- Giới Hạn Bền Kéo Nhỏ Nhất Tính Bằng Megapascal (MPa). ... Nội Dung Toàn Văn Tiêu Chuẩn Quốc Gia TCVN 7571-15:2019 Về Thép Hình Cán Nóng - Phần 15: Thép Chữ I.
Có thể bạn quan tâm
Hướng dẫn tìm kiếm Nhập bất cứ thông tin bạn muốn tìm. Ví dụ: Số hiệu, Loại văn bản, Lĩnh vực, Cơ quan ban hành, Người ký... Để tìm chính xác, hãy nhập từ khóa tìm kiếm trong ngoặc kép hoặc kết hợp các từ khóa. Ví dụ: "Từ khóa 1" "Từ khóa 2"... Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm bạn có thể sử dụng chức năng lọc văn bản bên dưới.
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7571-15:2019Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7571-15:2019 về Thép hình cán nóng - Phần 15: Thép chữ I
- TCVN
- Công nghiệp
- Tiêu chuẩn Việt Nam
- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7571-15:2019
- Nội dung
- Lược đồ
- Văn bản liên quan
- Lịch sử hiệu lực
- Văn bản gốc
Nội dung toàn văn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7571-15:2019 về Thép hình cán nóng - Phần 15: Thép chữ I
| Công dụng | Ký hiệu loại thép | Giới hạn bền kéo nhỏ nhất, MPa |
| Thép kết cấu thông thường | ISGS 400 | 400 |
| ISGS 490 | 490 | |
| ISGS 540 | 540 | |
| Thép kết cấu hàn | ISWS 400A | 400 |
| ISWS400B | 400 | |
| ISWS 400C | 400 | |
| ISWS 490A | 490 | |
| ISWS 490B | 490 | |
| ISWS 490C | 490 | |
| ISWS 520B | 520 | |
| ISWS 520C | 520 | |
| ISWS 570 | 570 | |
| Thép kết cấu xây dựng | ISBS 400A | 400 |
| ISBS 400B | 400 | |
| ISBS 400C | 400 | |
| ISBS 490B | 490 | |
| ISBS 490C | 490 |
5 Thành phần hóa học
Kết quả phân tích sản phẩm theo Bảng 2.
Bảng 2 - Thành phần hóa học
Ký hiệu loại thép
Thành phầnhóa học, % khối lượng
C lớn nhất
Silớn nhất
Mn
P lớn nhất
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66Ceq1) lớn nhất
PCM2) lớn nhất
ISGS 400
-
-
-
0,050
0,050
-
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66ISGS490
-
-
-
0,050
0,050
-
-
ISGS 540
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66-
≤ 1,60
0,040
0,040
-
-
ISWS 400A
023
-
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 660,035
0,035
-
-
ISWS 400B
0,20
0,35
0,60~1,50
0,035
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66-
-
ISWS 400C
0,18
0,35
0,60~1,50
0,035
0,035
-
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66ISWS 490A
0,20
0,55
≤ 1,65
0,035
0,035
-
-
ISWS 490B
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 660,55
≤ 1,65
0,035
0,035
-
-
ISWS 490C
0,18
0,55
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 660,035
0,035
-
-
ISWS 520B
0,20
0,55
≤ 1,65
0,035
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66-
-
ISWS 520C
0,20
0,55
≤ 1,65
0,035
0,035
-
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66ISWS 570
0,18
0,55
≤ 1,70
0,035
0,035
0,44
0,28
ISBS 400A
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66-
-
0,050
0,050
-
-
ISBS 400B
0,20
0,35
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 660,030
0,015
0,36
0,26
ISBS 400C
0,20
0,35
0,60~1,50
0,020
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 660,36
0,26
ISBS 490B
0,18
0,55
≤ 1,65
0,030
0,015
0,44
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66ISBS 490C
0,18
0,55
≤ 1,65
0,020
0,008
0,44
0,29
1) Đương lượng cacbon được tính bằng công thức (1), sử dụng các giá trị đo được theo 9.1:
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 662) Đương lượng cacbon nhạy cảm với hàn (PCM) được tính bằng công thức (2), sử dụng các giá trị đo được theo 9.1:
PCM=C + Si/30 + Mn/20 + Cu/20 + Ni/60 + Cr/20 + Mo/15 + V/10 + 5B (2)
3) Hàm lượng cacbon phân tích được.
