14 thg 8, 2016 · Từ vựng tiếng Nhật về giày dép: · 1. サンダル (sandaru) : dép ( gọi chung chung ) · 2. シューズ (shuーzu) : giày ( gọi chung chung ) · 3.
Xem chi tiết »
Khi rảnh rỗi chúng ta thường tám tất tần tật về các vấn đề hằng ngày. · スクールシューズ (suku-ru shu-zu): giày mang trong trường học · ジュニアスニーカー (junia ...
Xem chi tiết »
- Anh có đôi giày da nâu nào thẫm màu hơn không?:もっと濃い茶色の革靴はありますか? - Tôi thích giày thể thao hơn giày da.:私はスポーツ靴よりも皮靴のほうが好き ...
Xem chi tiết »
9 thg 7, 2022 · Khi học tiếng Nhật, chúng ta nên bắt đầu từ những chủ đề quen thuộc để có thể ghi nhớ tốt hơn. Vì vậy hãy tìm hiểu bài viết này để biết giày da ...
Xem chi tiết »
21 thg 5, 2016 · 1. アッパー(甲) appa- (kou) : phần lưng giày · 2. ソール (靴底) so-ru ( kutusoko) : phần đế giày · 3. インソール(中敷き) inso-ru (nakajiki) : ...
Xem chi tiết »
10 thg 3, 2016 · 1. アッパー(甲) appa- ( kou ) : phần lưng giày · 2. ソール (靴底) so-ru ( kutusoko ) : phần đế giày · 3. インソール(中敷き) inso-ru ( nakajiki ) ...
Xem chi tiết »
11 thg 4, 2022 · Giày da lộn tiếng Nhật là gì? 男性はむしろ革靴、クラークス、スリップシューズに頼るべきです。Đàn ông nên có một đôi giày da lộn, một đôi giày ...
Xem chi tiết »
Từ vựng giày dép tiếng Nhật · 1. サンダル (sandaru) : dép ( gọi chung chung ) · 2. シューズ (shuーzu) : giày ( gọi chung chung ) · 3. カジュアルシューズ (kajuaru ...
Xem chi tiết »
10 thg 6, 2016 · Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về giày dép. · 1. キッズシューズ (kizzu shu-zu) : giày trẻ em · 2. 運動靴 (undo kutu) : giày tập thể dục · 3.
Xem chi tiết »
24 thg 11, 2020 · Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là một cách hay để giúp bạn nhanh chóng nhớ từ. Sau đây KVBro xin giới thiệu tới các bạn đang học tiếng Nhật ...
Xem chi tiết »
靴(くつ):giầy 長靴(ながぐつ):giầy cao 靴下(くつした):tất ... hoàn toàn (không), quyền lực, phẩm chất, chất lượng tiếng Nhật là gì ?
Xem chi tiết »
Từ vựng tiếng Nhật về quần áo và phụ kiện Hầu hết ai cũng thích đi shopping ... haihi-ru Giày cao gót ブーツ bu-tsu Giày bốt; giầy ống Trên đây là một số từ ...
Xem chi tiết »
https://ngoainguhanoi.com/trung-tam-tieng-nhat-tai-ha-noi.html. ヒール (hīru) giày cao gót/ heels, pumps. 革靴/ かわぐつ (kawagutsu)Giày da/ leather shoes.
Xem chi tiết »
7 thg 11, 2020 · Ryokō no mokuteki wa nan desu ka. Mục đích của chuyến đi là gì?/ What is your purpose for traveling? A: 観光です。Kankō desu. Để tham quan/ For ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Giày Da Tiếng Nhật Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề giày da tiếng nhật là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu