Giẻ Lau Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. giẻ lau
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

giẻ lau tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ giẻ lau trong tiếng Trung và cách phát âm giẻ lau tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ giẻ lau tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm giẻ lau tiếng Trung giẻ lau (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm giẻ lau tiếng Trung 抹布; 搌布 《擦器物用的布块等。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
抹布; 搌布 《擦器物用的布块等。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ giẻ lau hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • thủm thủm tiếng Trung là gì?
  • chọn Phật thắp hương tiếng Trung là gì?
  • thổ khí tiếng Trung là gì?
  • dốc lòng tiếng Trung là gì?
  • lễ cưới vàng 50 năm tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của giẻ lau trong tiếng Trung

抹布; 搌布 《擦器物用的布块等。》

Đây là cách dùng giẻ lau tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giẻ lau tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 抹布; 搌布 《擦器物用的布块等。》

Từ điển Việt Trung

  • ông trăng tiếng Trung là gì?
  • o oe tiếng Trung là gì?
  • lá chắn chống bạo loạn tiếng Trung là gì?
  • vĩnh thế tiếng Trung là gì?
  • Ơ lim pi ơ tiếng Trung là gì?
  • vật mẫu tiếng Trung là gì?
  • pháo cao xạ tiếng Trung là gì?
  • coi rẻ tiếng Trung là gì?
  • lý giải nhanh nhẹn tiếng Trung là gì?
  • vụ án đặc biệt tiếng Trung là gì?
  • nắm cổ tay tiếng Trung là gì?
  • rất sôi động tiếng Trung là gì?
  • bơi kiểu cá heo tiếng Trung là gì?
  • thanh tao tiếng Trung là gì?
  • nhân viên trong ngành tiếng Trung là gì?
  • lẻ loi hiu quạnh tiếng Trung là gì?
  • súng phun lửa tiếng Trung là gì?
  • chóe tiếng Trung là gì?
  • thao tác tiếng Trung là gì?
  • hội đàm tiếng Trung là gì?
  • tiết dạy tiếng Trung là gì?
  • lạnh lùng tiếng Trung là gì?
  • dây thần kinh cột sống tiếng Trung là gì?
  • máy khử từ tiếng Trung là gì?
  • người xưa tiếng Trung là gì?
  • đại tác phẩm tiếng Trung là gì?
  • dũa mịn tiếng Trung là gì?
  • tiềm nhiệt tiếng Trung là gì?
  • sực nức tiếng Trung là gì?
  • bít mút tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Giẻ Lau Trong Tiếng Trung