6 Tính chất cơ học
Tính chất cơ học của thép hình chữ I được quy định trong Bảng 3.
Bảng 3 - Tính chất cơ học
Ký hiệu loại thép
Thử kéo
Thử va đập Charpy (t ≥ 12mm)
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66Giới hạn chảy nhỏ nhất, MPa
Giới hạn bền kéo, MPa
Độ giãn dài nhỏ nhất, %
Gócuốn
Bánkínhuốn,mm
t ≤ 16
16 < t ≤ 40
t ≤ 5
5 <t ≤ 16
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66Nhiệtđộ, °C
Năng lượng hấp thụ nhỏ nhất,J
ISGS 400
245
235
400-510
21
17
21
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66-
180°
1,5 x t
ISGS 490
285
275
490-610
19
15
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66-
-
2,0 xt
ISGS 540
400
390
≥ 540
16
13
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66-
-
2,0 xt
ISWS400A
245
235
400-510
23
18
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66-
-
-
-
ISWS 400B
245
235
400-510
23
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6622
0
27
-
-
ISWS 400C
245
235
400-510
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6618
22
0
47
-
-
ISWS 490A
325
315
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6622
17
21
-
-
-
-
ISWS 490B
325
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66490-610
22
17
21
0
27
-
-
ISWS 490C
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66315
490-610
22
17
21
0
47
-
-
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66365
355
520-640
19
15
19
0
27
-
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66ISWS 520C
365
355
520-640
19
15
19
0
47
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66-
ISWS 570
460
450
570-720
19 (t ≤ 16)
26 (16< t≤20)
20 (t>20)
-5
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66-
-
ISBS 400A
235 (6 < t ≤ 40)
400-510
-
17 (6 ≤ t ≤ 16)
21
-
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66-
-
ISBS400B
235 (6 ≤ t < 12)
235-355 (12 ≤ t ≤ 40)
400-510
-
18 (6 ≤ t ≤ 16)
22 (16 < t ≤ 40)
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6627
-
-
ISBS 400C
-
235-355 (16 ≤ t ≤ 40)
400-510
-
18 (6 ≤ t ≤ 16)
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 660
27
-
-
ISBS490B
325 (6 ≤ t < 12)
325-445 (12 ≤ t ≤ 40)
490-610
-
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6621 (16 < t ≤ 40)
0
27
-
-
ISBS 490C
-
325-445 (16 ≤ t ≤ 40)
490-610
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6617 (6 ≤ t ≤ 16)
21 (16 < t ≤ 40)
0
27
-
-
CHÚ THÍCH:
1. t: độ dày tại vị trí lấy mẫu, tính bằng milimet
2. Với ký hiệu thép ISBS 400B và ISBS 490B, tỷ lệ % giữa giới hạn chảy và giới hạn bền kéo được áp dụng như sau:
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66b. 12 ≤ t ≤ 40: lớn nhất 80%
3. Với ký hiệu thép ISBS 400C và ISBS 490C, tỷ lệ % giữa giới hạn chảy và giới hạn bền kéo được áp dụng như sau:
a. t <16: Không áp dụng.
