GIÓ BIỂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GIÓ BIỂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sgió biển
sea breeze
gió biểnocean breeze
gió biểnsea wind
gió biểnoffshore wind
gió ngoài khơigió ngoài biểngió xa bờocean winds
gió biểnonshore wind
gió trên bờgió trên đất liềngió trên biểngió ngoài khơisea breezes
gió biểnocean breezes
gió biểnsea winds
gió biểnsea air
không khí biểngió biển
{-}
Phong cách/chủ đề:
Blow some sea air into your lungs!Fluorine lớp phủ nhựa carbon và ăn mòn của axit mưa gió biển.
Fluorine carbon resin coating and corrosion of acid rain sea wind resistance.Gió biển có thể nặng và đôi khi thời tiết có thể trở nên lạnh lẽo.
Sea winds can be heavy, and sometimes the weather can get pretty chilly.Kết xuất đám cưới gió biển đơn giản.
Simple ocean wind wedding rendering.Hiện tại, các tháp gió biển chỉ cung cấp 0,3% sản lượng năng lượng toàn cầu.
Nowadays, offshore wind provides only 0.3% of global power generation.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từven biển tuyệt đẹp Sử dụng với động từbiển chết lặn biểnđi biểnra biểnđến bờ biểnvượt biểnchống cướp biểntắm biểnbãi biển chính qua biển đông HơnSử dụng với danh từbãi biểnbờ biểnbiển đông vùng biểnven biểnbiển đen nước biểnbiển đỏ cướp biểnbiển baltic HơnNhưng cơn mưa mùa đông kết hợp với gió biển có thể khiến nó cảm thấy lạnh.
But the winter rain combined with ocean breezes can make it feel cold.Gió biển đang lạnh lẽo vuốt ve những giọt mồ hôi trên ngực và cổ ngài.
The seaborne breeze coolly kissing the sweat at his chest and neck.Các quan chức cho biết gió biển khô và hơi muối đã giúp bảo quản thi thể ông.
Officials said dry ocean winds and the salty air helped to preserve his body.Thời gian ở nước cộng hòa này sẽcó đầy đủ thông tin và gió biển trong lành.
The time spent in this republic will befull of informative information and fresh sea wind.Chiều xuống, gió biển lồng lộng, du khách, người địa phương thường tập trung ở đây vui chơi.
In the afternoon, the sea breezes, tourists, local people often focus here fun.Hãy chậm lại và thư giãn tại khách sạn QuyNhơn xinh đẹp của chúng tôi trong ánh nắng và gió biển.
Slow down andunwind at our quaint Quy Nhon hotel with sunshine and ocean breezes.Những thay đổi này cũnglà vì sự biến đổi của các làn gió biển nên chúng có thể liên kết với nhau.
These changes, too, are being driven by shifting ocean winds, so they could be connected.Trong mùa hè độ ẩm cao, khoảng 69- 75%,nhưng điều này được bù đắp bằng gió biển mát mẻ.
During summer humidity is high, roughly 69- 75 per cent,but this is offset by cool sea breezes.Những đụn cátcũng không cách quá xa… gió biển thổi qua chúng và sóng biển nhúng ướt chúng.”.
The sand-dunes aren't very far away- the sea winds blow over them and the sea spray drenches them.”.Tăng tốc độ trên đường cao tốc hoặc con đường ven biển và tận hưởng gió biển, bạn cảm thấy tốt hơn và thư giãn.
Speed up on the highway or coastal path and enjoy the sea wind, you feel better and relax.Bên là biển rộng sóng vỗ rì rào, 1 bên là các dãy khách sạn,khu resort cao cấp hướng mình đón gió biển.
One side is the wide waving sea, one side is the hotel chain,high-end resorts welcoming the sea wind.Và gió biển, mà đó là lý do thời tiết ẩm ướt của Đài Loan, chắc chắn sẽ làm bạn hoàn toàn quên về nhà khô lạnh.
And the ocean breezes, which are the reason for Taiwan's humid weather, will surely make you completely forget the dry cold back home.Nhưng trên quy mô nhỏ hơn,nghiên cứu chỉ ra tác động tiềm năng của các điểm khai thác gió biển trong tương lai.
But on a smaller scale,the research points to the potential impacts of deep sea wind farms in the future.Âm thanh của sóng, gió biển và mùi hương của biển đều góp phần làm bạn thích thú với hoạt động này.
The sound of the waves, the sea breeze, and the smell all contribute to your enjoyment of this activity.Bất cứ ai không muốn bạn đồng hành quý giá của họ bị phá hỏng bởi cát,nước và gió biển nên sử dụng dịch vụ của chúng tôi.
