Gió Biển Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ gió biển tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | gió biển (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ gió biển | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
gió biển tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ gió biển trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gió biển tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - うみかぜ - 「海風」 - [HẢI PHONG] - かいふう - 「海風」 - [HẢi PHONG]Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "gió biển" trong tiếng Nhật
- - Run rẩy trước cơn gió biển lúc hoàng hôn:夕暮れの海風に震える
- - Gió biển dễ chịu:さわやかな海風
- - sự tuần hoàn của gió biển:海風循環
- - rùng mình trước cơn gió biển lúc hoàng hôn:夕暮れの海風に震える
- - cơn gió biển dễ chịu:さわやかな海風
Tóm lại nội dung ý nghĩa của gió biển trong tiếng Nhật
* n - うみかぜ - 「海風」 - [HẢI PHONG] - かいふう - 「海風」 - [HẢi PHONG]Ví dụ cách sử dụng từ "gió biển" trong tiếng Nhật- Run rẩy trước cơn gió biển lúc hoàng hôn:夕暮れの海風に震える, - Gió biển dễ chịu:さわやかな海風, - sự tuần hoàn của gió biển:海風循環, - rùng mình trước cơn gió biển lúc hoàng hôn:夕暮れの海風に震える, - cơn gió biển dễ chịu:さわやかな海風,
Đây là cách dùng gió biển tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gió biển trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới gió biển
- hoàn toàn ướt tiếng Nhật là gì?
- dở hơi tiếng Nhật là gì?
- trật cột sống tiếng Nhật là gì?
- xuồng cứu hộ tiếng Nhật là gì?
- dầu cá voi tiếng Nhật là gì?
- kẻ có tâm địa xấu xa tiếng Nhật là gì?
- bản kim loại tiếng Nhật là gì?
- bó chân tiếng Nhật là gì?
- đến chỗ tận cùng tiếng Nhật là gì?
- quần áo trẻ em tiếng Nhật là gì?
- quần áo màu trắng tiếng Nhật là gì?
- sự phiêu lãng tiếng Nhật là gì?
- hai bàn tay trắng tiếng Nhật là gì?
- sự tinh khiết tiếng Nhật là gì?
- kìm nén tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Gió Biển Nghĩa Là Gì
-
Gió Biển – Wikipedia Tiếng Việt
-
Gió Biển Là Gì Và Vì Sao Nói Gió Biển Là Liều Thuốc Quý? - VietAds
-
Gió Biển Là Gì Và Vì Sao Nói Gió Biển Là Liều Thuốc Quý? | Đất Xuyên Việt
-
Gió Biển Và Gió đất Là Loại Gió? - Luật Hoàng Phi
-
Gió Biển Hình Thành Là Gì, Như Thế Nào Và Khi Nào? Khí Tượng Mạng
-
Gió Biển Là Gió Thổi Như Thế Nào - Học Tốt
-
Từ điển Tiếng Việt "gió Biển - Gió đất" - Là Gì?
-
'gió Biển' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Gió Biển – Wikipedia Tiếng Việt
-
GIÓ BIỂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Gió Biển Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Trình Bày Và Giải Thích Hoạt động Của Gió Biển, Gió đất Và Gió Phơn
-
[CHUẨN NHẤT] Gió Biển Là Loại Gió? - Top Lời Giải
-
Gió Biển/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
gió biển (phát âm có thể chưa chuẩn)