GINGER ALE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

GINGER ALE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['dʒindʒər eil]ginger ale ['dʒindʒər eil] rượu gừngginger aleginger wineginger tincturesginger alebia gừngginger beerginger ale

Ví dụ về việc sử dụng Ginger ale trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I will have a Ginger Ale.Tôi muốn rượu gừng.Ginger ale for my pal here.Bia gừng cho anh bạn của tôi đây.Make my own ginger ale.Công thứ tự làm ginger ale.Canada Dry Ginger Ale was introduced in 1908 by John McLaughlin.Canada Dry Ginger ale được chế ra năm 1904 bởi dược sĩ John J. McLaughlin.Make your own ginger ale.Công thứ tự làm ginger ale.Ginger ale is unlikely to help, because it is carbonated and may contain caffeine.Rượu gừng không có khả năng giúp đỡ, bởi vì nó có ga và có thể chứa caffeine.They make their own ginger ale.Công thứ tự làm ginger ale.Any… Any ginger ale left?Còn… còn chút rượu gừng nào không?Japan is even home to the world's only hot fizzy drink-Canada dry ginger ale!Nhật Bản thậm chí còn là nơi có thức uống nóng bỏng duy nhất trên thế giới-bia khô gừng Canada!In Jamaica, a common way to consume ginger ale is mixed with Red Stripe beer;Tại Jamaica, một cách uống ginger ale thông dụng là trộn với bia Red Stripe;Dry ginger ale is recognized as a Canadian creation by John J. McLaughlin, a chemist and pharmacist.Ginger Ale" khô" là phát minh của Canada, được tạo ra bởi John McLaughlin, một nhà hóa học và dược sĩ.Sitting beside Shino, Asuna drank her ginger ale before nodding and answered.Ngồi bên cạnh Shino,Asuna uống ly nước gừng của cô trước khi gật đầu và trả lời.Ginger is a commonly used remedy for nausea so, if it works for you,carry some ginger ale with you.Gừng là một phương thuốc thường được sử dụng cho chứng buồn nôn, vì vậy, nếu nó hiệu quả với bạn,hãy mang theo một ít rượu gừng bên mình.Vernors is a flavoured golden ginger ale aged for three years in oak barrels before bottling.Vernors là loại ginger ale vàng ướp hương, trữ ba năm trong thùng gỗ sồi trước khi đóng chai.Chelmsford was the birthplace of the Chelmsford SpringCo. in 1901, which later became the Chelmsford Ginger Ale Company, acquired by Canada Dry in 1928.Chelmsford là nơi sinh của Chelmsford vào năm 1901,sau này trở thành Công ty Chelmsford Ginger Ale, được Canada Dry mua lại vào năm 1928.According to Chinese medicine, ginger ale is also known to be highly effective in strengthening the heart.Theo y học Trung Quốc, rượu gừng cũng được biết đến là có hiệu quả cao trong việc tăng cường tim.Even the Japanese youth has started drinking whisky as one of their preferred drinks, be it mixed with soda as a highball,or mixed with ginger ale or coca cola for a long drink.Ngay cả giới trẻ Nhật Bản cũng đã bắt đầu uống rượu whisky như một trong những đồ uống ưa thích của họ, có thể là pha với soda như một ly cocktail,hoặc trộn với rượu gừng hoặc coca cola để uống lâu.For many years,parents used flat lemon/lime soda and ginger ale to help kids replace fluids, and many doctors still recommend those.Trong nhiều năm,cha mẹ đã sử dụng chanh/ chanh soda và rượu gừng để giúp trẻ thay thế chất lỏng, và nhiều bác sĩ vẫn khuyên dùng.The ginger ale plant, rebuilt in 1912 after a disastrous fire consumed the original plant, stood on Route 110 until its demolition in 1994.Nhà máy rượu gừng, được xây dựng lại vào năm 1912 sau một trận hỏa hoạn thiêu rụi nhà máy ban đầu, đứng trên Tuyến 110 cho đến khi phá hủy vào năm 1994.Most VS Cognacs are designed tobe drunk long(with, say, ginger ale or tonic and a dash of bitters) or in a cocktail;Hầu hết các loại VS Cognacđược thiết kế để uống lâu( với rượu gừng hoặc một chút mùi) hoặc trong một loại cocktail;Drink ginger tea or ginger ale(to avoid hurting the stomach with carbonate) can help to retain water while also calming the stomach disorder.Uống trà gừng hoặc rượu gừng( để tránh gây tổn thương cho dạ dày với carbonat) có thể giúp giữ nước trong khi cũng làm dịu những rối loạn dạ dày.Nestlé has introduced over 200 different flavours since 2000,including ginger ale, soy sauce, creme brulee, green tea, and banana.Nestlé đã giới thiệu hơn 200 hương vị khác nhau kể từ năm 2000,bao gồm gừng, nước tương, creme brulee, trà xanh, và chuối….Interestingly enough, drinking some ginger ale, because of its effect on the kidneys, seems to prevent the hands from feeling too fat and puffy.Khá thú vị là uống ginger ale, do tác động của nó lên thận, tỏ ra có tác dụng không làm cho bàn tay có cảm giác quá béo và mập dầy.For many years,parents used flat lemon/lime soda and ginger ale to help kids replace fluids, and many doctors still recommend those.Trong nhiều năm, các bậc cha mẹ haysử dụng nước soda chanh/ chanh tây và gừng gừng để giúp trẻ bù dich, và nhiều bác sĩ vẫn khuyên như vậy.Drinking ginger tea or flat ginger ale(to avoid disrupting your stomach with carbonation) can help you stay hydrated while relieving tummy troubles.Uống trà gừng hoặc rượu gừng( để tránh gây tổn thương cho dạ dày với carbonat) có thể giúp giữ nước trong khi cũng làm dịu những rối loạn dạ dày.Thomas Cantrell, an American apothecary and surgeon,claimed to have invented ginger ale in Belfast, Northern Ireland, and marketed it with local beverage manufacturer Grattan and Company.Bác sĩ Thomas Cantrell, một dược sĩ và bác sĩ phẫu thuật người Mỹ,được cho là đã sáng tạo ra ginger ale tại Belfast, Bắc Ireland và giới thiệu nó cho các nhà sản xuất nước giải khát địa phương là Grattan và Company.That year, he introduced"Pale Dry Ginger Ale", the bubbly libation that would be patented in 1907 as"Canada Dry Ginger Ale".Năm đó, ông giới thiệu" Pale Dry Ginger Ale," một thức uống có cồn có bọt được cấp giấy phép độc quyền năm 1907 dưới tên" Canada Dry Ginger Ale.".You can also look to things like ginger ale, plenty of water and other soothing beverages that keep your stomach full but don't trigger nausea.Bạn cũng có thể tìm đến những thứ như rượu gừng, nhiều nước và các loại đồ uống nhẹ nhàng khác giúp giữ cho dạ dày của bạn no nhưng không gây buồn nôn.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0285

