Gill - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdʒɪɫ/
Danh từ
gill (cũng) jill /ʤiɫ/ /ˈdʒɪɫ/
- (Viết tắt) Của Gillian.
- Cô gái, bạn gái, người yêu. Jack and gill (Jill) — chàng và nàng
Danh từ
gill /ˈdʒɪɫ/
- Gin (đơn vị đo lường khoảng 0, 141 lít ở Anh, 0, 118 lít ở Mỹ).
- Khe núi sâu (thường có cây).
- Dòng suối trên núi.
Danh từ
gill /ˈɡɪɫ/ (thường) số nhiều gills /ˈɡɪɫz/
- Mang (cá).
- Yếm (gà).
- Cằm dưới, cằm xệ (người).
- (Thực vật học) Lá tia (ở mũ nấm).
Thành ngữ
- to be (look) green about the gills: Trông xanh xao vàng vọt.
- to be (look) rosy about the gills: Trông hồng hào khoẻ mạnh.
Ngoại động từ
gill ngoại động từ /ˈɡɪɫ/
- Mổ ruột (gà).
- Đánh (cá) bằng lưới móc (làm mắc mang cá vào).
- Bóc lá tia (ở mũ nấm).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gill”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Cằm Xệ Tiếng Anh Là Gì
-
Cằm Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Dưới Cằm Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Double Chin Reduction - SW1 Clinic
-
Nghĩa Của Từ Cằm Bằng Tiếng Anh
-
Bị Tê Mặt Là Dấu Hiệu Của Những Bệnh Gì, Cách Chữa Trị - Hello Doctor
-
Xem Tướng Cằm, Dáng Cằm đoán Vận Mệnh Theo Giới Tính
-
Jill Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
HIỂU ĐÚNG VỀ NỌNG CẰM & CÁCH KHẮC PHỤC - Yakson Beauty
-
Cách Nâng Cằm Chảy Xệ Hiệu Quả Và Lâu Dài? - Suckhoe123
-
Da Chảy Xệ & Nọng Cằm - Science And - A&A Clinic