Gibibyte – Wikipedia Tiếng Việt
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Gibibyte là một bội số của đơn vị byte cho thông tin kỹ thuật số. Nó là một đơn vị trong tiền tố nhị phân xác định bởi Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế (IEC).[1] Ký hiệu đơn vị là GiB.
Tiền tố Gibi (ký hiệu Gi) thể hiện phép nhân của 10243, vì thế:
1 GibiByte = 230 byte = 1073741824Bytes = 1024 mebibyteGibibyte liên quan chặt chẽ đến GigaByte (GB). 1 GB được quy định là 109 byte = 1000000000bytes, nhưng dễ bị hiểu lầm thành Gigabit (Gb). Tuy nhiên, 1 Gigabit (Gb) chỉ 125 000 000 bytes. GibiByte được sử dụng như một từ đồng nghĩa với GibiByte trong một số hoàn cảnh. 1GiB ≈ 1.074GB. 1024 GibiBytes tương đương với một TebiByte.
Tiền tố nhị phân đang càng được sử dụng trong tài liệu kỹ thuật và phần mềm nguồn mở, và là một phần của International System of Quantities.[2]
Đơn vị này được sử dụng để đo lường máy tính, tuy nhiên, RAM điện thoại thông minh và máy tính bảng, dung lượng của ổ đĩa flash USB, tốc độ internet và ổ đĩa SSD thường sử dụng Gigabit thay vì GigaByte.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Prefixes for binary multiples". NIST. 2007. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2007.
- ^ "IEC 80000-13:2008". Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2013.
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
Từ khóa » Gi Vs Gb
-
GB Vs GiB: What's The Difference Between Gigabytes And Gibibytes?
-
Understanding The Difference Between GB And GiB
-
Kubernetes Size Definitions: What's The Difference Of "Gi" And "G"?
-
What Is The Difference Between GiB And GB? - Quora
-
What Is Gibibyte (GiB)? - Definition From - TechTarget
-
Gigabyte - Wikipedia
-
GiB To GB Conversion Gibibyte To Gigabyte Calculator
-
Gigabyte (GB) To Gibibyte (GiB) And Megabyte (MB) To Mebibyte ...
-
1GB Bằng Bao Nhiêu MB? Hướng Dẫn Quy đổi Chính Xác Nhất - Vietnix
-
1 GB Bằng Bao Nhiêu MB? Cách Quy đổi Khi Sử Dụng Internet Bạn ...
-
GB Là Gì? Mua Điện Thoại Bộ Nhớ Bao Nhiêu GB Là Tốt Nhất?
-
GB Là Gì? MB Là Gì? 1GB Bằng Bao Nhiêu MB? - Techcare Đà Nẵng