Ginger ale trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - refresco de jengibre
  • Người pháp - soda au gingembre
  • Người đan mạch - ginger ale
  • Tiếng đức - gingerale
  • Thụy điển - en ginger ale
  • Na uy - ingefærøl
  • Hà lan - gemberbier
  • Tiếng nhật - ジンジャーエール
  • Tiếng slovenian - ingverjevo pivo
  • Tiếng do thái - ג'ינג'ר אייל
  • Người hy lạp - τζιτζιμπίρα
  • Tiếng slovak - zázvorové pivo
  • Người ăn chay trường - джинджифилова бира
  • Tiếng rumani - bere de ghimbir
  • Đánh bóng - piwo imbirowe
  • Bồ đào nha - cerveja de gengibre
  • Người ý - ginger ale
  • Tiếng phần lan - inkivääriolut
  • Tiếng croatia - đumbirovo pivo
  • Tiếng indonesia - jahe
  • Séc - zázvorové pivo
  • Tiếng nga - имбирный эль
  • Hàn quốc - 진저 에일
  • Người serbian - ђумбир але
  • Thái - น้ำขิง

Từng chữ dịch

gingerdanh từgừnggingeraledanh từalebiaalerượu bia gingerginger also

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt ginger ale English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Ginger Ale Dịch Là Gì