GIEO XUỐNG ĐẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

GIEO XUỐNG ĐẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch gieo xuốngsownplantedsowđấtlandsoilearthgrounddirt

Ví dụ về việc sử dụng Gieo xuống đất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đây là hạt giống để các ngươi gieo xuống đất đó.Here is seed for you to sow the land.Khi gieo xuống đất thì nhỏ bé nhất trong tất.When scattered on the ground, it's the smallest of all the seeds on the earth;Đây là hạt giống cho các người, để các người gieo xuống đất.Here is seed for you so you can sow the land.Khi hạt giống này được gieo xuống đất thì nó phát triển trong sự sống cùng với bản chất của nó.When this seed is sown into the earth it develops in life with its nature.Phúc Âm:Lời Chúa được ví như hạt giống gieo xuống đất.God's word is like the seed that is sown in the ground.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từxuống đất xuống địa ngục xuống hạng danh sách thả xuốngxuống cầu thang xuống đáy xuống mặt đất điện thoại xuốngđầu xuốnggiá xuốngHơnSử dụng với trạng từgiảm xuốngnhìn xuốngđổ xuốngtụt xuốngném xuốngxuống ngay đặt xuốnggửi xuốngbay xuốngrút xuốngHơnSử dụng với động từhạ cánh xuốngbị rơi xuốngdi chuyển xuốngmũi tên xuốngngồi xuống đi thanh toán xuốngbị gỡ xuốngbắt đầu đi xuốngtiếp tục xuốngcắt giảm xuốngHơnNgài là Hạt Lúa Mì đã gieo xuống đất, chết đi, và sản sinh nên nhiều hạt Gi.He is the grain of wheat that fell into the ground, died, and bore much fruit.Há các người nhìn thấy cái( hạt giống) mà các người gieo xuống đất?Do you see the seed that you sow in the ground?Lúc gieo xuống đất, nó là loại hạt nhỏ nhất trên mặt đất..When scattered on the ground, it's the smallest of all the seeds on the earth;Lời Chúa được gieo vào trần gian giống như một hạt giống được gieo xuống đất.God's word is often like a seed that is thrown into the ground.Quả thật, quả thật, Ta bảo các ngươi: giả như hạt lúa gieo xuống đất không chết đi, thì nó trơ trọi một mình;Very truly, I tell you, unless a grain of wheat falls into the earth and dies, it remains just a single grain;Cho đến khi nhiệt độ không khíbên ngoài tăng lên, và vào mùa xuân, chúng đã được gieo xuống đất.Until the outside air temperature rises,and in the spring they are already sown in the ground.Quả thật, quả thật, Ta nói với các ngươi,nếu hạt lúa mì kia không gieo xuống đất và chết đi, nó chỉ là một hạt;Very truly, I tell you, unless a grain of wheat falls into the earth and dies, it remains just a single grain;Để có được một vụ mùabội thu, đủ để xác định tỷ lệ nảy mầm bằng cách nảy mầm ngay trước khi gieo xuống đất.To get a good harvest,it is enough to determine the germination percentage by germination just before sowing in the ground.Nếu hạt giống hoa cẩm chướng được gieo xuống đất, nó sẽ cùng với bản chất của mình phát triển thành một đóa hoa cẩm chướng tuyệt đẹp.If a carnation seed is sown into the earth, it develops with its nature into a beautiful carnation blossom.Ông Giu- se bảo dân:" Hôm nay tôi đã mua các người và đất các người cho Pha- ra-ộ Đây là hạt giống cho các người, để các người gieo xuống đất.Joseph said to the people,“Now that I have bought you and your land today for Pharaoh,here is seed for you so you can plant the ground.Quả thật, quả thật, Ta bảo các ngươi: giả như hạt lúa gieo xuống đất không chết đi, thì nó trơ trọi một mình; nhưng nếu nó chết đi, nó mới sai hoa lắm quả!”.Truly, I tell you, unless the grain of wheat falls to the earth and dies, it remains alone; but if it dies, it produces much fruit.”