Giết Thời Gian - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zət˧˥ tʰə̤ːj˨˩ zaːn˧˧ | jə̰t˩˧ tʰəːj˧˧ jaːŋ˧˥ | jəːt˧˥ tʰəːj˨˩ jaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟət˩˩ tʰəːj˧˧ ɟaːn˧˥ | ɟə̰t˩˧ tʰəːj˧˧ ɟaːn˧˥˧ | ||
Động từ
giết thời gian
- Làm việc gì đó để có cảm giác thời gian trôi qua nhanh chóng. Việc này được gọi là giết thời gian.
Đồng nghĩa
- giết thì giờ
Dịch
- Tiếng Anh: to kill time
Từ liên hệ
- câu giờ
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Giờ Giết Thời Gian
-
8 Cách Giết Thời Gian Của Dân Văn Phòng | Talent Community
-
12 Cách Giết Thời Gian Sau 7 Giờ Tối Cho đàn ông độc Thân - Oxii
-
Game Giết Thời Gian Giờ Nghỉ Trưa - Lunchtime Slacking Online Y8
-
Giết Thời Gian Hay Đang Tự Sát? - YBOX
-
ĐỂ GIẾT THỜI GIAN MỘT CÁCH THÚ VỊ - Cường Digital
-
Khi Bạn Giết Thời Gian Thì Chính Thời Gian Sẽ Giết Lại Bạn | STTHAY
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'thì Giờ' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Câu Giờ - Giết Thời Gian Tiếng Nhật Là Gì ? - YouTube
-
Giết Thời Gian Không Phải Là Cái Tội
-
Cách để Khiến Thời Gian Trôi Qua Nhanh Hơn - WikiHow
-
Đừng Làm Việc Giết Thời Gian - Bí Quyết Làm Việc Hiệu Quả
-
1.001 Kiểu 'giết Thời Gian' Trên Giấy Nháp Của Học Trò Mùa Thi
-
10 Cách Giết Thời Gian Khi đi Xe Khách Hà Nội - Lạng Sơn - Huy Võ