Gill - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Thành ngữ
    • 1.5 Ngoại động từ
    • 1.6 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdʒɪɫ/

Danh từ

gill (cũng) jill /ʤiɫ/ /ˈdʒɪɫ/

  1. (Viết tắt) Của Gillian.
  2. Cô gái, bạn gái, người yêu. Jack and gill (Jill) — chàng và nàng

Danh từ

gill /ˈdʒɪɫ/

  1. Gin (đơn vị đo lường khoảng 0, 141 lít ở Anh, 0, 118 lít ở Mỹ).
  2. Khe núi sâu (thường có cây).
  3. Dòng suối trên núi.

Danh từ

gill /ˈɡɪɫ/ (thường) số nhiều gills /ˈɡɪɫz/

  1. Mang (cá).
  2. Yếm (gà).
  3. Cằm dưới, cằm xệ (người).
  4. (Thực vật học) Lá tia (ở mũ nấm).

Thành ngữ

  • to be (look) green about the gills: Trông xanh xao vàng vọt.
  • to be (look) rosy about the gills: Trông hồng hào khoẻ mạnh.

Ngoại động từ

gill ngoại động từ /ˈɡɪɫ/

  1. Mổ ruột (gà).
  2. Đánh (cá) bằng lưới móc (làm mắc mang cá vào).
  3. Bóc lá tia (ở mũ nấm).

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gill”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=gill&oldid=2077195” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục gill 29 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cằm Xệ Tiếng Anh Là Gì