b. 16 ≤ t ≤ 40: lớn nhất 80%
4. Năng lượng hấp thụ Charpy là giá trị trung bình của ba mẫu thử.
7 Dung sai kích thước và hình dạng
7.1 Kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1 m dài và các đặc tính mặt cắt của thép hình chữ I
Xem Hình 1 và Bảng 4

...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66Bảng 4 - Kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1 m dài và các đặc tính mặt cắt của thép hình chữ I
Kích thước1) (HxB)
Kích thước mặt cắt
Diện tích mặtcắt ngang,a
Khối lượng 1 m dài
Mô men chống uốn
Bán kính quán tính
Mô men chống xoắn
t1
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66r1
r2
lx
ly
ix
iy
Zx
Zy
mm
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66kg/m
cm4
cm
cm3
100x50
4,5
6,8
7
3,5
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 668,57
175
12,3
4,01
1,06
35
4,93
100 x 55
4,5
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 667
2,5
12,0
9,46
198
17,9
4,06
1,22
39,7
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66100x75
5
8
7
3,5
16,43
12,9
281
47,3
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 661,70
56,2
12,6
120x60
5
7,6
8
4
14,9
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66342
23,5
4,83
1,27
57
7,84
120 x 64
4,5
7,2
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 663
14,7
11,50
350
27,9
4,88
1,38
58,4
8,72
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 665,5
9,5
9
4,5
20,45
16,1
538
57,5
5,13
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6686,0
15,3
150x75
5,5
9,5
9
4,5
21,83
17,1
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6657,5
6,12
1,62
109
15,3
150 x 125
8,5
14
13
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6646,15
36,2
1760
385
6,18
2,89
235
61,6
180 x 100
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6610
10
5
30,06
23,6
1670
138
7,45
2,14
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6627,5
200 x 100
7
10
10
5
33,06
26,0
2170
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 668,11
2,05
217
27,7
200x 150
9
16
15
7,5
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6650,4
4460
753
8,34
3,43
446
100
250 x 125
7,5
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6612
6
48,79
38,3
5180
337
10,3
2,63
414
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66250x 125
10
19
21
10,5
70,73
55,5
7310
538
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 662,76
585
86,0
300x 150
8
13
12
6
61,58
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 669480
588
12,4
3,09
632
78,4
300 x 150
10
18,5
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 669,5
83,47
65,5
12700
886
12,3
3,26
849
118
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6611,5
22
23
11,5
97,88
76,8
14700
1080
12,2
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66978
143
350 x 150
9
15
13
6,5
74,58
58,5
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66702
14,3
3,07
870
93,5
350 x 150
12
24
25
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66111,1
87,2
22400
1180
14,2
3,26
1280
158
400 x 150
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6618
17
8,5
91,73
72,0
24100
864
16,2
3,07
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66115
400x 150
12,5
25
27
13,5
122,1
95,8
31700
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6616,1
3,18
1580
165
450x 175
11
20
19
9,5
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6691,7
39200
1510
18,3
3,60
1740
173
450x175
13
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6627
13,5
146,1
115
48800
2020
18,3
3,72
2170
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66600 x190
13
25
25
12,5
169,4
133
98400
2460
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 663,81
3280
259
600 x 190
16
35
38
19
224,5
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66130000
3540
24,1
3,97
4330
373
1) Các kích thước không được thể hiện trong Bảng 4 sẽ theo sự thỏa thuận giữa nhà sản xuất và người mua.
CHÚ THÍCH: Khối lượng trên mét dài của thép hình chữI được tính bằng công thức sau:
Khối lượng 1 m dài (kg/m) = 0,785 x diện tích mặt cắt ngang
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 667.2 Hình dạng và dung sai kích thước
Hình dạng và dung sai kích thước của thép hình chữ I được thể hiện trong Bảng 5. Dung sai độ không thẳng góc của đầu cắt sẽ được áp dụng nếu khách hàng yêu cầu. Những dung sai không được thể hiện trong Bảng 5 theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất và người mua.
Bảng 5 - Hình dạng và dung sai kích thước của thép hình chữ I
Đơn vị tính bằng milimét
Các phần và kích thước
Dung sai
Ghi chú
Chiều rộng (B)
B < 50
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50 ≤ B < 100
± 2,0
100 ≤ B < 200
± 3,0
Chiều cao (H)
H < 100
± 1,5
100 ≤ H < 200
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66200 ≤ H < 400
± 3,0
H ≥ 400
± 4,0
Độ dày (t1, t2)
Chiều cao (H) < 130
t1, t2 < 6,3
± 0,6
6,3 ≤ t1,t2 < 10
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 6610 ≤ t1,t2 < 16
± 0,8
t1,t2 ≥ 16
± 1,0
Chiều cao (H) ≥ 130
t1,t2 < 6,3
± 0,7
6,3 ≤ t1,t2 < 10
± 0,8
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66± 1,0
16 ≤ t1, t2 < 25
± 1,2
t1,t2 ≥ 25
± 1,5
Chiều dài (L)
L ≤ 7m
+40 0
L > 7m
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66+[40+(L-7)x5] 0
Độ không vuông góc (T)
B ≤ 200
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,02 x chiều rộng (B)

Độ cong
B ≤ 200
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,002 x chiều dài (L)
-
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66B ≤ 200
+2,5
S = (b1-b2)/2
![]()
7.3 Chiều dài thép hình chữ I
Chiều dài cung cấp của thép hình chữ Iđược trình bày trong Bảng 6.
