Gigamét – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Ví dụ
  • 2 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Gigamét
13 vật thể với kích cỡ tính bằnggigametre order of magnitude
Thông tin đơn vị
Hệ thống đơn vịhệ mét
Đơn vị củalength
Kí hiệuGm 
Chuyển đổi đơn vị
1 Gm trong ...... bằng ...
   đơn vị SI   1×109 m
   astronomical units   0,0066846 AU 1,0570×10−7 ly 3,2408×10−8 pc
   imperial/US units   621370 mi
   nautical units   539960 nmi

Gigamét (viết tắt: Gm) được sử dụng bởi Cục Đo lường và Đo lường Quốc tế,[1] biểu tượng SI: Gm) là một đơn vị chiều dài trong hệ thống số liệu, là đơn vị cơ sở SI có chiều dài. Đây là khoảng 1.000.000 km hoặc khoảng 621.370 dặm. là một đơn vị đo chiều dài trong hệ thống SI tương đương với một tỉ mét hay 1000000 km. Gigametres (từ tiếng Hy Lạp gigas = khổng lồ[2]metro = đếm/đo[3])) được tạo thành chính xác là 1.000 megametres. Mặc dù phù hợp với khoảng cách trong thiên văn học (ví dụ khoảng cách của một hành tinh từ ngôi sao của nó) lĩnh vực chuyên môn này thường sử dụng đơn vị thiên văn (AU) hoặc hàng triệu và hàng tỷ cây số.

Ví dụ

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Khoảng cách trung bình của Trái đất so với mặt trời là 149,6 GM, còn được gọi là 1 đơn vị thiên văn.
  • Khoảng cách trung bình của sao Mộc từ mặt trời là 778,5 GM.
  • Khoảng cách trung bình của Osiris từ ngôi sao mẹ HD 209458 là 6,7 GM.
  • Khoảng cách trung bình của PSR J1719-1438 b từ xung PSR J1719-1438 là 0.666 GM, là quỹ đạo nhỏ nhất của bất kỳ hành tinh ngoài hành tinh nào.
  • Đường kính trung bình của mặt trời là 1,393 GM.[4]
  • Đường kính trung bình của ngôi sao siêu sao đỏ Betelgeuse là 1.302 GM.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Definition of the metre". BIPM. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2014.
  2. ^ http://www.merriam-webster.com/dictionary/giga-
  3. ^ http://www.merriam-webster.com/dictionary/metric
  4. ^ Emilio, Marcelo; Kuhn, Jeff R.; Bush, Rock I.; Scholl, Isabelle F. (ngày 5 tháng 3 năm 2012), Measuring the Solar Radius from Space during the 2003 and 2006 Mercury Transits, arXiv:1203.4898

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Gigamét&oldid=65533107” Thể loại:
  • Hệ SI
Thể loại ẩn:
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Gigamét 33 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Trọng Lượng Gm