GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHOẺ Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHOẺ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sgiấy chứng nhận sức khoẻ
health certificate
giấy chứng nhận sức khỏegiấy chứng nhận sức khoẻ
{-}
Phong cách/chủ đề:
Even your healthy horse will need proof of vaccinations and a health certificate.Nhiều nơi sẽ yêu cầu giấy chứng nhận sức khoẻ cho vật nuôi và xác minh rằng con vật đó không bị bệnh.
Many states require a health certificate for pets and verification that the animal is disease free.Giờ sau, người lái xe buộc phải đầu hàngcảnh sát vì anh ta không có giấy chứng nhận sức khoẻ cho bất cứ con chó nào.
Ten hours later, the driver was finally forced tosurrender the dogs to police since he didn't have health certificates for any of the dogs.Bạn cần có giấy chứng nhận sức khoẻ hợp lệ với xác nhận rằng bạn đủ điều kiện để làm việc tại Việt Nam.
You need a valid health certificate with confirmation that you are qualified to work in Vietnam.Vận chuyển vật nuôi của bạn phải được kèm theo giấy chứng nhận sức khoẻ của Intratrade hoàn thành trong vòng 48 giờ kể từ khi nhập cảnh.
Your pet's transport must be accompanied by an Intratrade health certificate completed within 48 hours of entry.Nếu vật nuôi của bạn có 2 vi mạch, số ngày và ngàycấy ghép của cả hai vi mạch phải được ghi lại trong Giấy chứng nhận Sức khoẻ Châu Âu( xem bước 5).
If your pet has 2 microchips, the number andimplant dates of both microchips must be documented on the EU Health Certificate(see step 5).Một bác sỹ thú y có giấy phép ởnước xuất xứ phải hoàn thành giấy chứng nhận sức khoẻ thương mại EU cho Síp trong vòng 48 giờ kể từ khi đi du lịch.
A licensed veterinarian in the originatingcountry must complete the commercial EU health certificate for the Canary Islands within 48 hours of travel.Tất cả khách du lịch đã ở Trung Quốc phải chứng minh rằng họ đã ở bên ngoài Trung Quốc 14ngày trước sự kiện( hộ chiếu, giấy chứng nhận sức khoẻ).
All travellers who have been in China will need to demonstrate proof they have been outside of China14 days prior to the event(passport stamp, health certificate).Những bạn đồng hành của ông quyết định đi đến Padova để xin giấy chứng nhận sức khoẻ; và như thế, ông lên đường đi đến đó với họ.
His companions decided to go to Padua to obtain a certificate of health there, and so he went off with them.Giết mổ chó không phải là bất hợp pháp ở TrungQuốc, nhưng có một yêu cầu của chính phủ là bất cứ ai vận chuyển chó hoặc mèo đều phải có giấy chứng nhận sức khoẻ cho mỗi con vật.
While slaughtering dogs isn't illegal in China,a national policy requires anyone transporting dogs or cats to have health certificates for each and every animal.Một bác sỹ thú y có giấy phép ởnước xuất xứ phải hoàn thành giấy chứng nhận sức khoẻ EU không thương mại cho Síp trong vòng 10 ngày kể từ ngày đi du lịch.
A licensed veterinarian in the originatingcountry must complete the non-commercial EU health certificate for the Canary Islands within 10 days of travel.Loại giấy chứng nhận sức khoẻ khi bạn có Hộ chiếu Síp được yêu cầu cho vật nuôi của bạn phụ thuộc vào việc vận chuyển vật nuôi của bạn có được đi kèm hay nó liên quan đến việc mua, bán hoặc chuyển quyền sở hữu.
The type of health certificate required for your pet depends on whether or not your pet's transport is accompanied OR it involves a purchase, sale or transfer of ownership.Hành khách phải hiểu các quy định áp dụng trước khi khởi hành, xuất trình giấy chứng nhận sức khoẻ và kiểm dịch cho thú nuôi của mình và được sự chấp thuận của các quốc gia/ khu vực, cửa kiểm tra an ninh và điểm quá cảnh trên lộ trình.
Travelers must understand the relevant regulations before departure, provide health and veterinary certificates for their pets, and obtain approval from the countries/regions of departure, entrance and transfer on the itinerary.Giấy chứng nhận sức khoẻ của cơ sở y tế có thẩm quyền( cụ thể, Luật Du Lịch đòi hỏi hướng dẫn viên không có bệnh truyền nhiễm và không được sử dụng chất gây nghiện); và.
A health certificate issued by a competent health establishment(in particular, the Law on Tourism requires that a tourist guide must have not have any contagious diseases and must not be using addictive substances); and.Trong trường hợp sự không tuân thủ của các sản phẩm cụ thể có nguồn gốc từ các quốc gia cụ thể bị tái phạm, chúng chỉ có thể đượcnhập khẩu trong điều kiện khắc nghiệt hơn như phải kèm theo giấy chứng nhận sức khoẻ và báo cáo phân tích.
In case of repeated non-compliance of specific products originating from particular countries, they can only be imported under stricter conditions,such as having to be accompanied by a health certificate and an analytical test report.Giấy chứng nhận sức khoẻ của EU không phải là thương mại là không bắt buộc đối với thú nuôi đi đến Síp từ một quốc gia thành viên khác của EU trừ phi bác sĩ thú y ở ngoài EU được tiêm phòng bệnh dại bất cứ lúc nào sau khi con vật cưng của bạn nhận được vi mạch.
