jə̰k˨˨ mïn˧˧ | jək˨˩˨ mɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟət˨˨ mïŋ˧˧ | ɟə̰t˨˨ mïŋ˧˧ | ||
Động từ
giật mình
- Bật toàn thân lên trước việc gì đáng sợ bất ngờ xảy ra. Tiếng sét nổ làm nhiều người giật mình.
- Lo sợ đột ngột trước một sự bất ngờ xảy ra. Chiến thắng Điện Biên của ta làm cho bọn hiếu chiến giật mình.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giật mình”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Giật Mình Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Giật Mình - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "giật Mình" - Là Gì?
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'giật Mình' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Lý Do Khiến Bạn Ngủ Hay Bị Giật Mình | Vinmec
-
Tại Sao đang Ngủ Bị Giật Mình? | Vinmec
-
Tại Sao Bạn Hay Bị Giật Mình Khi Ngủ? - Hello Bacsi
-
Giật Mình Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Giật Mình Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nỗi ám ảnh Khi Ngủ Bị Giật Mình, Nguyên Nhân Và Cách Khắc Phục
-
"Giật Mình" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Giật Mình Khi Ngủ: Nguyên Nhân Và Cách Khắc Phục | BvNTP
-
Những điều Cần Biết Về Hiện Tượng Giật Mình Lúc Ngủ
-
Lý Giải Triệu Chứng Giật Mình Khi Ngủ - Bệnh Viện Thu Cúc