Giếng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- gie Tiếng Việt là gì?
- tiễn chân Tiếng Việt là gì?
- Tân Hội Đông Tiếng Việt là gì?
- sưởi nắng Tiếng Việt là gì?
- huyên Tiếng Việt là gì?
- tương đắc Tiếng Việt là gì?
- sản Tiếng Việt là gì?
- ra dáng Tiếng Việt là gì?
- vũ đài Tiếng Việt là gì?
- làm ăn Tiếng Việt là gì?
- trái đào Tiếng Việt là gì?
- khốc quỷ kinh thần Tiếng Việt là gì?
- ma-ni-ven Tiếng Việt là gì?
- Kađai Tiếng Việt là gì?
- no nao Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của giếng trong Tiếng Việt
giếng có nghĩa là: - dt Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch: Anh nhìn giếng, giếng sâu trong vắt (Tế Hanh); ếch ngồi đáy giếng (tng).
Đây là cách dùng giếng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giếng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Giếng Có Nghĩa Là Gì
-
Giếng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Giếng - Từ điển Việt
-
Giếng Là Gì, Nghĩa Của Từ Giếng | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "giếng" - Là Gì?
-
Giếng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Giếng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Giềng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cái Giếng – Hồn Xưa đất Nước - Công An Nhân Dân
-
'giếng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Công Lý & Pháp Luật
-
Nghĩa Của Từ Giếng Là Gì
-
Giếng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Công Lý & Pháp Luật
-
Giếng Làng Phản ánh đời Sống Tâm Linh Xã Hội
-
Khoan Giếng Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - Gấu Đây - Gauday
-
Giếng Tiếng Trung Là Gì? - Trangwiki