Bảng 6 - Chiều dài cung cấp
Kích thước tính bằng mét
6,0
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 668,0
9,0
10,0
11,0
12,0
13,0
14,0
15,0
Chiều dài không có trong Bảng 6 có thể theo sự thỏa thuận giữa người mua và nhà sản xuất.
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66Nếu không có yêu cầu của người mua, dung sai khối lượng của thép hình chữ I như quy định trong Bảng 7.
Bảng 7 - Dung sai khối lượng
Độ dày
Dung sai khối lượng
Dưới 10 mm
±5%
10 mm hoặc hơn
±4%
CHÚ THÍCH: Độ dày là giá trị lớn hơn trong hai giá trị độ dày bụng (t1) và độ dày cánh (t2).
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66Bề mặt của thép hình chữ I phải nhẵn, không bị tách, nứt và được kiểm tra bằng phương pháp trực quan theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất và người mua.
9 Phương pháp thử
9.1 Thành phần hóa học
Phương pháp xác định thành phần hóa học của sản phẩm theo TCVN 8998 (ASTM E 415).
CHÚ THÍCH: Phương pháp xác định thành phần hóa học của mẻ nấu theo thỏa thuận của nhả sản xuất và người mua.
9.2 Cơ tính
9.2.1 Yêu cầu chung
Các yêu cầu chung cho thử cơ tính theo TCVN 4398 (ISO 377) và TCVN 4399 (ISO 404). Số lượng mẫu thử và vị trí lấy mẫu sẽ theo các yêu cầu sau.
a) Số lượng mẫu thử kéo và uốn: Lô kiểm tra bao gồm các sản phẩm thép cùng một mẻ luyện, cán cùng kích thước hình học, có độ dày khác nhau nhưng sản phẩm có chiều dày lớn nhất phải nằm trong phạm vi bằng hai lần sản phẩm có chiều dày nhỏ nhất. Đối với khối lượng một lô < 50 t, lấy một mẫu thử kéo và một mẫu thử uốn. Đối với khối lượng của một lô vượt quá 50 t, lấy hai mẫu thử kéo và hai mẫu thử uốn.
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66c) Vị trí lấy mẫu: Vị trí lấy mẫu để kiểm tra phải tuân theo Hình 2.

CHÚ DẪN:
a Theo thỏa thuận, có thể lấy phôi mẫu thử từ thân, tại một phần tư của tổng chiều cao
Hình 2 - Vị trí lấy mẫu thử nghiệm
9.2.2 Thử kéo
Phương pháp thử kéo theo TCVN 197-1 (ISO 6892-1).
9.2.3 Thử uốn
Phương pháp thử uốn theo TCVN 198 (ISO 7438).
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66Phương pháp thử va đập theo TCVN 312-1 (ISO 148-1).
9.3 Dung sai
Phương pháp xác định dung sai theo Phụ lục A.
10 Thử nghiệm và thử nghiệm lại
10.1 Thử nghiệm
Việc thử nghiệm phải thực hiện theo những yêu cầu sau:
a) Thành phần hóa học phải đạt các yêu cầu quy định trong Điều 5.
b) Đương lượng cacbon và đương lượng cacbon nhạy cảm với hàn phải đạt các yêu cầu quy định trong Điều 5.
c) Cơ tính phải đạt các yêu cầu quy định trong Điều 6.
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66e) Chất lượng bề mặt phải đạt các yêu cầu quy định trong Điều 8.
