Giới Thiệu Về 3 Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Cơ Bản

Đang thực hiện Menu
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Luyện thi tiếng Nhật
  • Học bổng
  • Đăng ký học
  • Tài liệu
Trang chủ  »  Kinh nghiệm học tiếng Nhật

Kinh nghiệm học tiếng Nhật

Giới thiệu về 3 bảng chữ cái tiếng Nhật cơ bản Thời gian đăng: 12/10/2018 10:37 Khác với tiếng Việt hoặc một số các ngôn ngữ khác, tiếng Nhật được đánh giá là một ngôn ngữ khó với tận 3 bảng chữ cái tiếng Nhật, trong đó có Hiragana, Katakana, và Kanji là 3 bảng thông dụng nhất. Mỗi bảng chữ cái tiếng Nhật đều có chức năng và công dụng riêng. Hãy cùng bắt đầu tìm hiểu về 3 bảng chữ cái này nhé. bang chu cai tieng nhat Giới thiệu về 3 bảng chữ cái tiếng Nhật cơ bản

Bảng chữ cái Hiragana – Bảng chữ mềm

Bảng chữ cái Hiragana được coi là một bảng chữ mềm cơ bản nhất của tiếng Nhật Bản, là kiến thức đầu tiên mà học viên cần phải nắm vững. Hiragana là bảng chữ cái người Nhật dùng để bổ sung và làm rõ nghĩa cho những Hán ngữ mà họ vay mượn. Chữ Hiragana có kí tự âm thuần túy, chỉ có một cách đọc, và được dùng với chức năng ngữ pháp để biểu thị mối quan hệ, chức năng trong các câu Hán ngữ. Bảng gồm 46 chữ cái, trong đó có 5 nguyên âm chính. Khi tập viết, chữ Hiragana được nằm trong một ô và phải đảm bảo cân xứng trong chính ô vuông đó. bang chu cai tieng nhat Bảng chữ cái hiragana

Bảng chữ cái Katakana – Bảng chữ cứng

Bảng chữ cái Katakana, hay còn được gọi là bản chữ cứng trong tiếng Nhật, là bảng chữ các phiên âm mượn nước ngoài. Tương tự như Hiragana, chữ Katakana cũng có 46 chữ cái và chỉ với một cách đọc duy nhất cho mỗi âm. Gọi Katakana là bảng chữ “cứng” bởi những chữ Katakana gồm những nét cong, nét gấp và thẳng, nhìn gãy gọn và cứng cáp, không giống Hiragana với những đường nét khá mềm dẻo. Bảng chữ Katakana thường dùng để kí họa và miêu tả những âm nước ngoài như tên riêng của các nước, các địa danh. Tên gọi một số loài động vật hay các từ ngữ mang tính khoa học cũng sử dụng chữ Katakana để viết. Ngoài ra, Katakana còn được sử dụng phổ biến khi muốn nhấn mạnh thêm cho câu. bang chu cai tieng nhat co ban Bảng chữ cái katakana Chữ Hiragana là chữ được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Nhật, tuy nhiên nếu chỉ sử dụng mình nó, câu văn sẽ không được rõ nghĩa. Đó là lý do tại sao người Nhật sử dụng thêm chữ Katakana như một cách tối ưu hóa ngôn ngữ của họ.

Bảng chữ cái Kanji

Chữ Kanji là một trong bốn bảng chữ cái tiếng Nhật, có nguồn gốc từ tiếng Hán cổ và được người Nhật sáng tạo lại, là bảng chữ cái có tuổi đời lâu nhất trong tiếng Nhật Bản. Đây là bộ chữ cái được sử dụng trong bộ chữ tiếng Nhật hiện đại cùng với chữ Hiragana và Katakana. Chữ Kanji hầu hết được cấu thành bởi hai phần: phần bộ và phần âm. Phần bộ là phần chỉ ý nghĩa của từ ngữ, còn phần âm chỉ âm đọc gần đúng của từ đó. Phần bộ của chữ Kanji được phân ra theo ý nghĩa, ví dụ các chữ có liên quan đến con người là bộ nhân, liên quan đến cây thì có bộ mộc, liên quan đến nước thì có bộ thủy… bang chu cai kanji Kanji là bảng chữ cái khó học nhất trong hệ bốn bảng chữ cái tiếng Nhật, vì mỗi chữ Kanji có thể có nhiều hơn một cách phiên âm tùy theo hoàn cảnh khác nhau. Tuy nhiên, bởi là hệ chữ được vay mượn từ chữ Hán, nên với những người đã học qua về tiếng Trung thì chữ Kanji sẽ là một hệ chữ khá dễ để thông thạo. Nhìn chung, tiếng Nhật vẫn là một ngôn ngữ khó các bảng chữ cái phức tạp. Tuy nhiên, đừng vội nản lòng. Nếu thực sự yêu thích Nhật Bản, yêu thích ngôn ngữ và con người nơi đây, bạn sẽ tìm thấy động lực vững chắc để chinh phục được bảng chữ cái tiếng Nhật, chinh phục được ngôn ngữ khó nhằn này. Chúc các bạn thành công!
  • Bình luận face
  • Bình luận G+

Back Quay lại

PrintBản in

Các tin khác
  • Cách nói ngày, tháng và mùa bằng tiếng Nhật

  • 5 bí quyết học kanji hiệu quả mà đơn giản

  • Tại sao tiếng Nhật phải học Kanji?

  • Kinh nghiệm chinh phục tiếng Nhật cao cấp trong thời gian ngắn

  • Từ vựng tiếng Nhật về nội tạng cơ thể con người

  • Danh sách Kanji được ghép từ 3 chữ Hán tự giống nhau

Gửi về Tư vấn
Vui lòng nhập vào họ tên
Vui lòng nhập vào tên công ty
Vui lòng nhập vào địa chỉ
Vui lòng nhập vào số điện thoại
Vui lòng nhập vào địa chỉ email
Vui lòng nhập vào mã bảo vệ captcha
Vui lòng nhập vào nôi dung
  • Facebook
  • Twitter
  • Google Plus
  • Sitemap

Từ khóa » Chữ ô Tiếng Nhật