Anyone who does not want their precious partners to be ruined by the sand,seawater, and sea wind should use our services.Không như vùng đất liền của bán đảo Yucatán, có gió biển nên nhiệt độ cao từ 35 ° C( 95 ° F) vào hầu hết các buổi chiều.
Unlike inland areas of the Yucatán Peninsula, sea breezes restrict high temperatures from reaching 35 °C(95 °F)on most afternoons.Vị trí nằm giữa 5 và 10 vĩ độ bắc làm cho nước này có thời tiết ấm áp quanh năm,được điều tiết bởi gió biển và độ ẩm đáng kể.
Its position between 5 and 10 north latitude endows the country with year-round warm weather,moderated by ocean winds and considerable moisture.Bên trong những nhà kho là võng để du khách nghỉ ngơi,thưởng thức gió biển và chiêm ngưỡng vẻ đẹp của biển và bầu trời.
Inside those sheds are hammocks for tourists to rest,enjoy sea breezes and admire the beauty of the sea and the sky.Cuối tháng 5, nắng nóng gay gắt và gió biển đã đến với Casino Nam Hội An- nơi Anh em Ban Chỉ huy( BCH) Coteccons đang làm việc.
During ending days of May, hot sun and humid ocean breeze came to South Hoi An Casino project where Coteccons site management team was working.Một cảm giác bình tĩnh đến với bạn ngay khi bạn bước chân ra khỏi máy bay,ngửi mùi gió biển và đắm mình trong thời tiết nhiệt đới.
A sense of calm comes over you as soon as you step foot off the plane,smell the ocean breeze and bask in the tropical weather.Torrance có khí hậu quanh năm vừa phải với nhiệt độ ấm áp, gió biển, độ ẩm thấp và lượng mưa trung bình 12,55 inch mỗi năm.
Torrance has a moderate year-round climate with warm temperatures, sea breezes, low humidity and an average rainfall of 12.55inches per year.The Ocean Course được thiết kế với tất cả Fairway đều hướng ra biển Đại Tây Dương,thách thức với gió biển lớn và địa hình ghồ ghề.
The Ocean Course is designed with all the fairways linking to the Atlantic Ocean,challenging with heavy sea breezes and rough terrain.Torrance có khí hậu quanh năm vừaphải với nhiệt độ ấm áp, gió biển, độ ẩm thấp và lượng mưa trung bình 12,55 inch mỗi năm.
Torrance enjoys a moderateyear round climate with warm temperatures, sea breezes, low humidity and an average rainfall of 12.55 inches per year.Do đất hấp thụ bức xạmặt trời nhanh hơn nhiều so với nước, gió biển là hiện tượng phổ biến dọc theo bờ biển sau khi mặt trời mọc.
Because land absorbs solarradiation far more quickly than water, a sea breeze is a common occurrence along coasts after sunrise.Phòng nghỉ đượcthiết kế để lấy ánh sáng tự nhiên và gió biển càng nhiều càng tốt, với ban công nhìn ra đại dương và khung cảnh rừng đẹp.
The accommodation wasdesigned to take as much natural light and the sea breeze as possible, with a balcony overlooking the ocean and beautiful forest scene.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 218, Thời gian: 0.0293 ![]()
![]()
gió bắt đầu thổigió cũng

Tiếng việt-Tiếng anh
gió biển English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Gió biển trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
gió và biểnthe wind and sealàn gió biểnsea breezesea breezesocean breezecơn gió biểnsea breezeTừng chữ dịch
giódanh từwindbreezemonsoonwindsgiótính từwindybiểndanh từseaoceanbeachbiểntính từmarinemaritime STừ đồng nghĩa của Gió biển
sea breezeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gió Biển Tiếng Anh Là Gì
-
Gió Biển Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Gió Biển In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Gió Biển Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Anh "gió Biển" - Là Gì?
-
"gió Biển" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Sea-breeze Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Gió Biển Là Gì Và Vì Sao Nói Gió Biển Là Liều Thuốc Quý? - VietAds
-
Câu "wind OFF The Sea" Có Nghĩa Là Gì? Có Phải Nó Có ... - RedKiwi
-
Gió – Wikipedia Tiếng Việt
-
Gió Biển – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Gió Bằng Tiếng Anh
-
Sóng Biển Tiếng Anh Là Gì? - Tạo Website
-
Sea Breeze - Tra Cứu Từ định Nghĩa Wikipedia Online