Giềng - Wiktionary Tiếng Việt

giềng
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Thành ngữ
    • 1.5 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zə̤ŋ˨˩jəŋ˧˧jəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟəŋ˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𡎠: giềng
  • 盈: dành, riêng, dềnh, diềng, doanh, giềng
  • 溋: doành, lành, dềnh, đành, doanh, duềnh, rình, giềng
  • 唐: đằng, đường, giềng, đàng
  • 楹: doanh, giềng
  • 𦀚: chiềng, giềng, giường
  • 䋼: giềng
  • 萾: riềng, giền, giềng

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • giếng
  • giêng

Danh từ

giềng

  1. Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được giữ ở mối dây chính ở bìa hoặc hai đầu tấm lưới, nhờ cái giềng này mà tấm lưới được chắc chắn và các mối dây khác được nối kết với nhau. Khi túm, giữ, kéo, tung được cái giềng thì điều khiển được cả tấm lưới đây.
  2. Xem rường Giềng cột.

Thành ngữ

  • giềng mối: Mối dây chính dùng để nối kết các mối dây khác; nghĩa bóng là mối quan hệ chính, trung tâm, chủ đạo dùng để nối kết các mối quan hệ khác hoặc điều chỉnh được các mối quan hệ khác.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giềng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=giềng&oldid=2017243”

Từ khóa » Giềng