Giô - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zo˧˧ | jo˧˥ | jo˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟo˧˥ | ɟo˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𥳉: đô, gio, giô
- 都: đô, đu, đo, đủ, đua, giô
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- giờ
- giộ
- giồ
- giỏ
- gio
- giơ
- giỗ
- gió
- giò
- giở
Tính từ
giô
- Lồi lên, gồ lên. Trán giô.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giô”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Giô
-
Giô-na 1 | VIE1925 Kinh Thánh | YouVersion
-
Giô-suê 1 | VIE2010 Kinh Thánh | YouVersion
-
Giô-na 1: Kinh Thánh - Cựu Ước - Wordproject
-
Giô-suê 4 / BTT / Kinh Thánh - VietChristian
-
Giô-suê 1:1-9 / BTT / Kinh Thánh - VietChristian
-
Những Giấc Chiêm Bao Đầy Soi Dẫn Của Giô Sép
-
Tiên Tri Giô Suê - Church Of Jesus Christ
-
Giô-suê 10 BD2011 - Mặt Trời Dừng Lại - Khi Vua - Bible Gateway
-
6/ 2014) GIÔ-SUÊ CHƯƠNG TRÌNH ĐỐ KINH THÁNH - SlidePlayer
-
Giải Nghĩa Sách Giô-na : Daniel C., : 9781988990309 - Blackwell's
-
GIÔ-ÊN
-
Giô - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT