Giật Mình - Wiktionary Tiếng Việt

giật mình
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zə̰ʔt˨˩ mï̤ŋ˨˩jə̰k˨˨ mïn˧˧jək˨˩˨ mɨn˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟət˨˨ mïŋ˧˧ɟə̰t˨˨ mïŋ˧˧

Động từ

giật mình

  1. Bật toàn thân lên trước việc gì đáng sợ bất ngờ xảy ra. Tiếng sét nổ làm nhiều người giật mình.
  2. Lo sợ đột ngột trước một sự bất ngờ xảy ra. Chiến thắng Điện Biên của ta làm cho bọn hiếu chiến giật mình.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giật mình”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=giật_mình&oldid=2010099”

Từ khóa » Giật Mình Là Gì