10.2 Thử nghiệm lại
10.2.1Sản phẩm thép nếu không đạt chỉ tiêu thử kéo hoặc chỉ tiêu thử uốn thì có thể được thử lại theo8.3.4.3 trong TCVN 4399 (ISO 404).
10.2.2Sản phẩm thép nếu không đạt chỉ tiêu thử va đập ở điều 8.3.4.2 trong TCVN 4399 (ISO 404) thì có thể được thử lại theo điều 8.3.4.3 trong TCVN 4399 (ISO 404).
11 Ghi nhãn
Sản phẩm thép phù hợp với tiêu chuẩn này phải được gắn nhãn trên mỗi sản phẩm với những thông tin dưới đây:
a) Tên hoặc chữ viết tắt hoặc nhãn hiệu hàng hóa của nhà sản xuất (có thể được cán nổi trong quá trình cán tại vị trí phù hợp trên cánh thép);
b) Địa chỉ của cơ sở sản xuất;
c) Kí hiệu loại thép;
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66e) Số hiệu mẻ luyện hoặc số hiệu sản phẩm;
f) Kích thước (chiều cao, chiều rộng, độ dày và chiều dài).
12 Thông tin bổ sung
Nhà sản xuất phải cung cấp cho người mua hàng phiếu báo cáo kết quả thử nghiệm bao gồm thông tin của kết quả thử, tên sản phẩm, tiêu chuẩn, kích thước, số lượng, khối lượng, điều kiện cung cấp, số hiệu sản phẩm, số hiệu mẻ luyện. Trong trường hợp các yêu cầu về đương lượng cacbon hoặc đương lượng cacbon nhạy cảm với hàn, hàm lượng của các nguyên tố hợp kim và công thức tính được yêu cầu, phải được liệt kê trong báo cáo.
Nếu các nguyên tố hợp kim thêm vào không có trong Bảng 2, thì hàm lượng của các nguyên tố hợp kim đó sẽ được thêm vào trong báo cáo.
Phụ lục A
(Quy định)
Phương pháp xác định dung sai
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66A.1.1 Dụng cụ đo
Dụng cụ đo với độ chính xác là 0,5 mm để đo chiều rộng (B) và chiều cao (H) và dụng cụ đo với độ chính xác là 0,05 mm để đo độ dày (t1 và t2).
A.1.2 Cách tiến hành
Đo chiều rộng (B), chiều cao (H) và độ dày (t1, t2) tại các vị trí như mô tả tại Hình 1.
A.1.3 Báo cáo
Báo cáo phải bao gồm các kết quả đo được.
A.2 Chiều dài (L)
Chiều dài của mẫu được đo bằng thước dây kim loại với độ chính xác là 1 mm và đủ chiều dài để đo toàn bộ chiều dài mẫu thép hình trong một lần đo.
A.3 Độ không vuông góc (T)
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66Thước góc có chiều dài cạnh lớn hơn chiều rộng bề mặt được đo.
Thước kim loại có độ chính xác là 1 mm.
A.3.2 Cách tiến hành
Đặt mẫu trên mặt phẳng nhẵn sao cho bề mặt B vuông góc với mặt phẳng.
Đặt thước góc sao cho cạnh dài của thước góc vuông góc với mặt phẳng và di chuyển để cạnh của thước góc tiếp xúc với bề mặt mẫu cần đo.
Đo khoảng cách giữa bề mặt B của mẫu với cạnh của thước góc, đơn vị milimét (T).
A.3.3 Báo cáo
Báo cáo phải bao gồm kết quả độ không vuông góc đọc được.
A.4 Độ cong
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66Sợi dây có chiều dài lớn hơn chiều dài mẫu.
Thước kim loại với độ chính xác là 1 mm.
A.4.2 Cách tiến hành
Giữ sợi dây ở hai đầu theo hướng dọc chiều dài mẫu và đo khoảng cách lớn nhất giữa sợi dây và bề mặt của mẫu theo hướng ngang, đơn vị milimét.