.Và gieo xuống đất Ai Cập, vào căn lều nghèo nàn của Amram và Yochabel, hạt giống cùa một con người mà trong óc và trong tim chứa đựng luật của Chúa trời và những điều răn của Người.And cast into Egypt, into the lowly hut of Amram and Yochabel, the seed of a man upon whose mind and heart would be written God's law and God's commandments.Quả thật, quả thật, ta nói cùng các ngươi, nếu hột giống lúa mì kia, chẳng chết sau khi gieo xuống đất, thì cứ ở một mình; nhưng nếu chết đi, thì kết quả được nhiều.Verily, verily, I say unto you, Except a corn of wheat fall into the ground and die, it abideth alone: but if it die, it bringeth forth much fruit.Lưu ý rằng Chúa Giê- su bảo những người Pha- ri- sêu“ Nước Chúa đang ở giữa các ông,” Đức Thánh Cha Phanxico so sánh Nước Chúa vớimột hạt giống nhỏ được gieo xuống đất và tự mọc lên theo thời gian.Noting that Jesus told the Pharisees“the Kingdom of God is among you,” PopeFrancis compared it to a small seed that is planted and grows on its own over time.Phần tôi, tôi có quyền chọn lựa và tôi quyết không để đời mình bị vứt bỏ cho lợn hoặcbị gieo xuống đất, dưới những tảng đá của thất bại và tuyệt vọng, để bị tung ra và nuốt chửng bởi tham vọng của kẻ khác.I have the power of choice and will not allow my life to be food for pigs orlet be ground under the rocks of failure and despair, and broken, be devoured by the will of others.Như việc gieo xuống đất chết đi và việc mọc lên khỏi mặt đất đã biến đổi hạt lúa mì thành một hình thể mới và sống động, sự chết và sự phục sinh của Chúa đã biến hóa Ngài từ xác thịt thành ra Linh.As falling into the ground to die and growing out of the ground transforms the grain of wheat into another form, one that is new and living, so the death and resurrection of the Lord transfigured Him from the flesh into the Spirit.Đây là câu chuyện về sự chuyển động của“ hạt”và sức sống của nó trong lòng vạn vật từ khi được gieo xuống đất đến khi vươn ra tìm ánh sáng của sự sống.This is the story telling about the movement of“seeds” andits vitality in all things since the moment it is sown to the ground until it grows up and finds out the light of life.Giống như hạt cải chẳng có sức mạnh nào để thay đổi chính nó cho tới khi nó được gieo xuống đất, chúng ta cũng không thể thay đổi cuộc sống mình nên giống Thiên Chúa cho tới khi Thiên Chúa ban cho chúng ta sức mạnh Thánh Thần của Người.Just as a seed has no power to change itself until it is planted in the ground, so we cannot change our lives to be like God until God gives us the power of his Holy Spirit.Nước Thiên Chúa giống như hạt cải, lúc gieo xuống đất, nó là loại hạt nhỏ nhất trên mặt đất. Nhưng khi gieo rồi, thì nó mọc lên lớn hơn mọi thứ rau cỏ, cành lá xum xuê, đến nỗi chim trời có thể làm tổ dưới bóng.( Mác- cô 4: 30- 32).It's like a grain of mustard seed, which, when it is sown in the earth, though it is less than all the seeds that are on the earth, yet when it is sown, grows up, and becomes greater than all the herbs, and puts out great branches, so that the birds of the sky can lodge under its shadow.[Mark 4:30- 32].Phần tôi, tôi có quyền chọn lựa và tôi quyết không để đời mình bị vứt bỏ cho lợn hoặcbị gieo xuống đất, dưới những tảng đá của thất bại và tuyệt vọng, để bị tung ra và nuốt chửng bởi tham vọng của kẻ khác.I have a choice and I will not let my life be fed to swine norwill I let it be ground under the rocks of failure and despair to be broken open and devoured by the will of others.Cadmus đã giết chết con rồng,nhổ răng của rồng và gieo xuống mảnh đất.Cadmus killed the dragon and sowed its teeth into the earth.Một người ăn cắp vật gì đó, mang đến trước Hoàng đế. Hắn gieo mình xuống đất. Và cầu xin tha thứ.A man stole something he's brought in before the emperor he throws himself down on the ground, he begs for mercy.Chẳng hạn, một nạn nhân bị chấn thương do chiến tranh có thể phản ứng trước một câu hỏithân thiện của cảnh sát bằng cách gieo mình xuống đất và bịt lỗ tai lại.A war-scarred victim, for example,might react to a friendly cop's question by throwing herself on the ground and covering her ears.Gieo những cây cảnh dễ thương này ngay xuống đất.Sow these cute ornamental plants right into the ground.Chỉ cần gieo hạt giống xuống đất thôi.Just putting the seeds in the ground.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 76, Thời gian: 0.0263

Từng chữ dịch

gieodanh từgieosowplantseedgieođộng từthrowxuốnggiới từdownxuốngtrạng từdownwardxuốngdanh từfallxuốngcome downxuốngđộng từdescendđấtdanh từlandsoilearthgrounddirt gieo rắcgieo vãi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh gieo xuống đất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Gieo Xuống