GIFT SHOP Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

GIFT SHOP Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [gift ʃɒp]gift shop [gift ʃɒp] cửa hàng quà tặnggift shopgift storegift shopshop quà tặnggift shoptiệm quàthe gift shop

Ví dụ về việc sử dụng Gift shop trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Gift shop.Shop quà tặng.Please visit Gift Shop.Mời bạn ghé thăm: Handmade shop.Visiting AFV's Gift Shop, you will find amazing gifts full of goodwill.Đến với Gift shop của AFV, bạn sẽ tìm được những món quà vô cùng nhân văn.I got hung up in the gift shop.Tôi bị kẹt ở một tiệm quà lưu niệm.Not in the gift shop or cafeteria.Ko thấy ở tiệm quà hay quán cafe.Should we stop in the gift shop?.Có lẽ nên dừng ở cửa hàng quà lưu niệm..I went to the gift shop. They had two choices.Tôi đến tiệm bán quà, và họ cho tôi 2 lựa chọn.If you love shopping you will be in your element at our casino's gift shop.Nếu bạn thích mua sắm bạn, sẽ là yêu thích cửa hàng quà tại casino của chúng tôi.Cigarettes are sold in gift shop"Kita no Machi" on 1F.Thuốc lá được bán trong shop quà tặng" Kita no Machi" trên 1F.With cave gift shop owner Will Stanton they raft into the cave, where Marshall has detected high levels of tachyons.Với chủ sở hữu cửa hàng quà tặng hang Will Stanton họ bè vào trong hang động, nơi mà Marshall đã phát hiện mức độ cao của tachyons.Thea, I bought that in the gift shop of the Beijing airport.Thea, anh đã mua cái đó ở tiệm quà lưu niệm tại sân bay Bắc Kinh đấy.Don't go out andbuy tons of feng shui cures and make your home look like a feng shui gift shop.Đừng ra ngoài và mua hàng tấn phương pháp chữabệnh phong thủy và làm cho ngôi nhà của bạn trông giống như một cửa hàng quà tặng phong thủy.The tower features a gift shop and restaurant on the ground floor.Tháp có cửa hàng quà và nhà hàng ở tầng trệt.CN Tower gives you a lot of WOW for a day but the 8000 square foot gift shop is it's own landmark.CN Tower mang đến cho bạn rất nhiều cảm xúc cho một ngày nhưng các cửa hàng quà tặng 8000 foot vuông là bước ngoặt của riêng nó.Miharashi-tei Gift Shop is situated by the Higashimon Gate to Kairakuen Garden.Đây là một cửa hàng bán quà tặng nằm cạnh cổng Higashimon trong công viên Kairakuen.Guests can browse souvenirs at Shorelines Gift Shop or enjoy the fun at the game room.Du khách có thể dạo các món đồ lưu niệm tại Shorelines Gift Shop hoặc vui chơi tại phòng trò chơi.After admiring all the masterpieces, you can relax at the café orrestaurant, or browse the gallery gift shop.Sau khi chiêm ngưỡng tất cả các kiệt tác, bạn có thể thư giãn tại quán cà phê hoặc nhà hàng, hoặcdạo qua cửa hàng quà tặng thư viện.In the window of the hospital's tiny gift shop there was a sign that said,"Volunteers Needed." Hmm.Ở cửa sổ bệnh viện nơi có một quầy quà Tấm biển đề" Cần người tình nguyện". Hmm.After a restoration in 2003,the House of Sampoerna houses a museum, gift shop, cafe and art gallery.Sau khi phục hồi trong năm 2003, Nhà Sampoerna chứa một bộ sưu tập bảo tàng,phòng trưng bày nghệ thuật, cửa hàng quà tặng, quán cà phê.It is billed as the World's Largest Gift Shop with over 40,000 square feet(3,700 m2) of shopping space.Nó được quảng cáo là Cửa hàng quà tặng lớn nhất thế giới với hơn 40.000 feet vuông( 3.700 m2) không gian mua sắm.Photography is not allowed inside the house, butvisitors can purchase souvenirs, reproductions, and books from the on-site gift shop.Không được phép chụp ảnh trong nhà, nhưng du khách có thể mua quà lưu niệm,sao chép và sách từ cửa hàng quà tặng tại chỗ.If you're not a fan of heights,check out the Spacebase gift shop at the bottom of the tower.Nếu bạn không phải là người thích chinh phục những đỉnh cao,hãy ghé lại các cửa hàng quà tặng ở tầng dưới cùng của tháp.Don't leave without stopping off in the museum gift shop- Mamma Aiuto of Porco Rosso fame- on the third floor, where a host of Ghibli products tempt even the most reluctant of buyers.Đừng rời đi mà không ghé vào cửa hàng quà tặng trong bảo tàng- địch thủ Mamma Aiuto của Porco Rosso nổi tiếng- trên tầng 3 nơi mà một loạt sản phẩm của Ghibli thu hút cả những người mua miễn cưỡng nhất.When the wet clean blankets were stowed in the truck bed he stepped into Higgins's gift shop and busied himself with the postcard rack.Khi mấy tấm chăn sạch còn ướt được xếp lại trên lòng xe truck, anh vào tiệm bán quà của Higgins và bận rộn bên giá bưu thiếp.What's Nearby: Copper Mountain Antiques, the museum's gift shop, is located 4 miles away in Jerome, Arizona, home of the historic copper mine.Những gì ở gần: Copper Mountain Antiques, cửa hàng quà tặng của bảo tàng, nằm cách Jerome, Arizona, quê hương của mỏ đồng lịch sử.Displays of Korean, Vietnam, and Cold War aircraft are also showcased, along with a resource library, gift shop, and youth education center.Các màn hình của máy bay Hàn Quốc, Việt Nam và Chiến tranh Lạnh cũng được trưng bày cùng với thư viện tài nguyên, cửa hàng quà tặng và trung tâm giáo dục thanh thiếu niên.Along with the traditional export methods, in 2013, Andre Gift Shop found an opportunity to bring its products worldwide with Amazon.Cùng với các hình thức xuất khẩu truyền thống, năm 2013, Andre Gift Shop đã tìm thấy cơ hội đưa sản phẩm ra toàn thế giới với Amazon.In December 2013, a jackpot Mega Millions ticket worth more than $640 million was sold at Jenny's Gift Shop on Tully Road in East San Jose.Vào tháng 12 năm 2013, một cái vé trúng độc đắc của Mega Millions trị giá trên 640 triệu đô la dã được bán ra ở tiệm Jenny' s Gift Shop trên đường Tully Road của East San Jose.Honesty is key in entrepreneurship and Exit Through the Gift Shop is a story that analyzes the problems when a creator produces something without earnestness.Trung thực là chìa khóa trong kinh doanh và Exit Through the Gift Shop là một câu chuyện lý giải những vấn đề khi một nhà sáng chế tạo ra thứ gì đó mà không có điềm báo nào.When the Turtles were thought to have been perished in April's gift shop when it burned down, the Shredder demands physical proof of their demise.Khi Rùa rõ ràng bị phá hủy với cửa hàng quà tặng của tháng Tư, Shredder yêu cầu bằng chứng vật lý về sự sụp đổ của chúng.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 92, Thời gian: 0.1484

