Gió Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Chữ Nôm
- gió
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
gió chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ gió trong chữ Nôm và cách phát âm gió từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gió nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 6 chữ Nôm cho chữ "gió"這giá, nghiện [这]
Unicode 這 , tổng nét 10, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: zhe4, zhei4, yan4 (Pinyin); ze2 ze3 ze5 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Đại) Chỉ cái gì gần, bên cạnh (người, sự, vật, thời gian)◎Như: giá tựu thị môn sanh 這就是門生 đây là đệ tử, giá thị thư 這是書 đây là sách.(Tính) Tính từ chỉ thị◎Như: giá sự 這事 sự này, giá lí 這裡 chỗ này, giá cá nhân 這個人 người này, giá thì hậu 這時候 lúc này, giá san vọng trước na san cao 這山望著那山高 đứng núi này trông núi nọ.(Phó) Ngay, lập tức◎Như: ngã giá tựu hồi lai 我這就回來 tôi về ngay bây giờ.(Trợ) Dùng giữa câu, không có nghĩa.Dịch nghĩa Nôm là:giá, như "giá như" (vhn) gió (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [這回事] giá hồi sự逾 du [逾]
Unicode 逾 , tổng nét 12, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: yu2, dou4 (Pinyin); jyu4 jyu6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Vượt qua, quá, hơn◎Như: du hà 逾河 vượt qua sông, du tường 逾牆 leo qua tường, du kì 逾期 quá thời hạn, niên du thất thập 年逾七十 tuổi hơn bảy mươi.(Động) Trải qua◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Du sổ nguyệt, Vương dĩ thân lão tử ấu, mỗi thiết hoài ức, dĩ ý cáo nữ 逾數月, 王以親老子幼, 每切懷憶, 以意告女 (Tiên nhân đảo 仙人島) Mấy tháng trôi qua, Vương vì còn cha mẹ già con nhỏ, nhung nhớ thiết tha, ngỏ ý với nàng.(Phó) Càng, càng thêm◇Hoài Nam Tử 淮南子: Bất túc dĩ cấm gian tắc tà, loạn nãi du tư 不足以禁姦塞邪, 亂乃逾滋 (Nguyên đạo 原道) Không đủ để ngăn cấm gian tà, loạn càng tăng thêm.Dịch nghĩa Nôm là:du, như "du dương" (vhn) gió, như "gió bão, mưa gió" (btcn)𩖅 [𩖅]
Unicode 𩖅 , tổng nét 24, bộ Hiệt 頁(页)(ý nghĩa bộ: Đầu; trang giấy).
Dịch nghĩa Nôm là:sỏ, như "đầu sỏ" (vhn) gió, như "gió bão, mưa gió" (btcn)𩙋 [𩙋]
Unicode 𩙋 , tổng nét 22, bộ Phong 風(凬, 风)(ý nghĩa bộ: Gió).
Dịch nghĩa Nôm là: gió, như "gió bão, mưa gió" (vhn)𩙌[𩙌]
Unicode 𩙌 , tổng nét 22, bộ Phong 風(凬, 风)(ý nghĩa bộ: Gió).
Dịch nghĩa Nôm là: gió, như "gió bão, mưa gió" (vhn)𩙍[𩙍]
Unicode 𩙍 , tổng nét 22, bộ Phong 風(凬, 风)(ý nghĩa bộ: Gió).
