Giê - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zə˧˧ | jə˧˥ | jə˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟə˧˥ | ɟə˧˥˧ | ||
Từ nguyên
Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp gé (tên gọi trong tiếng Pháp của tự mẫu g).
Danh từ
giê
- Tên gọi của tự mẫu G/g. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là gờ.
Đồng nghĩa
- gờ
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » En Giê Là Gì
-
Giê Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Bài Tập đánh Vần Lớp 3 Khiến Phụ Huynh 'hại Não' - En-nờ-giê - Eva
-
Hướng Dẫn Soạn Bài Chính Tả Lớp 3 Nghe - Viết Người Lính Dũng Cảm
-
Viết Vào Vở Những Chữ Và Tên Chữ Còn Thiếu Trong Bảng
-
Bài Tập đánh Vần Lớp 3 Khiến Phụ Huynh "hại Não"
-
Giê Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Gấu Đây - Gauday
-
Trao đổi Về Bộ Chữ Cái Tiếng Việt | .vn
-
Giê-trô
-
Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1 Tuần 5
-
Từ điển Tiếng Việt "ma-giê" - Là Gì?
-
Thầy Khắc Hiếu “đớ Người” Với Bài Tập đánh Vần Lớp 3 - Kiến Thức