Gift shop trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - tienda de regalos
  • Người pháp - boutique de cadeaux
  • Người đan mạch - gavebutik
  • Tiếng đức - souvenirladen
  • Thụy điển - presentbutik
  • Na uy - gavebutikk
  • Hà lan - cadeauwinkel
  • Hàn quốc - 선물 가게
  • Tiếng nhật - ギフトショップ
  • Người hy lạp - πωλητήριο
  • Người serbian - prodavnici suvenira
  • Tiếng slovak - darčekový obchod
  • Người ăn chay trường - магазин за подаръци
  • Tiếng rumani - magazinul de cadouri
  • Tiếng mã lai - kedai hadiah
  • Thái - ร้านขายของที่ระลึก
  • Tiếng hindi - उपहार की दुकान
  • Đánh bóng - sklep z pamiątkami
  • Bồ đào nha - loja de souvenirs
  • Người ý - negozio di souvenir
  • Tiếng phần lan - lahjatavarakauppa
  • Tiếng croatia - suvenirnica
  • Tiếng indonesia - toko suvenir
  • Séc - dárkový obchod
  • Tiếng nga - магазин подарков
  • Urdu - تحفے کی دکان

Từng chữ dịch

giftmón quàquà tặngân huệtặng ângiftdanh từgiftshopcửa hàngmua sắmshopdanh từshoptiệmquán gift packaging custom logo watch boxesgift that you

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt gift shop English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Gift Shop Là Gì