"Giấy Chứng Nhận Kết Hôn" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví ...
Có thể bạn quan tâm
- Hotline: 0377.867.319
- [email protected]
- Học Tiếng Anh Qua Phim
- Privacy Policy
- Liên hệ
- DANH MỤC
-
- TỪ VỰNG TIẾNG ANH
- Từ vựng tiếng anh thông dụng5000 Từ
- Từ vựng tiếng anh theo chủ đề2500 Từ
- Từ vựng luyện thi TOEIC600 Từ
- Từ vựng luyện thi SAT800 Từ
-
- Từ vựng luyện thi IELTS800 Từ
- Từ vựng luyện thi TOEFL800 Từ
- Từ vựng luyện thi Đại Học - Cao ĐẳngUpdating
- ĐỀ THI TIẾNG ANH
- Đề thi thpt quốc gia48 đề
- Đề thi TOEIC20 đề
- Đề thi Violympic
- Đề thi IOE
- LUYỆN NÓI TIẾNG ANH
- Luyện nói tiếng anh theo cấu trúc880 câu
- NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
- Ngữ pháp tiếng anh cơ bản50 chủ điểm
- LUYỆN NGHE TIẾNG ANH
- Luyện nghe hội thoại tiếng anh101 bài
- Luyện nghe tiếng anh theo chủ đề438 bài
- Luyện nghe đoạn văn tiếng anh569 bài
- TIẾNG ANH THEO LỚP
- Tiếng anh lớp 1
- Tiếng anh lớp 2
- Tiếng anh lớp 3
- Tiếng anh lớp 4
- Tiếng anh lớp 5
- Đăng ký
- Đăng nhập
“Giấy chứng nhận kết hôn trong tiếng Anh là gì?” là câu hỏi mà có rất nhiều bạn thắc mắc khi tìm hiểu về chủ đề này. Dù đây cũng không phải cụm từ vựng quá mới mẻ nhưng để hiểu rõ hơn về định nghĩa cũng như các từ vựng liên quan đến loại giấy chứng nhận này trong tiếng Anh, xin mời các bạn theo chân Studytienganh cùng nhau tìm hiểu qua nội dung bài viết dưới đây nhé!
1. Giấy chứng nhận kết hôn trong tiếng Anh là gì?
-
Trong tiếng Anh, giấy chứng nhận kết hôn được dịch phổ biến là Certificate of marriage and Marriage certificate /ˈmer.ɪdʒ sɚˌtɪf.ɪ.kət/.
-
-
Giấy chứng nhận kết hôn, giấy đăng ký kết hôn được biết đến là một kỷ niệm một phần đặc biệt trong cuộc đời của bạn. Chúng cũng là một tài liệu cá nhân quan trọng mà bạn có thể sử dụng làm bằng chứng cho đám cưới của mình cho các mục đích chính thức, chẳng hạn như thay đổi tên của bạn trên hộ chiếu hoặc bằng lái xe.

(Hình ảnh minh họa cho Giấy chứng nhận kết hôn trong tiếng Anh)
2. Ví dụ minh họa của Giấy chứng nhận kết hôn trong tiếng Anh
-
Where can I get a certificate of marriage?
-
Tôi có thể lấy giấy đăng ký kết hôn ở đâu?
-
Did you hear that on June 20, 2013, they issued the first such marriage certificate to a male couple?
-
Bạn có nghe nói rằng vào ngày 20 tháng 6 năm 2013, họ đã cấp giấy chứng nhận kết hôn đầu tiên như vậy cho một cặp nam giới không?
-
All I need is a legal marriage certificate with you.
-
Tất cả những gì em cần là một tờ giấy đăng ký kết hôn hợp pháp với anh.
-
This weekend, I will go to the ward office to get the marriage certificate with my husband. What an overwhelming feeling of happiness!
-
Cuối tuần này, tôi sẽ đến trụ sở phường để làm giấy đăng ký kết hôn với chồng. Cảm giác hạnh phúc ngập tràn làm sao!
-
I don't know why their request for applying for a certificate of marriage was refused.
-
Tôi không biết tại sao yêu cầu xin giấy đăng ký kết hôn của họ lại bị từ chối.
-
For example, in the United States, wedding chapels typically require: a marriage certificate and proof of the couple's age.
-
Ví dụ, ở Hoa Kỳ, các nhà nguyện đám cưới thường yêu cầu: giấy đăng ký kết hôn và bằng chứng về tuổi của cặp đôi.
-
We have officially become husband and wife since receiving this marriage certificate.
-
Chúng tôi chính thức trở thành vợ chồng kể từ khi nhận tờ giấy chứng nhận kết hôn này.

