Chuyển đổi Múi Giờ: CST » EST EST » GMT EST » IST GMT » EST PDT » EST PDT » GMT PST » EST PST » GMT PST » IST The Time Now > Đức 12 hour24 hour 13:04:01 UTC/GMT +1 giờ 29Thursday Jan 2026
Compare Time Difference Between 2 Cities
Calculate Distance Between 2 Cities
Meeting Planner Tool
Thông tin
Quốc gia Thủ đô Tiền tệ Berlin Mã điện thoại quốc tế +49 (Đức) Làm thế nào để gọi tới Đức?
Tọa độ
Tọa độ theo độ Tọa độ dạng thập phân Cao độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ 52.5243713.41053 43 mét (141.08 foot)
Quy ước giờ mùa hè ở Đức
Giờ chuẩn Quy ước giờ mùa hè Ký hiệu múi giờ UTC/GMT +1 giờ Không có giờ mùa hè để tuân theo ngay lúc này CET - Central European Time
Thành phố lớn nhất ở Đức
Berlin Hamburg München Köln Frankfurt am Main Essen Stuttgart Dortmund Düsseldorf Bremen Hannover Leipzig Duisburg Nürnberg Dresden Wandsbek Bochum Bochum-Hordel Wuppertal Berlin Pankow Bielefeld Berlin Mitte Berlin Wilmersdorf Bonn Mannheim Berlin Steglitz Zehlendorf Marienthal Karlsruhe Wiesbaden Gelsenkirchen
Múi giờ của các thành phố lớn
New York, NY Luân Đôn Tôkiô Washington DC Pari Béc Lin Mátx-cơ-va Amsterdam Manila Miami, FL Atlanta, GA Las Vegas, NV Seattle, WA Houston, TX Boston, MA San Francisco, CA Chicago, IL Los Angeles, CA Mumbai Kuala Lumpur Karachi Toronto Montreal Sydney Mexico City Rio de Janeiro Sao Paulo Xingapo
Múi giờ của các quốc gia lớn
Ấn Độ Úc Hoa Kỳ Vương quốc Anh Nhật Bản Đức Trung Quốc Pháp Canađa Ghana Ý Nam Phi Tây Ban Nha Thái Lan Pakistan Braxin Mehicô Malaysia Kenya Afghanistan Hy Lạp Nigeria Chilê Hàn Quốc Ucraina Bồ Đào Nha Ma Rốc Uganđa Nga Ai Cập Philippin Việt Nam Inđônêxia
Múi giờ của các thành phố lớn
New York, NY Luân Đôn Tôkiô Washington DC Pari Béc Lin Mátx-cơ-va Amsterdam Manila Miami, FL Atlanta, GA Las Vegas, NV Seattle, WA Houston, TX Boston, MA San Francisco, CA Chicago, IL Los Angeles, CA Mumbai Kuala Lumpur Karachi Toronto Montreal Sydney Mexico City Rio de Janeiro Sao Paulo Xingapo
Múi giờ của các quốc gia lớn
Ấn Độ Úc Hoa Kỳ Vương quốc Anh Nhật Bản Đức Trung Quốc Pháp Canađa Ghana Ý Nam Phi Tây Ban Nha Thái Lan Pakistan Braxin Mehicô Malaysia Kenya Afghanistan Hy Lạp Nigeria Chilê Hàn Quốc Ucraina Bồ Đào Nha Ma Rốc Uganđa Nga Ai Cập Philippin Việt Nam Inđônêxia