Giấy Bạc - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Nhật, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Nhật Tiếng Việt Tiếng Nhật Phép dịch "giấy bạc" thành Tiếng Nhật
紙幣, お札 là các bản dịch hàng đầu của "giấy bạc" thành Tiếng Nhật.
giấy bạc noun ngữ pháp + Thêm bản dịch Thêm giấy bạcTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Nhật
-
紙幣
noun Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data -
お札
noun Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " giấy bạc " sang Tiếng Nhật
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "giấy bạc" thành Tiếng Nhật trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Giấy Bạc Tiếng Nhật Là Gì
-
[Tổng Hợp] 35+ Từ Vựng Nhà Bếp Tiếng Nhật Hay Gặp Nhất !
-
Giấy Bạc Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Tổng Hợp 88 Từ Vựng Tiếng Nhật Về Nhà Bếp Thông Dụng Nhất.
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ NẤU ĂN - NHÀ BẾP - .vn
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Nhà Bếp
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT TRONG SINH HOẠT HÀNG NGÀY_PHẦN 5
-
[Tổng Hợp] 35+ Từ Vựng Nhà Bếp Tiếng Nhật Hay Gặp Nhất
-
[Học Từ Vựng] Chùm Chủ đề Đồ Dùng Trong Nhà Bếp (kì 1) - LocoBee
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Nấu ăn
-
Tên Tiếng Nhật Của Các Loại đồ Dùng Nhà Bếp
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về đồ Dùng Trong Nhà - TrungTamTiengNhat's Blog
-
ホイル Là Gì? - Từ điển Tiếng Nhật Omoha
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ NẤU ĂN – NHÀ BẾP