A.4.3 Báo cáo
Báo cáo phải bao gồm độ cong lớn nhất đọc được, đơn vị milimét.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 7571-15:2006 (ISO 657-15:1980), Thép hình cán nóng - Phần 15: Thép chữ I - Kích thước và đặc tính mặt cắt.
...
...
...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66[3] JIS G 3101:2015, Rotted steels for general structure.
[4] JIS G 3106:2015, Rolled steels for welded structure.
[5] JIS G 3136:2012, Rolled steels for building structure.
[6] JIS G 3192:2014, Dimensions, mass and permissible variations of hot rolled steel sections.
[7] TIS 1227-2539 (1996), Hot rolled structural steel sections.
Đã xem:
Đánh giá:Thuộc tính TCVN TCVN7571-15:2019 | |
|---|---|
| Loại văn bản | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Số hiệu | TCVN7571-15:2019 |
| Cơ quan ban hành | *** |
| Người ký | *** |
| Ngày ban hành | ... |
| Ngày hiệu lực | ... |
| Ngày công báo | ... |
| Số công báo | |
| Lĩnh vực | Công nghiệp |
| Tình trạng hiệu lực | Không xác định |
| Cập nhật | 3 năm trước |
| Yêu cầu cập nhật văn bản này | |
Download TCVN TCVN7571-15:2019 |
|---|
| PDF File văn bản gốc (1.5MB) |
| DOC File văn bản word (302KB) |
Lược đồ Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7571-15:2019 về Thép hình cán nóng - Phần 15: Thép chữ I
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung
Văn bản liên quan ngôn ngữ
Văn bản sửa đổi, bổ sung
Văn bản bị đính chính
Văn bản được hướng dẫn
Văn bản đính chính
Văn bản bị thay thế
Văn bản hiện thời
| Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7571-15:2019 về Thép hình cán nóng - Phần 15: Thép chữ I | |
| Loại văn bản | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Số hiệu | TCVN7571-15:2019 |
| Cơ quan ban hành | *** |
| Người ký | *** |
| Ngày ban hành | ... |
| Ngày hiệu lực | ... |
| Ngày công báo | ... |
| Số công báo | |
| Lĩnh vực | Công nghiệp |
| Tình trạng hiệu lực | Không xác định |
| Cập nhật | 3 năm trước |
Văn bản thay thế
Văn bản được dẫn chiếu
Văn bản hướng dẫn
Văn bản được hợp nhất
Văn bản được căn cứ
Văn bản hợp nhất
Văn bản liên quan Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7571-15:2019 về Thép hình cán nóng - Phần 15: Thép chữ I
Văn bản gốc Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7571-15:2019 về Thép hình cán nóng - Phần 15: Thép chữ I
Lịch sử hiệu lực Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7571-15:2019 về Thép hình cán nóng - Phần 15: Thép chữ I
Từ khóa » Tiêu Chuẩn Thép Hình Xây Dựng
-
Tiêu Chuẩn Quốc Gia TCVN 7571-1:2019 Thép Hình Cán Nóng - Phần 1
-
Tiêu Chuẩn Thép Hình Cán Nóng Các Loại H, U, I, V-Tiêu Chuẩn TCVN
-
Tiêu Chuẩn Thép Xây Dựng Mới Nhất Hiện Nay Như Thế Nào?
-
Tiêu Chuẩn Thép Xây Dựng Mới Nhất Năm 2022
-
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Xây Dựng Mới Nhất Trên Thị Trường
-
BẢNG QUY CÁCH - TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH H
-
BẢNG QUY CÁCH - TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH I
-
Tiêu Chuẩn Thép Hình I Mới Nhất
-
TCVN 7571-15:2019 - Thép Hình Cán Nóng - Phần 15: Thép Chữ I
-
TCVN 7571-16: 2019 - Tiêu Chuẩn Thép - Steelonline
-
Tiêu Chuẩn Thép Xây Dựng Mới Nhất - Việt Nam - Hoa Kỳ
-
Tiêu Chuẩn Thép Xây Dựng Phổ Biến Nhất Hiện Nay Trên Thị Trường
-
Tiêu Chuẩn Thép Hình Bạn Cần Biết để Mua đúng Sản Phẩm Chất Lượng