Giẻ Lau [Hàn Quốc Giải Nghĩa,Ứng Dụng] - WORDROW

WORDROW |
  • Menu
    • 🌟 từ điển
    • 💕 Start
    • 🌾 End
    • 🌷 Initial sound
  • |
  • Language
    • ▹ English
    • ▹ 日本語辞典
    • ▹ 汉语
    • ▹ ภาษาไทย
    • ▹ Việt
    • ▹ Indonesia
    • ▹ لغة كورية
    • ▹ русский словарь
    • ▹ Español
    • ▹ français
    • ▹ Монгол толь бичиг
    • ▹ 한국어
🔍 🔍 Search: GIẺ LAU 🌟 GIẺ LAU @ Name [🌏ngôn ngữ tiếng Việt]
  • 걸레짝 Danh từ
    • 1 (속된 말로) 더러운 것이나 물기를 닦는 데 쓰는 헝겊. 1 MIẾNG GIẺ LAU: (cách nói thông tục) Giẻ dùng để lau nước hay thứ bẩn.
  • 걸레 ☆☆ Danh từ
    • 1 더러운 것이나 물기를 닦는 데 쓰는 헝겊. 1 GIẺ LAU: Miếng giẻ dùng để lau nước hoặc những thứ bẩn.
    • 2 더럽고 낡은 물건. 2 GIẺ RÁCH: Đồ vật bẩn và cũ.
🌟 GIẺ LAU @ Giải nghĩa [🌏ngôn ngữ tiếng Việt]
  • 걸레질하다 Động từ
    • 1. 더러운 것이나 물기를 걸레로 닦다. 1. LAU, LAU CHÙI: Dùng giẻ lau lau nước hoặc những thứ bẩn.
  • 걸레질 Danh từ
    • 1. 더러운 것이나 물기를 걸레로 닦는 일. 1. VIỆC LAU, VIỆC LAU CHÙI: Việc dùng giẻ lau lau nước hoặc những thứ bẩn.
🌟từ điển 💕Start 🌾End 🌷Initial sound English 日本語辞典 汉语 ภาษาไทย Việt Indonesia لغة كورية русский словарь Español français Монгол толь бичиг 한국어

Please share us. ❤️

Source: Basic Korean Dictionary
Copyright Policy

Từ khóa » Giẻ Lau Tiếng Hàn Là Gì