An EU health certificate is not required for pets traveling to Sweden from another EU Member State unless a rabies booster was administered by a veterinarian outside of the EU at any time after your pet received its microchip.Trong trường hợp sự không tuân thủ của các sản phẩm cụ thể có nguồn gốc từ các quốc gia cụ thể bị tái phạm, chúng chỉ có thể được nhập khẩu trongđiều kiện khắc nghiệt hơn như phải kèm theo giấy chứng nhận sức khoẻ và báo cáo phân tích.
In the event of repeated non-compliance concerning specific products originating from particular countries, stricter conditions will be imposed on the importation of the products,such as having to be accompanied with a health certificate and analytical test report.Nếu con vật cưng của bạn đang đi du lịch từ Hoa Kỳ hoặc Canada, bác sĩ thú y phải được USDA hoặcCFIA công nhận và giấy chứng nhận sức khoẻ thương mại của EU phải được văn phòng USDA( Hoa Kỳ) hoặc CFIA( Canada) của địa phương xác nhận..
If your pet is traveling from the United States or Canada, the veterinarian must be accredited by the USDA or CFIA respectively andthe non-commercial EU health certificate must be endorsed by the local USDA(United States) or CFIA(Canada) office.Các loài chim, động vật không xương sống, cá nhiệt đới, bò sát, lưỡng cư, động vật có vú như loài gặm nhấm và thỏ không phải là các yêu cầu của việcchủng ngừa bệnh dại, nhưng có thể phải đáp ứng các yêu cầu khác và cần phải có giấy chứng nhận sức khoẻ để vào Síp.
Birds, invertebrates, tropical fish, reptiles, amphibia, mammals such as rodents and rabbits are not subject to requirements of rabies vaccination,but may have to meet other requirements and should have a health certificate to enter Peru.Điều này không hề dễ dàng do sự khác nhau giữa các ngành thủy sản trong mỗi nước PIC cũng nhưsự tương tác giữa giấy chứng nhận khai thác, giấy chứng nhận sức khoẻ( thường do các cơ quan y tế cung cấp) và giấy chứng nhận xuất xứ( thường là của hải quan).
This was not easy, because besides the difference in the industries in each country it had toconsider as well the interactions in between the Catch Certification, the Health Certification(normally under Health Authorities) and Certification of Origin(under Customs)… so not easy task.Để có giấy phép cư trú, bạn cần có giấy xác nhận đăng ký từ Văn phòng đăng ký hộ khẩu ở địa phương của bạn, giấy chứng nhận bảo hiểm sức khoẻ, mã số sinh viên, giấy chứng nhận tài chính,hộ chiếu hợp lệ với visa, giấy chứng nhận sức khoẻ.
To get a residence permit you will need confirmation of registration from your Resident Registration Office, proof of health insurance coverage, student ID, proof of financial resources,valid passport with visa, health certificate.Giấy chứng nhận bảo hiểm sức khoẻ được phát hành trong tháng đầu tiên của năm.
Health insurance certificates are issued during the first month of the year.Cô lớn lên tại địa phương ở Beaverton và có bằng Thạc Sĩ Giáo Dục với giấy chứng nhận về sức khoẻ tinh thần ở trẻ thơ.
She grew up locally in Beaverton and has a Masters in Education with a certificate in early childhood mental health.Hãy chuẩn bị sẵn sàng tất cả các giấy phép nhập cảnh, tờ khai sức khoẻ và giấy chứng nhận tiêm phòng theo yêu cầu của tất cả các quốc gia hoặc khu vực điểm đến/ quá cảnh trên lộ trình.
Please have ready all of the import permits, health declarations and vaccination certificates required by all of the destination/transfer countries or regions on the itinerary.Trung Quốc khô Organic Giấy chứng nhận goji berry có ý nghĩa rất lớn đối với sức khoẻ con người, cơ thể có thể được chăm sóc, nó là trái cây yêu thích của người dân.
Chinese Dried Organic Certificated Goji berry is of great significance to human health, the body can be care, it is people favorite fruit.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 25, Thời gian: 0.018 ![]()
giấy chứng nhận sự phù hợpgiấy chứng nhận sức khỏe

Tiếng việt-Tiếng anh
giấy chứng nhận sức khoẻ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Giấy chứng nhận sức khoẻ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
giấydanh từpapercertificatelicensefoilpaperschứngdanh từevidencewitnesscertificatetestimonycertificationnhậnđộng từreceivegettakeobtainnhậnpick upsứcdanh từpowerstrengthefforthealthcapacitykhoẻdanh từhealthwellnessunwellhealthcarekhoẻa healthy STừ đồng nghĩa của Giấy chứng nhận sức khoẻ
giấy chứng nhận sức khỏeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giấy Súc Tiếng Anh
-
'giấy Súc' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Giấy Súc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Súc Giấy Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
"giấy Súc" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Giấy Vệ Sinh Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Tiếng Anh Các Thiết Bị Vệ ...
-
Giấy Tiếng Anh Là Gì - 1 Số Ví Dụ - .vn
-
Giấy Khám Sức Khỏe Tiếng Anh được Dùng Trong Trường Hợp Nào?
-
Giấy Khám Sức Khỏe Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
Giấy Khám Sức Khỏe Tiếng Anh Là Gì - Chia Sẻ Kiến Thức, Kết Nối đam Mê
-
Phát âm Súc (giấy ...)
-
Giấy Nhớ 120 Tờ Học Từ Vựng Tiếng Anh | Shopee Việt Nam