(Hình ảnh minh họa cho Giấy chứng nhận kết hôn trong tiếng Anh)
3. Một số từ vựng tiếng Anh thông dụng liên quan đến Giấy chứng nhận kết hôn

(Hình ảnh minh họa cho Giấy chứng nhận kết hôn trong tiếng Anh)
| Từ vựng | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| Get married | Bắt đầu một mối quan hệ pháp lý với một người nào đó với tư cách là vợ hoặc chồng của họ |
|
| Bride | Cô dâu, một phụ nữ sắp kết hôn hoặc mới kết hôn |
|
| Groom | Chú rể, một người đàn ông sắp kết hôn hoặc mới kết hôn |
|
| Bridesmaids | Phù dâu, một cô gái hoặc một người phụ nữ trong lễ thành hôn giúp đỡ người phụ nữ sắp kết hôn |
|
| Groomsman/ Best man | Phù rể, một người bạn của một người đàn ông sắp kết hôn, người có nhiệm vụ đặc biệt trong đám cưới bao gồm cả việc chỉ cho mọi người về chỗ ngồi của họ |
|
| Wedding party | Một bữa tiệc được tổ chức sau khi hoàn thành buổi lễ cưới, nó cũng có thể tổ chức liên tục, cùng lúc với Lễ kết hôn |
|
| Wedding ring | Một chiếc nhẫn, thường làm bằng vàng, được đeo để thể hiện rằng bạn đã kết hôn |
|
| Honeymoon | Một kỳ nghỉ của một cặp vợ chồng ngay sau khi kết hôn |
|
Trên đây là bài tổng hợp đầy đủ định nghĩa của Giấy chứng nhận kết hôn trong tiếng Anh và những ví dụ tiếng Anh liên quan trong lĩnh vực này. Hy vọng rằng các bạn đã thu nạp thêm được cho mình những kiến thức bổ ích. Hãy tiếp tục theo dõi và đón đọc trang web của chúng mình để học hỏi thêm nhiều kiến thức tiếng Anh nhé, chúc các bạn học tiếng Anh hiệu quả!
HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ
Khám phá ngay !- 3 Trang Web Luyện Nghe Tiếng Anh hiệu quả tại nhà ai cũng nên biết !
- "Trân Trọng" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
- “Churn Out” là gì và cấu trúc cụm từ “Churn Out” trong câu Tiếng Anh
- Cấu Trúc và Cách Dùng từ Shift trong câu Tiếng Anh
- "Tự Túc" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
- [Văn 9] Kiều ở lầu Ngưng Bích: Nội dung, Dàn ý, Tóm tắt
- Đột biến Gen là gì, Vai trò và ý nghĩa của đột biến Gen
- "Buff" nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh
- Cấu trúc và cách dùng từ repeat trong tiếng Anh
- Tất cả
- Blog
- Tin Tức
- Bài Giảng
- Giới thiệu
- Điều khoản
- FAQs
- Liên hệ
- Đăng nhập
Click để đăng nhập thông qua tài khoản gmail của bạn
Đăng ký Họ và tên *: Email *: Mật khẩu *: Xác nhận *: Số ĐT: Đã đọc và chấp nhận các điều khoản Đăng nhập qua Google+ Trả lời Nội dung:Từ khóa » Sổ đăng Ký Kết Hôn In English
-
Results For Sổ đăng Ký Kết Hôn Translation From Vietnamese To English
-
GIẤY ĐĂNG KÝ KẾT HÔN - Translation In English
-
Mẫu Giấy Chứng Nhận Kết Hôn Bằng Tiếng Anh
-
Bản Mẫu Dịch Giấy Chứng Nhận đăng Ký Kết Hôn Sang Tiếng Anh
-
Mẫu Chứng Nhận Kết Hôn Tiếng Anh - VISANA
-
Top 19 đăng Ký Kết Hôn Tiếng Anh Nghĩa Là Gì Mới Nhất 2022
-
ĐĂNG KÝ KẾT HÔN - The ONLY OFFICIAL Website For Vietnam Visa ...
-
Glossary Of Marriage And Family Terms - Vietnam Law & Legal Forum
-
Giấy Chứng Nhận Kết Hôn In English | Glosbe - Glosbe Dictionary
-
50 Từ Tiếng Anh Pháp Lý Chuyên Ngành Luật Hôn Nhân Gia đình
-
đăng Ký Kết Hôn - MOFA
-
Đăng Ký Kết Hôn Giữa Hai Bên Nam Nữ Là Công Dân Việt Nam Tạm Trú ...
-
Đăng Ký Kết Hôn Giữa Công Dân Việt Nam Cư Trú ở Nước Ngoài Với ...
-
Đăng Ký Kết Hôn - Cổng Thông Tin điện Tử Quận Hà Đông
-
18. Đăng Ký Kết Hôn Lưu động - Lĩnh Vực Tư Pháp
-
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT THỦ TỤC KẾT HÔN GIỮA NGƯỜI VIỆT ...