Dịch nghĩa Nôm là: gió, như "gió bão, mưa gió" (vhn)
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gió chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 這 giá, nghiện [这] Unicode 這 , tổng nét 10, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: zhe4, zhei4, yan4 (Pinyin); ze2 ze3 ze5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 這 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Đại) Chỉ cái gì gần, bên cạnh (người, sự, vật, thời gian)◎Như: giá tựu thị môn sanh 這就是門生 đây là đệ tử, giá thị thư 這是書 đây là sách.(Tính) Tính từ chỉ thị◎Như: giá sự 這事 sự này, giá lí 這裡 chỗ này, giá cá nhân 這個人 người này, giá thì hậu 這時候 lúc này, giá san vọng trước na san cao 這山望著那山高 đứng núi này trông núi nọ.(Phó) Ngay, lập tức◎Như: ngã giá tựu hồi lai 我這就回來 tôi về ngay bây giờ.(Trợ) Dùng giữa câu, không có nghĩa.Dịch nghĩa Nôm là: giá, như giá như (vhn)gió (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [這回事] giá hồi sự逾 du [逾] Unicode 逾 , tổng nét 12, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: yu2, dou4 (Pinyin); jyu4 jyu6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 逾 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Vượt qua, quá, hơn◎Như: du hà 逾河 vượt qua sông, du tường 逾牆 leo qua tường, du kì 逾期 quá thời hạn, niên du thất thập 年逾七十 tuổi hơn bảy mươi.(Động) Trải qua◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Du sổ nguyệt, Vương dĩ thân lão tử ấu, mỗi thiết hoài ức, dĩ ý cáo nữ 逾數月, 王以親老子幼, 每切懷憶, 以意告女 (Tiên nhân đảo 仙人島) Mấy tháng trôi qua, Vương vì còn cha mẹ già con nhỏ, nhung nhớ thiết tha, ngỏ ý với nàng.(Phó) Càng, càng thêm◇Hoài Nam Tử 淮南子: Bất túc dĩ cấm gian tắc tà, loạn nãi du tư 不足以禁姦塞邪, 亂乃逾滋 (Nguyên đạo 原道) Không đủ để ngăn cấm gian tà, loạn càng tăng thêm.Dịch nghĩa Nôm là: du, như du dương (vhn)gió, như gió bão, mưa gió (btcn)𩖅 [𩖅] Unicode 𩖅 , tổng nét 24, bộ Hiệt 頁(页)(ý nghĩa bộ: Đầu; trang giấy).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 𩖅 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: sỏ, như đầu sỏ (vhn)gió, như gió bão, mưa gió (btcn)𩙋 [𩙋] Unicode 𩙋 , tổng nét 22, bộ Phong 風(凬, 风)(ý nghĩa bộ: Gió).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 𩙋 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: gió, như gió bão, mưa gió (vhn)𩙌 [𩙌] Unicode 𩙌 , tổng nét 22, bộ Phong 風(凬, 风)(ý nghĩa bộ: Gió).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 𩙌 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: gió, như gió bão, mưa gió (vhn)𩙍 [𩙍] Unicode 𩙍 , tổng nét 22, bộ Phong 風(凬, 风)(ý nghĩa bộ: Gió).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 𩙍 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: gió, như gió bão, mưa gió (vhn)Từ điển Hán Việt
- nhậm dụng, nhiệm dụng từ Hán Việt là gì?
- sung cơ từ Hán Việt là gì?
- công binh từ Hán Việt là gì?
- tuyên dâm từ Hán Việt là gì?
- canh chủng từ Hán Việt là gì?
- khán bất khởi từ Hán Việt là gì?
- câu khích từ Hán Việt là gì?
- ẩn bí từ Hán Việt là gì?
- ẩu thổ từ Hán Việt là gì?
- phân tâm từ Hán Việt là gì?
- trú chỉ từ Hán Việt là gì?
- cải trang từ Hán Việt là gì?
- kĩ viện từ Hán Việt là gì?
- cách trí từ Hán Việt là gì?
- dần dạ từ Hán Việt là gì?
- ta tu từ Hán Việt là gì?
- đồn nhi từ Hán Việt là gì?
- tam quang từ Hán Việt là gì?
- công đường từ Hán Việt là gì?
- thượng quốc từ Hán Việt là gì?
- bạch bích từ Hán Việt là gì?
- gia tổ mẫu từ Hán Việt là gì?
- lai sanh, lai sinh từ Hán Việt là gì?
- bạch tuyết từ Hán Việt là gì?
- ám thị từ Hán Việt là gì?
- hậu nhan từ Hán Việt là gì?
- bất hợp tác từ Hán Việt là gì?
- bại lộ từ Hán Việt là gì?
- bản đồ từ Hán Việt là gì?
- gia cảnh từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Chữ Phong (gió) Trong Tiếng Hán
-
Gió, Không Khí động Mạnh Thành Ra Gió. Cái Mà Tục đang Chuộng. Như "thế Phong" 世風 Thói đời, "quốc Phong" 國風 Thói Nước, "gia Phong" 家風 Thói Nhà, V.v. ý Nói Sự Gì Kẻ Kia Xướng Lên Người Này Nối Theo Dần Dần Thành Tục Quen. ...
-
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ PHONG 風 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
-
Tra Từ: 風 - Từ điển Hán Nôm
-
Chữ PHONG 風 Bao Gồm Một Biến Thể Của... - Chiết Tự Chữ Hán
-
Top 8 Chữ Phong (gió) Trong Tiếng Hán 2022
-
Tra Từ 風 - Từ điển Hán Việt
-
Gió Trong Tiếng Hán Là Gì - Thả Rông
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: 'Đi Mây Về Gió' Không Phải Là Những Từ Gốc Hán
-
Top 20 Gió Tiếng Hán Là Gì Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Phong - Wiktionary Tiếng Việt
-
Gió Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Bộ Phong (風) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Học Chữ Bằng Vần điệu Lục Bát - Báo Đà Nẵng