GIỎI QUÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

GIỎI QUÁ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch giỏi quáis so goodđược tốt như vậytốt lắmthật tốthãy giỏiso wellrất tốttốt như vậyrất rõquá tốttốt đến mứctốt lắmnhư vậy cũngquá rõthật tốttốt đến thế

Ví dụ về việc sử dụng Giỏi quá trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Giỏi quá.Very good.Cậu giỏi quá!You're good!Giỏi quá, giỏi quá.Very good, very good.Anh giỏi quá.You are so good!Thấy nó giỏi quá.See he's too good.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcầu thủ rất giỏiÊ, anh giỏi quá, anh bạn.Hey, you're good.Mẹ Moon giỏi quá!Ember Moon is good!Ông giỏi quá, ngài Mason.You are very talented Mr. Mason.Cô bơi giỏi quá.You swim very well..Giỏi quá save được mấy trăm đồng.A good way to save hundreds of dollars.Cháu giỏi quá.You're too good.Peter ơi, cậu giỏi quá.Peter, you are great.Giỏi quá save được mấy trăm đồng.Right ways to save hundreds of dollars.Wow, anh giỏi quá.Wow, you're good.Đúng rồi, Mia giỏi quá.And yes, Mia is great.Anh Bobby giỏi quá ta!Bobby is so good!Mình bắt bóng giỏi quá.We caught the ball well.Bộ nó giỏi quá nên không xài cái tên ông đặt cho nó sao?.Is she too good to use the name you gave her?.Bác raptor giỏi quá.Raptor is so good.Lớp mình có nhiều bạn giỏi quá!I have so many good friends in my class now!Anh ăn giỏi quá!You're eating so well!Em Sói Trắng này giỏi quá.The Werewolf is so good.Khi chúng ta khen:“ Con làm tốt lắm!”,“ Con của mẹ giỏi quá!”, những lời khen đó có thể làm suy giảm các triệu chứng dị ứng ở trẻ.When we complimented:"You did well!","My mother is so good!", These compliments can diminish allergy symptoms in children.Cháu nói đúng, tìm giỏi quá.You are right, very good find.Rồi ông ta đi giết người Phi châu, để làm gì không rõ,ông ta giết họ giỏi quá, ông ta lạ, mưu lược và thông minh quá đến nỗi khi trở về Pháp ông liền ra lệnh cho mọi người phải phục tùng ông ta.And he went off for some reason to kill Africans,and he killed them so well, and was so cunning and clever, that, on coming back to France, he ordered everybody to obey him.Cô ta nói không muốn đẻ con thêm nữa, vì quá vất vả và không đủ ăn, nhưngvì chồng“ ngủ với vợ giỏi quá” nên có con liên tục!She said she did not want to have any more baby, because life was so hard and that they could barely have enough food; butsince“the husband was too good at sleeping with wife”, she kept having babies!Em học giỏi quá.You're learning too well.Có những giáo viên, có các kỹ năng đó, bất chấp mọi thách thức, vào trường và kết nối với người nghe, người phụ trách đi ngang vànói," Anh ấy giỏi quá, tôi ước có giáo viên giỏi như thế..There are teachers who, despite all their challenges, who have those skills, get into those schools and are able to engage an audience, andthe administrator walks by and says,"Wow, he's so good, I wish all my teachers could be that good...Darling đoán giỏi quá.Pretty darn good guess.Cậu bé này giỏi quá bạn.That boy is so good, man.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 762, Thời gian: 0.3031

Từng chữ dịch

giỏitính từgoodgreatskilledtalentedgiỏitrạng từwellquátrạng từtoosooverlyexcessivelyquáđại từmuch giỏi đấygiỏi hơn bạn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh giỏi quá English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bạn Giỏi Quá Tiếng Anh Là Gì