Gieo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- tài năng Tiếng Việt là gì?
- quật khởi Tiếng Việt là gì?
- cà chua Tiếng Việt là gì?
- mai hậu Tiếng Việt là gì?
- Cam Hải Đông Tiếng Việt là gì?
- Bà Rậu Tiếng Việt là gì?
- cải chính Tiếng Việt là gì?
- phân bổ thông tin Tiếng Việt là gì?
- thuộc viên Tiếng Việt là gì?
- ngòi bút Tiếng Việt là gì?
- đối nội Tiếng Việt là gì?
- biền thân Tiếng Việt là gì?
- phát bệnh Tiếng Việt là gì?
- hải lưu Tiếng Việt là gì?
- lúa ruộng Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của gieo trong Tiếng Việt
gieo có nghĩa là: - đg. . . Ném hạt giống xuống đất cho mọc mầm: Gieo hạt cải; Gieo mạ. . . Trút đổ cho người một sự việc không hay: Gieo vạ; Gieo tội. . . Lao xuống: Gieo mình xuống sông.
Đây là cách dùng gieo Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gieo là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Hạt Gieo Là Gì
-
Quy Luật Gieo Hạt Là Gì? - DCI Việt Nam
-
ĐịNh Nghĩa Gieo TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì Gieo
-
Cách để Gieo Hạt - WikiHow
-
Hạt Giống Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm
-
Từ điển Tiếng Việt "gieo" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Gieo - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
GIEO LÀ GÌ? - Phần... - GIEO - Quà Tặng Diệu Kỳ Từ Hạt Giống
-
Hướng Dẫn Quy Trình Gieo Hạt Giống Cây Trồng - Đức Phát
-
Gieo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Gieo Hay Trồng: Chúng Có Giống Nhau Không? - Jardineria On
-
Quy Trình Gieo Và Chăm Sóc Hạt Giống Sau Khi Nảy Mầm | Lisado
-
Tỷ Lệ Gieo Hạt Và Nảy Mầm Của Cỏ Linh Lăng - Wikifarmer
-
Có Nên Trồng Lan Gieo Hạt Đột Biến Không?
-
Phương Pháp Gieo Hạt Là Gì