Giày Dép - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "giày dép" thành Tiếng Anh

footwear, foot-wear, shoe là các bản dịch hàng đầu của "giày dép" thành Tiếng Anh.

giày dép + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • footwear

    noun

    an item of clothing that is worn on the foot

    Tidy Boots thì rất cầu kì về giày dép.

    Tidy Boots is very fussy about his footwear.

    en.wiktionary.org
  • foot-wear

    FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
  • shoe

    noun

    Cô ấy quản lý một cửa hàng giày dép.

    She manages a shoe store.

    Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " giày dép " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Các cụm từ tương tự như "giày dép" có bản dịch thành Tiếng Anh

  • Cỡ giày dép shoe size
  • cỡ giày dép shoe size
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "giày dép" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Giày Dép Nghĩa Tiếng Anh Là Gì